7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Dark
- Ngày sinh
- Mất
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- The Bronx, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Dark was born on April 21, 1920 in The Bronx, New York City, New York, USA as Alfred Francis DeLeo. He was an actor probably known best for guest starring roles in many TV shows such as Bonanza, Lone Ranger and Sea Hunt, but also for movies like Suddenly! (1954), World Without End (1956) and The Rabbit Trap (1959). He was married to Eleanor Dark (married 1948-till his death) He died on October 10, 1971 in Hollywood, Los Angeles, California, USA of a heart attack.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
7.7
Truyền hình
The Time Tunnel
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.4
Phim điện ảnh
Suddenly
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.4
Truyền hình
Chiến Binh Bí Ẩn
7.9
Truyền hình
The Alfred Hitchcock Hour
5.7
Phim điện ảnh
World Without End
6.9
Truyền hình
Mannix
7.1
Truyền hình
The Rifleman
6.8
Truyền hình
Land of the Giants
7.3
Truyền hình
Rawhide
7.1
Truyền hình
Adam-12
7.3
Truyền hình
Have Gun, Will Travel
6.7
Truyền hình
Family Affair
6.7
Truyền hình
Cannon
6.4
Phim điện ảnh
None But the Brave
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | Terror in the Sky Phim điện ảnh | Mr. McCann |
| 1971 | Cannon Truyền hình | Sgt. Jack Rissmiller (1 tập) |
| 1971 | Scandalous John Phim điện ảnh | Card Dealer |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Daryl (1 tập) |
| 1968 | Land of the Giants Truyền hình | Sergeant Barker (1 tập) |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Christopher Pilaf (1 tập) |
| 1968 | The Private Navy of Sgt. O'Farrell Phim điện ảnh | Pvt. George Strongbow |
| 1967 | Mannix Truyền hình | |
| 1967 | The High Chaparral Truyền hình | Chato, Ramadan (1 tập) |
| 1967 | Mr. Terrific Truyền hình | Basil (1 tập) |
| 1966 | Family Affair Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | The Time Tunnel Truyền hình | Crazy Horse (1 tập) |
| 1966 | Chiến Binh Bí Ẩn Truyền hình | Martin (2 tập) |
| 1966 | The Tenderfoot Phim điện ảnh | Pike |
| 1965 | Laredo Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The Legend of Jesse James Truyền hình | Swain (1 tập) |
| 1965 | None But the Brave Phim điện ảnh | Pvt. Searcy |
| 1964 | Profiles in Courage Truyền hình | Hay (1 tập) |
| 1964 | The Tenderfoot Truyền hình | Pike (3 tập) |
| 1964 | Daniel Boone Truyền hình | Kashita (1 tập) |
| 1964 | The Rogues Truyền hình | Ali Mahmud, General Buto Savin (1 tập) |
| 1963 | Temple Houston Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | How the West Was Won Phim điện ảnh | Poker Player with Cleve (uncredited) |
| 1962 | The Alfred Hitchcock Hour Truyền hình | Manuel Sanchez (1 tập) |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | Walt Gleason, Benny Caboose (1 tập) |
| 1962 | The Children of Alda Nuova Phim điện ảnh | Ainsley Crowder |
| 1961 | Gold of the Seven Saints Phim điện ảnh | Frank (uncredited) |
| 1960 | Surfside 6 Truyền hình | General Hakim (1 tập) |
| 1960 | The Islanders Truyền hình | Dante (1 tập) |
| 1960 | The Brothers Brannagan Truyền hình | Nick Matson (1 tập) |
| 1960 | Platinum High School Phim điện ảnh | Vince Perley |
| 1960 | Hong Kong Truyền hình | Harry Keefer (1 tập) |
| 1959 | Adventures in Paradise Truyền hình | John Merrick (1 tập) |
| 1959 | Law of the Plainsman Truyền hình | Qwert Phillips (1 tập) |
| 1959 | Men Into Space Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | Laramie Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | Bonanza Truyền hình | Langford Poole (1 tập) |
| 1959 | The Rabbit Trap Phim điện ảnh | Gerry |
| 1959 | One Step Beyond Truyền hình | Tom Regan (1 tập) |
| 1959 | Rawhide Truyền hình | Sam Barnes, Bud Grady (1 tập) |
| 1959 | Gundown at Sandoval Phim điện ảnh | Reed |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | Sasha Baranov (1 tập) |
| 1958 | The Rifleman Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | The Texan Truyền hình | (2 tập) |
| 1958 | Peter Gunn Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | Wanted: Dead or Alive Truyền hình | Henri Gaspard (1 tập) |
| 1958 | Wild Heritage Phim điện ảnh | Brazos |
| 1958 | Day of the Badman Phim điện ảnh | Rudy Hayes |
| 1958 | Sea Hunt Truyền hình | Larry Brand /Larry Bronson (2 tập) |
| 1957 | Trackdown Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | The Walter Winchell File Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Prosecutor Thorne (1 tập) |
| 1957 | Have Gun, Will Travel Truyền hình | (2 tập) |
| 1957 | Richard Diamond, Private Detective Truyền hình | Mickey Farmer, Rudi Trekhala (1 tập) |
| 1957 | The Halliday Brand Phim điện ảnh | Jivaro Burris |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Harry Kelso (1 tập) |
| 1956 | On Trial Truyền hình | Giuseppe, Emil Zopak (1 tập) |
| 1956 | Johnny Concho Phim điện ảnh | Walker |
| 1956 | World Without End Phim điện ảnh | Henry Jaffe |
| 1956 | Diane Phim điện ảnh | Giancarlo |