7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Clé Bennett
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Clé Bennett is a Canadian television, film, and stage actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa: Di Sản Để Lại
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.0
Phim điện ảnh
Truyền thuyết thành thị
7.5
Truyền hình
Thế Giới Của Phát Xít
6.7
Truyền hình
Heroes Reborn
7.0
Phim điện ảnh
Barney's Version
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
8.1
Truyền hình
My Babysitter's a Vampire
7.0
Truyền hình
The Tick
7.5
Truyền hình
Một Tấn Kịch
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.0
Phim điện ảnh
Cuộc Bạo Loạn Los Angeles
5.7
Phim điện ảnh
Bait
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.2
Truyền hình
Marvel Studios Assembled
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cuộc Bạo Loạn Los Angeles Phim điện ảnh | Copeland |
| 2023 | Organ Trail Phim điện ảnh | Erik |
| 2021 | Chim Ưng và Chiến Binh Mùa Đông Truyền hình | Lemar Hoskins / Battlestar (4 tập) |
| 2021 | Marvel Studios Assembled Truyền hình | Self - Lemar Hoskins (1 tập) |
| 2019 | Ngày May Mắn Phim điện ảnh | Leroy |
| 2017 | Cloudy with a Chance of Meatballs: Lobster Claus Is Coming to Town Phim điện ảnh | Earl (voice) |
| 2017 | Lưỡi Cưa: Di Sản Để Lại Phim điện ảnh | Keith Hunt |
| 2017 | Cloudy with a Chance of Meatballs: Swallow-een Falls Spooktacular! Phim điện ảnh | Earl Devereaux (voice) |
| 2017 | Cơn Mưa Thịt Viên Truyền hình | Earl Devereaux (voice) (104 tập) |
| 2016 | The Tick Truyền hình | Sage (4 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Derek Nolan (8 tập) |
| 2016 | Zoom Phim điện ảnh | Carl |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Lieutenant Commissioner Thorsen (1 tập) |
| 2015 | Heroes Reborn Truyền hình | Harris Prime (9 tập) |
| 2015 | Total Drama Presents: The Ridonculous Race Truyền hình | Leonard (voice) (2 tập) |
| 2015 | Borealis Phim điện ảnh | Brick |
| 2015 | Thế Giới Của Phát Xít Truyền hình | Elijah (10 tập) |
| 2014 | Aaliyah: The Princess of R&B Phim điện ảnh | R. Kelly |
| 2014 | Total Drama Pahkitew Island Truyền hình | Chef Hatchet / Leonard / Beardo (voice) (13 tập) |
| 2014 | Parachute Phim điện ảnh | Mort |
| 2014 | Total Drama All-Stars Truyền hình | Chef Hatchet (voice) (13 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Xavier 'The Mayor' Reed (1 tập) |
| 2012 | Total Drama: Revenge of the Island Truyền hình | Chef Hatchet (13 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Doxie (5 tập) |
| 2011 | My Babysitter's a Vampire Truyền hình | Coach Ed (1 tập) |
| 2010 | The Night Before the Night Before Christmas Phim điện ảnh | Lonnie |
| 2010 | Barney's Version Phim điện ảnh | Cedric |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | The Ash (5 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Wesley Cole (6 tập) |
| 2010 | Total Drama World Tour Truyền hình | Chef Hatchet / DJ (voice) (26 tập) |
| 2010 | Celebrity Manhunt's Total Drama Action Reunion Special Phim điện ảnh | Chef Hatchet / DJ / Momma (voice) |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Stan Bittman (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Peter Charlebois (1 tập) |
| 2009 | The Line Truyền hình | Carlos (15 tập) |
| 2009 | Razzberry Jazzberry Jam Truyền hình | Louis, the Trumpet (voice) (26 tập) |
| 2009 | Total Drama Action Truyền hình | DJ / Chef Hatchet (voice) (27 tập) |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | Raf Rousseau (18 tập) |
| 2008 | How She Move Phim điện ảnh | Garvey |
| 2007 | Animal 2 Phim điện ảnh | Twist |
| 2007 | Một Tấn Kịch Truyền hình | DJ / Chef Hatchet (voice) (27 tập) |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Playmakers Truyền hình | (4 tập) |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Doug Moses (1 tập) |
| 2002 | Riders Phim điện ảnh | Otis |
| 2001 | Treed Murray Phim điện ảnh | Shark |
| 2001 | Harvard Man Phim điện ảnh | Hal |
| 2000 | Livin' for Love: The Natalie Cole Story Phim điện ảnh | Abdullah |
| 2000 | Hendrix Phim điện ảnh | Billy Cox |
| 2000 | Bait Phim điện ảnh | Convict |
| 2000 | Who Killed Atlanta's Children? Phim điện ảnh | Wayne Williams |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Charlie Winters Jr. (1 tập) |
| 1999 | Survivor Phim điện ảnh | Malcolm Jones |
| 1998 | Truyền thuyết thành thị Phim điện ảnh | Dorky Guy |
| 1998 | Mr. Music Phim điện ảnh | Larry McGuire |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Trent Hammett (2 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Chooey (1 tập) |