7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Liam Hemsworth
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Liam Hemsworth (born January 13, 1990) is an Australian actor. He played the roles of Josh Taylor in the soap opera Neighbours and Marcus in the children's television series The Elephant Princess. In American films, Hemsworth starred as Will Blakelee in The Last Song (2010), as Gale Hawthorne in The Hunger Games film series (2012–2015), and as Jake Morrison in Independence Day: Resurgence (2016).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Đấu Trường Sinh Tử: Bắt Lửa
6.8
Phim điện ảnh
Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 1
6.9
Phim điện ảnh
Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 2
6.4
Phim điện ảnh
Biệt Đội Đánh Thuê 2
7.9
Truyền hình
Thợ săn quái vật
5.4
Phim điện ảnh
Ngày Độc Lập: Tái Chiến
6.3
Phim điện ảnh
Hỗn Số Tử Thần
6.2
Phim điện ảnh
Đời Có Như Là Mơ
7.2
Phim điện ảnh
Bản Tình Ca Cuối Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Tam Giác Quỷ
7.0
Phim điện ảnh
Cô Thợ May
7.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Tàn Khốc
5.7
Phim điện ảnh
Nội Gián
5.4
Phim điện ảnh
Empire State
5.6
Phim điện ảnh
Poker Face
5.8
Truyền hình
The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
5.4
Phim điện ảnh
The Duel
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Making the Witcher: Season 4 Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Non Compos Mentis Phim điện ảnh | |
| TBA | The Kellys Phim điện ảnh | Jack Kelly |
| TBA | They Like the Dark Phim điện ảnh | |
| 2024 | Hành tinh cô đơn Phim điện ảnh | Owen Brophy |
| 2024 | Trận Chiến Tàn Khốc Phim điện ảnh | Kinney |
| 2022 | Poker Face Phim điện ảnh | Michael Nankervis |
| 2020 | Thoả Thuận Chết Người Phim điện ảnh | Kyle |
| 2020 | Most Dangerous Game Phim điện ảnh | Dodge Tynes |
| 2020 | Most Dangerous Game Truyền hình | Dodge Tynes (15 tập) |
| 2019 | Thợ săn quái vật Truyền hình | Geralt of Rivia (8 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | Killerman Phim điện ảnh | Moe Diamond |
| 2019 | Camp! The Movie Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Đời Có Như Là Mơ Phim điện ảnh | Blake |
| 2018 | Tourism Australia | Dundee: The Son of a Legend Returns Home Phim điện ảnh | Wes Windsong |
| 2016 | The War of 1996: A United World News Special Phim điện ảnh | Jake Morrison |
| 2016 | The Duel Phim điện ảnh | David Kingston |
| 2016 | Ngày Độc Lập: Tái Chiến Phim điện ảnh | Jake Morrison |
| 2016 | Another Day: The Making of 'Independence Day: Resurgence' Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Pawns No More: The Making of The Hunger Games: Mockingjay Part 2 Phim điện ảnh | Self (Gale Hawthorne) |
| 2015 | Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 2 Phim điện ảnh | Gale Hawthorne |
| 2015 | Cô Thợ May Phim điện ảnh | Teddy McSwiney |
| 2015 | The Muppets Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | The Mockingjay Lives: The Making of the Hunger Games: Mockingjay Part 1 Phim điện ảnh | Self - Gale Hawthorne |
| 2014 | Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 1 Phim điện ảnh | Gale Hawthorne |
| 2014 | Cut Bank Phim điện ảnh | Dwayne McLaren |
| 2014 | Surviving the Game: Making The Hunger Games: Catching Fire Phim điện ảnh | Self - Gale Hawthorne |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self - Guest (3 tập) |
| 2013 | Đấu Trường Sinh Tử: Bắt Lửa Phim điện ảnh | Gale Hawthorne |
| 2013 | Empire State Phim điện ảnh | Chris Potamitis |
| 2013 | Nội Gián Phim điện ảnh | Adam Cassidy |
| 2013 | Love and Honor Phim điện ảnh | Mickey Wright |
| 2012 | The World Is Watching: Making the Hunger Games Phim điện ảnh | Self - Gale Hawthorne |
| 2012 | Biệt Đội Đánh Thuê 2 Phim điện ảnh | Billy 'The Kid' Timmons |
| 2012 | Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | Gale Hawthorne |
| 2011 | Workaholics Truyền hình | Cushing Ward (1 tập) |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self, Guest (1 tập) |
| 2010 | Bản Tình Ca Cuối Cùng Phim điện ảnh | Will Blakelee |
| 2009 | Tam Giác Quỷ Phim điện ảnh | Victor |
| 2009 | Hỗn Số Tử Thần Phim điện ảnh | Spencer |
| 2008 | The Elephant Princess Truyền hình | Marcus (52 tập) |
| 2007 | Satisfaction Truyền hình | Marc (2 tập) |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | G&G - Gesichter und Geschichten Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Ant & Dec's Saturday Night Takeaway Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | McLeod's Daughters Truyền hình | Damo (1 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | Self, Self - Guest (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Cameo (uncredited) (3 tập) |