8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Fujiwara Kamatari
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukagawa, Koto, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 244 tác phẩm
Tiểu sử
Kamatari Fujiwara (藤原 釜足 Fujiwara Kamatari, January 15, 1905 - December 21, 1985) was a Japanese actor.
Fujiwara was born in Tokyo, on January 15, 1905, in Tokyo, Japan. Fujiwara's parents ran a printing business. The business did not go well, so at the age of 10, Fujiwara started working at a local confectionery store. By the age of 14 he had started selling timber for building and manufacturing in Shizuoka prefecture. A year later he returned to Tokyo to study as a pharmacist.
Fukiwara worked regularly and extensively with Akira Kurosawa, and was known for both being adept at comic acting, as well as being able to do serious roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Yojimbo
8.3
Phim điện ảnh
Phải Sống
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.8
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Thế Thân
7.9
Phim điện ảnh
Tsubaki Sanjuro
8.0
Phim điện ảnh
Ba Ác Nhân Tại Pháo Đài Ẩn
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Ác Vẫn Ngủ Ngon
7.8
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Diệt Vong
7.1
Phim điện ảnh
Cọc Cạch
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.1
Phim điện ảnh
どん底
7.3
Phim điện ảnh
生きものの記録
7.5
Phim điện ảnh
三匹の侍
7.0
Phim điện ảnh
心中天網島
7.0
Phim điện ảnh
セーラー服と機関銃
6.2
Phim điện ảnh
御用牙
Danh sách phim đã đóng 244
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 冬構え Phim điện ảnh | |
| 1984 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Small Old Man |
| 1982 | 傘次郎・新子捕物日記 夫婦十手 Phim điện ảnh | |
| 1981 | セーラー服と機関銃 Phim điện ảnh | Ryuji Hoshi |
| 1981 | 隣りの女 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Võ Sĩ Thế Thân Phim điện ảnh | Doctor |
| 1979 | あめゆきさん Phim điện ảnh | |
| 1977 | はだしのゲン 涙の爆発 Phim điện ảnh | |
| 1976 | あにいもうと Phim điện ảnh | Liquor Store Owner |
| 1976 | 男たちの旅路 Truyền hình | Suda (1 tập) |
| 1975 | アフリカの光 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1974 | 三代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 日本侠花伝 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 戦争と人間 第三部 Phim điện ảnh | Toma's father |
| 1973 | 喜劇 ここから始まる物語 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 青幻記 遠い日の母は美しく Phim điện ảnh | |
| 1972 | 御用牙 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女生きてます 盛り場渡り鳥 Phim điện ảnh | Tatsugoro |
| 1971 | 不良番長 突撃一番 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Old Man in Tomb |
| 1971 | 狐のくれた赤ん坊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | Cọc Cạch Phim điện ảnh | Suicidal Old Man |
| 1970 | 旗本退屈男 Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | 無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 心中天網島 Phim điện ảnh | Owner of the Yamatoya |
| 1968 | 祇園祭 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 泥棒育ちドロボーイ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 社長繁盛記 Phim điện ảnh | Reiichi Nakagawa (Megumi's Father) |
| 1967 | なみだ川 Phim điện ảnh | Shinshichi, father |
| 1967 | なつかしき笛や太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 命果てる日まで Phim điện ảnh | |
| 1966 | 狸の王様 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Lưỡi Kiếm Diệt Vong Phim điện ảnh | Omatsu's grandfather |
| 1965 | Mickey One Phim điện ảnh | The Artist |
| 1965 | 海の若大将 Phim điện ảnh | 佐平 |
| 1965 | 狸の大将 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 冷飯とおさんとちゃん Phim điện ảnh | |
| 1965 | 城取り Phim điện ảnh | |
| 1965 | Râu Đỏ Phim điện ảnh | Rokusuke |
| 1965 | 涙にさよならを Phim điện ảnh | |
| 1964 | 天才詐欺師物語 狸の花道 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 三匹の侍 Phim điện ảnh | Jinbei |
| 1963 | 色ぼけ欲ぼけ物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 血と砂の決斗 Phim điện ảnh | Miyuki Sasa |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Kenkichi Masuda, Nobuko's father |
| 1963 | 女弥次喜多 タッチ旅行 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 島育ち Phim điện ảnh | |
| 1963 | 妻という名の女たち Phim điện ảnh | |
| 1963 | この首一万石 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 下町の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1963 | Thiên Đàng và Địa Ngục Phim điện ảnh | Junkyard Cook |
| 1963 | 影を斬る Phim điện ảnh | |
| 1963 | 素晴らしい悪女 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 六本木の夜 愛して愛して Phim điện ảnh | Detective Uchiyama |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 箱根山 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ちいさこべ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女性自身 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ある大阪の女 Phim điện ảnh |