5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Улдис Лиелдидж
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Riga, Latvian Republic
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Улдис Лиелдидж.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Двойной капкан
5.9
Phim điện ảnh
Ilgais ceļš kāpās
6.0
Phim điện ảnh
Легенда о Тиле
7.5
Phim điện ảnh
Ausma
5.4
Phim điện ảnh
Без права на провал
5.0
Phim điện ảnh
Пятнадцатая весна
6.0
Phim điện ảnh
Гонка века
5.5
Phim điện ảnh
На исходе ночи
6.8
Phim điện ảnh
Без срока давности
5.2
Phim điện ảnh
Sveaborg
4.0
Phim điện ảnh
Отряд особого назначения
7.9
Phim điện ảnh
У опасной черты
7.5
Truyền hình
Ilgais ceļš kāpās
7.3
Phim điện ảnh
Отряд специального назначения
6.7
Phim điện ảnh
Lošimas be kozirių
8.0
Phim điện ảnh
Багратион
8.0
Phim điện ảnh
Две версии одного столкновения
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Ausma Phim điện ảnh | Teacher |
| 2008 | Fritsud ja blondiinid Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Sarmītes Phim điện ảnh | |
| 1988 | На исходе ночи Phim điện ảnh | |
| 1987 | Отряд специального назначения Phim điện ảnh | Петер Кристиан Краузе |
| 1987 | Отряд специального назначения Truyền hình | Peter Christian Krause - SS hauptsturmführer (1 tập) |
| 1987 | Без срока давности Phim điện ảnh | Вильямс-старший |
| 1986 | Гонка века Phim điện ảnh | Nigel Tetley sailboat captain |
| 1986 | Двойной капкан Phim điện ảnh | |
| 1985 | Багратион Phim điện ảnh | Barclay de Tolly |
| 1985 | Секунда на подвиг Phim điện ảnh | |
| 1985 | De intoarcere uitati Phim điện ảnh | |
| 1985 | Две версии одного столкновения Phim điện ảnh | |
| 1984 | Особое подразделение Phim điện ảnh | Krūmiņš |
| 1984 | Без права на провал Phim điện ảnh | German civil engineering officer |
| 1984 | Тревожный вылет Phim điện ảnh | (as Uldis Lieldidz) |
| 1984 | Ворота в небо Phim điện ảnh | Сharles[Karl] |
| 1983 | У опасной черты Phim điện ảnh | |
| 1982 | Ilgais ceļš kāpās Phim điện ảnh | |
| 1982 | Ilgais ceļš kāpās Truyền hình | Billing (1 tập) |
| 1981 | Они были актёрами Phim điện ảnh | Hans von Wiene |
| 1981 | Lošimas be kozirių Phim điện ảnh | |
| 1981 | Через тернии к звёздам Phim điện ảnh | Sergei Lebedev |
| 1980 | Spāņu variants Phim điện ảnh | |
| 1980 | Братья Рико Phim điện ảnh | Will |
| 1979 | Погоня в степи Phim điện ảnh | |
| 1978 | Право первой подписи Phim điện ảnh | |
| 1978 | Отряд особого назначения Phim điện ảnh | |
| 1977 | Личное счастье Truyền hình | (5 tập) |
| 1977 | Легенда о Тиле Phim điện ảnh | Count of Egmont |
| 1976 | Повесть о двух солдатах Phim điện ảnh | |
| 1975 | Следую своим курсом Phim điện ảnh | |
| 1974 | Если хочешь быть счастливым Phim điện ảnh | |
| 1974 | Чинара Phim điện ảnh | |
| 1973 | Peterss Phim điện ảnh | |
| 1972 | Zajtra bude neskoro Phim điện ảnh | |
| 1972 | Зимородок Phim điện ảnh | немецкий майор |
| 1972 | Sveaborg Phim điện ảnh | |
| 1971 | Руины стреляют... Phim điện ảnh | |
| 1971 | Пятнадцатая весна Phim điện ảnh | German major |
| 1970 | О друзьях-товарищах Phim điện ảnh | |
| 1970 | Посол Советского Союза Phim điện ảnh | |
| 1970 | Поезд в завтрашний день Phim điện ảnh | Berzinj |
| 1968 | Запомнім гэты дзень Phim điện ảnh | Kurt |
| 1967 | Война под крышами Phim điện ảnh | |
| 1955 | Uz jauno krastu Phim điện ảnh |