8.5
Truyền hình
Diễn xuất
鈴木拡樹
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Sakai, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 鈴木拡樹.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
8.4
Truyền hình
Dị Thường
6.2
Phim điện ảnh
仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010
5.6
Truyền hình
家売るオンナ
6.7
Truyền hình
女子的生活
5.0
Phim điện ảnh
スマホを落としただけなのに 囚われの殺人鬼
6.0
Phim điện ảnh
映画刀剣乱舞
6.5
Phim điện ảnh
もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら
5.0
Phim điện ảnh
映画刀剣乱舞-黎明-
6.7
Truyền hình
警視庁・捜査一課長
5.3
Truyền hình
弱虫ペダル
6.5
Phim điện ảnh
舞台「幽☆遊☆白書」
6.5
Phim điện ảnh
行け!男子高校演劇部
8.5
Truyền hình
チーム・バチスタの栄光
6.0
Truyền hình
ここはグリーン・ウッド 〜青春男子寮日誌〜
6.5
Truyền hình
銭ゲバ
7.0
Phim điện ảnh
静かなるドン 第1章
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 舞台『刀剣乱舞』陽伝 月と太陽と星々よ Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2026 | 舞台 「鬼太郎誕生 ゲゲゲの謎」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 舞台 PSYCHO-PASS サイコパス Virtue and Vice 3 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 舞台『刀剣乱舞』七周年感謝祭 -夢語刀宴會- Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2023 | 静かなるドン 第1章 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 映画刀剣乱舞-黎明- Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2022 | 死神遣いの事件帖-月花奇譚- Phim điện ảnh | |
| 2022 | 漆黒天 終の語り Phim điện ảnh | Kurama Shido |
| 2022 | 失恋めし Truyền hình | シンヤ (1 tập) |
| 2021 | ザ・ハイスクール ヒーローズ Truyền hình | Tsutomu Goto (2 tập) |
| 2021 | 舞台『刀剣乱舞』无伝 夕紅の士 - 大坂夏の陣 - Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2020 | 舞台「幽☆遊☆白書」其の弐 Phim điện ảnh | Kurama |
| 2020 | 死神遣いの事件帖 -傀儡夜曲- Phim điện ảnh | Genshiro Kusaka |
| 2020 | 舞台「幽☆遊☆白書」 Phim điện ảnh | Kurama |
| 2020 | スマホを落としただけなのに 囚われの殺人鬼 Phim điện ảnh | Hajime Sasaoka |
| 2019 | 舞台 PSYCHO-PASS サイコパス Virtue and Vice Phim điện ảnh | |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season月《下弦の月》 Phim điện ảnh | |
| 2019 | カフカの東京絶望日記 Truyền hình | Franz Kafka (6 tập) |
| 2019 | 虫籠の錠前 Truyền hình | Kagoroku (8 tập) |
| 2019 | 映画刀剣乱舞 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Dororo - Đi Tìm 48 Phần Cơ Thể Truyền hình | Hyakkimaru (voice) (24 tập) |
| 2018 | 舞台『刀剣乱舞』悲伝 結いの目の不如帰 Phim điện ảnh | 三日月宗近 |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | 立花圭吾 (1 tập) |
| 2018 | 女子的生活 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 舞台『刀剣乱舞』義伝 暁の独眼竜 Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2017 | スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE 2017 ~さよなら絶望学園~ Phim điện ảnh | Nagito Komaeda |
| 2017 | 舞台『刀剣乱舞』虚伝 燃ゆる本能寺 ~再演~ Phim điện ảnh | Mikazuki Munechika |
| 2016 | 舞台『刀剣乱舞』虚伝 燃ゆる本能寺 Phim điện ảnh | 三日月宗近 |
| 2016 | 弱虫ペダル Truyền hình | Yasutomo Arakita (7 tập) |
| 2016 | 家売るオンナ Truyền hình | Daisuke Hachinohe (20 tập) |
| 2016 | 警視庁・捜査一課長 Truyền hình | Kazuma Amagasa (67 tập) |
| 2016 | スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE ~さよなら絶望学園~ Phim điện ảnh | Nagito Komaeda |
| 2015 | スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE ~さよなら絶望学園~ Truyền hình | Nagito Komaeda (4 tập) |
| 2014 | 俺たちの明日 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ひまわり ~沖縄は忘れない、あの日の空を~ Phim điện ảnh | Kazuki Gima |
| 2011 | QP Truyền hình | Kono (12 tập) |
| 2011 | 行け!男子高校演劇部 Phim điện ảnh | Himuro |
| 2011 | もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら Phim điện ảnh | Masayoshi Nikai |
| 2010 | ライトノベルの楽しい書き方 Phim điện ảnh | Kiyomaro Ishikiri |
| 2009 | 仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010 Phim điện ảnh | Kazuma / Kamen RIder Blade |
| 2009 | その男、副署長(2009) Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 銭ゲバ Truyền hình | Sugeta Jun (9 tập) |
| 2008 | 大奥 百花繚乱 Phim điện ảnh | |
| 2008 | チーム・バチスタの栄光 Truyền hình | Toshiki Sakai (11 tập) |
| 2008 | シャカリキ! Phim điện ảnh | Yuta |
| 2008 | ここはグリーン・ウッド 〜青春男子寮日誌〜 Truyền hình | Shun Kisaragi (13 tập) |
| 2006 | 心霊写真奇譚 Phim điện ảnh | |
| 2006 | サイレント Phim điện ảnh | |
| 2006 | 純ブライド Phim điện ảnh | |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Kazuma Kendate (3 tập) |