6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Randall Slavin
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Hollywood, California, USA.
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Randall Slavin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Tột Cùng Sợ Hãi
7.4
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Mùa Thu
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.6
Phim điện ảnh
Beethoven's 2nd
7.8
Truyền hình
Angel
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
6.8
Truyền hình
Roseanne
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.6
Truyền hình
The Practice
4.3
Phim điện ảnh
Generation X
6.0
Truyền hình
Cybill
5.7
Phim điện ảnh
Auggie Rose
5.8
Phim điện ảnh
Public Access
5.3
Phim điện ảnh
The Sleepy Time Gal
5.0
Phim điện ảnh
Shakespeare In... And Out
9.0
Phim điện ảnh
Burn
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Trai Đẹp Lên Sàn Phim điện ảnh | JFK Assassin |
| 2001 | The Sleepy Time Gal Phim điện ảnh | Rich |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Hunter F. Baumgartner (1 tập) |
| 2000 | Auggie Rose Phim điện ảnh | Robber |
| 1999 | Angel Truyền hình | Male Oracle (3 tập) |
| 1999 | Shakespeare In... And Out Phim điện ảnh | Duane Brickton |
| 1998 | Burn Phim điện ảnh | Ben Sharpe |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Michael Kingston (2 tập) |
| 1996 | Tột Cùng Sợ Hãi Phim điện ảnh | Young Boy |
| 1996 | Generation X Phim điện ảnh | Kurt Pastorius |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Todd (1 tập) |
| 1994 | Huyền Thoại Mùa Thu Phim điện ảnh | Teen Alfred |
| 1993 | Beethoven's 2nd Phim điện ảnh | Party Guy |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | immy Horn (1 tập) |
| 1993 | Public Access Phim điện ảnh | Pudd |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Taz Botel (1 tập) |
| 1988 | Roseanne Truyền hình | (1 tập) |