8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Brittney Powell
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Würzburg, Bavaria, Germany
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Brittney Powell (born on March 4, 1972 in Würzburg, West Germany) is a German-American actress. She also has been credited using the name Brittney Rache. She made several appearances in Playboy during the early 1990s, again as Brittney Rache.
Description above from the Wikipedia article Brittney Powell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
7.6
Truyền hình
NCIS
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
6.9
Phim điện ảnh
Đó Là Điều Em Làm
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
5.7
Phim điện ảnh
Fled
6.8
Truyền hình
Renegade
7.1
Truyền hình
Martial Law
6.1
Phim điện ảnh
Airborne
6.6
Truyền hình
Weird Science
6.8
Truyền hình
Phil of the Future
7.2
Truyền hình
The Sentinel
6.9
Truyền hình
Saved by the Bell: The College Years
7.2
Truyền hình
Dark Skies
5.8
Truyền hình
Saved by the Bell: The New Class
6.3
Phim điện ảnh
A Friend to Die For
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Myittar Phim điện ảnh | Vivian |
| TBA | Aaah! Roach! Phim điện ảnh | Reba Johnson |
| 2018 | I May Regret Phim điện ảnh | Jenna |
| 2018 | Trouble Is My Business Phim điện ảnh | Jennifer Montemar |
| 2011 | Midgets vs Mascots Phim điện ảnh | Bonnie |
| 2010 | Stacy's Mom Phim điện ảnh | Stacy's Mom |
| 2005 | Living with Fran Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Phil of the Future Truyền hình | (2 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Jamie Carr (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Clair (1 tập) |
| 2002 | Bram & Alice Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Titans Truyền hình | (4 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Natalie Kyle (2 tập) |
| 2000 | 18 Wheels of Justice Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Lieutenant P.J. Garrett (1 tập) |
| 1997 | Playboy's Girls of Spring Break Phim điện ảnh | Self (as Brittney Rache) |
| 1997 | L.A. Johns Phim điện ảnh | Liz Shelby |
| 1997 | Pacific Palisades Truyền hình | Beth Hooper (13 tập) |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Shades Fan |
| 1996 | Dark Skies Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Fled Phim điện ảnh | Faith/Cindy |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Monique St. James (1 tập) |
| 1995 | The Client Truyền hình | Alana (1 tập) |
| 1995 | The Jeff Foxworthy Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Brunhilda (3 tập) |
| 1995 | High Sierra Search and Rescue Truyền hình | (8 tập) |
| 1995 | Marker Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | A Friend to Die For Phim điện ảnh | Head Cheerleader |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Jade (1 tập) |
| 1994 | Dragonworld Phim điện ảnh | Beth Armstrong |
| 1994 | The Unborn II Phim điện ảnh | Sally Anne Philips |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | (3 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Kelly (1 tập) |
| 1993 | Airborne Phim điện ảnh | Nikki |
| 1993 | Saved by the Bell: The New Class Truyền hình | Karen Jensen (1 tập) |
| 1993 | To Be the Best Phim điện ảnh | Cheryl |
| 1993 | Saved by the Bell: The College Years Truyền hình | Jennifer Williams (1 tập) |
| 1992 | Renegade Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | California Dreams Truyền hình | Randi Jo (3 tập) |
| 1992 | Round Trip to Heaven Phim điện ảnh | Contestant |
| 1992 | 2000 Malibu Road Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | The Commish Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Harry and the Hendersons Truyền hình | Kate (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Robyn (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Trouble Is My Business Phim điện ảnh | Co-Writer |