7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daryl Edwards
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Daryl Edwards is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Siêu Nhân Mù
7.3
Phim điện ảnh
Ngài Thẩm Phán
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.6
Truyền hình
Elementary
7.6
Truyền hình
Máy Bay Mất Tích
8.2
Truyền hình
Bảo Vệ Jacob - Defending Jacob
6.3
Phim điện ảnh
Splash
7.9
Truyền hình
The Americans
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.3
Phim điện ảnh
Những Vị Thánh Của Newark
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.8
Phim điện ảnh
Tiền Thuê Nhà
5.9
Phim điện ảnh
Picture Perfect
7.0
Phim điện ảnh
You Don't Know Jack
7.6
Truyền hình
The Deuce
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Những Vị Thánh Của Newark Phim điện ảnh | Julius |
| 2020 | Human Capital Phim điện ảnh | Detective Gore |
| 2020 | Bảo Vệ Jacob - Defending Jacob Truyền hình | Judge French (2 tập) |
| 2020 | I Can Change Phim điện ảnh | Veterinarian |
| 2019 | Almost Family Truyền hình | Cornelius Moore (1 tập) |
| 2019 | The Politician Truyền hình | J. Tank Brown (2 tập) |
| 2018 | Máy Bay Mất Tích Truyền hình | Robert Vance (48 tập) |
| 2017 | The Deuce Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 2015 | Siêu Nhân Mù Truyền hình | Detective Hoffman (5 tập) |
| 2014 | Ngài Thẩm Phán Phim điện ảnh | Judge Carter |
| 2014 | Broad City Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | General Friedman (1 tập) |
| 2013 | The Americans Truyền hình | Agent Delluva (3 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Detective Perkins (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Russ Howard (1 tập) |
| 2010 | You Don't Know Jack Phim điện ảnh | Judge Jackson |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | John Lawson (1 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Dr. Dern (1 tập) |
| 2007 | Honeydripper Phim điện ảnh | Shack Thomas |
| 2007 | Damages Truyền hình | Mediator (1 tập) |
| 2005 | Tiền Thuê Nhà Phim điện ảnh | Mr. Jefferson |
| 2003 | Hope & Faith Truyền hình | Mr. Tisdale (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Jorge's Employer (1 tập) |
| 2001 | Thirteen Conversations About One Thing Phim điện ảnh | Glenn |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Dr. West's Attorney, Group Home Leader (1 tập) |
| 1998 | The Substitute 2: School's Out Phim điện ảnh | Jonathan Bartee |
| 1997 | Picture Perfect Phim điện ảnh | 4th Ad Executive |
| 1996 | The Associate Phim điện ảnh | Executive at Strip Club |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 1995 | Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù Phim điện ảnh | Livery Driver |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Denny (1 tập) |
| 1991 | City of Hope Phim điện ảnh | Franklin |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Shawn Foreman, Richard, Allan Taylor, Nathan Walpole, Paul Gifford, Judge Paul Gifford (1 tập) |
| 1988 | The Chair Phim điện ảnh | Bob |
| 1988 | Arthur 2: On the Rocks Phim điện ảnh | Johnson Guard |
| 1988 | Shakedown Phim điện ảnh | Dr. Watson |
| 1986 | Power Phim điện ảnh | Waiter |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Police Officer (1 tập) |
| 1985 | Almost You Phim điện ảnh | Sal |
| 1984 | The Brother from Another Planet Phim điện ảnh | Fly |
| 1984 | Splash Phim điện ảnh | Reporter |
| 1981 | Fort Apache, the Bronx Phim điện ảnh | Black Rookie |