7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dick Emery
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Bloomsbury, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dick Emery.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
The Big Job
6.1
Phim điện ảnh
Crooks Anonymous
5.1
Phim điện ảnh
Baby Love
5.8
Phim điện ảnh
The Fast Lady
5.7
Phim điện ảnh
Loot
4.8
Phim điện ảnh
Ooh...You Are Awful
4.0
Phim điện ảnh
Find the Lady
7.4
Truyền hình
Hancock's Half Hour
6.0
Phim điện ảnh
Light Up the Sky!
8.0
Truyền hình
The Dick Emery Show
5.2
Phim điện ảnh
Just for Fun
7.0
Truyền hình
The Army Game
8.0
Phim điện ảnh
The Plain Man's Guide to Advertising
4.5
Phim điện ảnh
The Super Secret Service
6.0
Truyền hình
Harry's Girls
10.0
Phim điện ảnh
To See Such Fun
7.0
Phim điện ảnh
Mrs. Gibbons' Boys
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Best Of Dick Emery Phim điện ảnh | |
| 2001 | Great Comedy Moments Phim điện ảnh | Ton-up Boy / Clarence (archive footage) |
| 1983 | Jack Of Diamonds Truyền hình | Bernie Weinstock (6 tập) |
| 1982 | Legacy of Murder Truyền hình | Bernie Weinstock / Various Characters (6 tập) |
| 1979 | Dick Emery - The Thames Television Specials Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1977 | To See Such Fun Phim điện ảnh | |
| 1976 | Find the Lady Phim điện ảnh | Leo |
| 1972 | Ooh...You Are Awful Phim điện ảnh | Charlie Tully |
| 1970 | Livin' Easy Phim điện ảnh | |
| 1970 | Loot Phim điện ảnh | Mr. Bateman |
| 1969 | Baby Love Phim điện ảnh | Harry Pearson |
| 1968 | Yellow Submarine Phim điện ảnh | Jeremy Hillary Boob, Ph.D. - Nowhere Man / Lord Mayor / Max (voice) |
| 1968 | Cilla Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1967 | River Rivals Phim điện ảnh | |
| 1967 | On Form Phim điện ảnh | Characters |
| 1965 | The Big Job Phim điện ảnh | Frederick 'Booky' Binns |
| 1963 | Harry's Girls Truyền hình | (1 tập) |
| 1963 | The Dick Emery Show Truyền hình | (161 tập) |
| 1963 | The Wrong Arm of the Law Phim điện ảnh | Adulterous Man (uncredited) |
| 1963 | Just for Fun Phim điện ảnh | Juke Box Jury Member |
| 1962 | The Fast Lady Phim điện ảnh | Shingler |
| 1962 | The Plain Man's Guide to Advertising Phim điện ảnh | |
| 1962 | Mrs. Gibbons' Boys Phim điện ảnh | Woodrow |
| 1962 | Crooks Anonymous Phim điện ảnh | Reginald Cundell |
| 1961 | Faces of Jim Truyền hình | 2nd Laura Morrell (1 tập) |
| 1961 | It's a Square World Truyền hình | (56 tập) |
| 1960 | Light Up the Sky! Phim điện ảnh | Harry - Driver |
| 1960 | A Taste of Money Phim điện ảnh | Morrissey |
| 1959 | Follow a Star Phim điện ảnh | Inebriated Party Guest (uncredited) |
| 1958 | After Hours Truyền hình | (28 tập) |
| 1958 | Educating Archie Truyền hình | Mr. Monty (27 tập) |
| 1957 | Hancock's Half Hour: Volume 1 Phim điện ảnh | Postman / Surveyor |
| 1957 | The Army Game Truyền hình | Private 'Chubby' Catchpole (37 tập) |
| 1956 | Hancock's Half Hour Truyền hình | Ballot Teller |
| 1956 | The Tony Hancock Show Truyền hình | (12 tập) |
| 1956 | The Case of the Mukkinese Battle-Horn Phim điện ảnh | Mr. Nodule |
| 1953 | The Super Secret Service Phim điện ảnh | Pules |
| 1949 | Thirty Miles an Hour Phim điện ảnh |