8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ryan Bollman
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Ryan Matthew Bollman (born August 9, 1972) is an American television and film actor best known for his roles in Children of the Corn II: The Final Sacrifice (1992), Only the Strong (1993), and The NeverEnding Story III (1994).
This article uses material from the Wikipedia article "Ryan Bollman", which is released under the Creative Commons Attribution-Share-Alike License 3.0.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.9
Truyền hình
iCarly
7.9
Truyền hình
Monk
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
4.5
Phim điện ảnh
Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien
6.8
Truyền hình
Family Matters
7.8
Truyền hình
The Closer
4.8
Phim điện ảnh
Children of the Corn II: The Final Sacrifice
7.0
Truyền hình
Las Vegas
7.4
Truyền hình
The Pretender
7.9
Truyền hình
Austin & Ally
6.9
Phim điện ảnh
Only the Strong
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
6.8
Truyền hình
Renegade
7.2
Truyền hình
Punky Brewster
4.1
Phim điện ảnh
Black Dawn
7.5
Truyền hình
Mama's Family
5.4
Phim điện ảnh
Forever Lulu
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Corpse in Kensington Phim điện ảnh | Keir |
| 2025 | Pilgrim Phim điện ảnh | Derek |
| 2020 | 1 Interrogation Phim điện ảnh | Lester Gage |
| 2016 | $elfie Shootout Phim điện ảnh | Chub |
| 2015 | Crims Truyền hình | Massive Steve (2 tập) |
| 2014 | 5 Hour Friends Phim điện ảnh | Rizzo |
| 2011 | Austin & Ally Truyền hình | Tommy Clarkson (1 tập) |
| 2010 | Kung Fu Magoo Phim điện ảnh | Corporal Hayes / Biker (voice) |
| 2009 | Decomposing Tony Maslow Phim điện ảnh | Phil, the agent |
| 2007 | iCarly Truyền hình | Stuart "Spanky" Stimbler (1 tập) |
| 2006 | Black Dawn Phim điện ảnh | Billy Raduziner |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Poacher #2 (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Kenny Woods (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Nervous Guy (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Frank Ruttle (1 tập) |
| 2001 | Dean Quixote Phim điện ảnh | Harry |
| 2000 | FreakyLinks Truyền hình | (2 tập) |
| 2000 | Forever Lulu Phim điện ảnh | Freddie |
| 1999 | Love Happens Phim điện ảnh | Billy |
| 1999 | No Vacancy Phim điện ảnh | Pete |
| 1998 | Lured Innocence Phim điện ảnh | Dewey |
| 1996 | True Blue Phim điện ảnh | Morrison Black |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Relativity Truyền hình | Video Kid (1 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Kessler (1 tập) |
| 1995 | The Granny Phim điện ảnh | Junior |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Donik (2 tập) |
| 1994 | Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien Phim điện ảnh | Dog |
| 1993 | Only the Strong Phim điện ảnh | Donovan |
| 1993 | At Home with the Webbers Phim điện ảnh | Jimmy Nelson |
| 1992 | Renegade Truyền hình | Ted (1 tập) |
| 1992 | Children of the Corn II: The Final Sacrifice Phim điện ảnh | Micah |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Gun Salesman (1 tập) |
| 1989 | Life Goes On Truyền hình | (4 tập) |
| 1986 | Starman Truyền hình | Boy #2 (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Chris (1 tập) |
| 1984 | Punky Brewster Truyền hình | Robert Whitney (1 tập) |
| 1983 | Mama's Family Truyền hình | Eugene Meechum (1 tập) |