6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tang Ching
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Zhengzhou, Henan, China
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Tang Ching or Tang Jing was a Chinese film actor and businessman from Zhengzhou, Henan, working in the Cinema of Taiwan and the Cinema of Hong Kong. He starred in at least 70 films between 1956 and 1984, most of them kung-fu pictures of the 1970s. He initially moved to Taiwan in 1949, where he joined the army troupe in 1949. He began his acting career there at the Agricultural Education Films Company and was then contracted by the Motion Picture & General Investment Co. Ltd by Yuen Chau Fung in 1963. He joined the Shaw Brothers studio in Hong Kong in 1967.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
李三腳威震地獄門
6.8
Phim điện ảnh
無翼蝙蝠
6.3
Phim điện ảnh
絕代雙驕
6.8
Phim điện ảnh
玉羅剎
5.2
Phim điện ảnh
飛燕金刀
7.3
Phim điện ảnh
豪俠傳
5.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Cái Thế
6.4
Phim điện ảnh
聾啞劍
6.2
Phim điện ảnh
蕭十一郎
7.0
Phim điện ảnh
請帖
6.1
Phim điện ảnh
獵頭
6.6
Phim điện ảnh
陸小鳳之決戰前後
7.6
Phim điện ảnh
天龍八將
6.0
Phim điện ảnh
俠客行
6.2
Phim điện ảnh
鐵觀音
5.8
Phim điện ảnh
失業生
6.7
Phim điện ảnh
大旗英雄傳
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | 俠客行 Phim điện ảnh | Mr. Shi Qing |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Chariman Tang |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Commisioner Luo Guo Dong |
| 1982 | 獵頭 Phim điện ảnh | Tang Kin |
| 1982 | 大旗英雄傳 Phim điện ảnh | Tie Zhen Shan / Night Emperor |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | Chief Eunuch Wang An |
| 1981 | 代代風流代代春 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 失業生 Phim điện ảnh | Jiabao's Father |
| 1981 | 歡樂神仙窩 Phim điện ảnh | Judge Kao |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Bat without Wings |
| 1980 | 請帖 Phim điện ảnh | Master Huo |
| 1980 | Anh Hùng Cái Thế Phim điện ảnh | Millionaire Chin Pai Wen |
| 1980 | 怨婦·淫娃·瘋殺手 Phim điện ảnh | Harry |
| 1980 | Ban ye xiao zi Phim điện ảnh | |
| 1979 | 慌失失 Phim điện ảnh | Dr Liang |
| 1979 | 手扣 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 絕代雙驕 Phim điện ảnh | Jiang Chin |
| 1979 | 各師各法 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 飛女芝芝 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 霹靂殺手 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 蕭十一郎 Phim điện ảnh | Saint Xu Ruzi / Mr Tian |
| 1978 | 鬼才龍虎榜 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Da lu qiang ren Phim điện ảnh | |
| 1978 | 馬場風暴 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 金鎖匙 Phim điện ảnh | Cheng Yung-Seng |
| 1977 | 面懵心精 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Chu ce Phim điện ảnh | Inspector Chen |
| 1977 | 邪牌愛差人 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 處女紳士拆白黨 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 李三腳威震地獄門 Phim điện ảnh | Hades Judge Pao, King of the Underworld |
| 1977 | 今生今世 Phim điện ảnh | The Detective |
| 1976 | 伴遊小姐 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 天涯明月刀 Phim điện ảnh | Master Yu |
| 1976 | 哈哈笑 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Nina Phim điện ảnh | |
| 1975 | 醒目雙星香港淘金記 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 雙星伴月 Phim điện ảnh | Gao Zhi Ren |
| 1974 | 天堂 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 廣島廿八 Phim điện ảnh | Okada Masao |
| 1973 | 應召女郎 Phim điện ảnh | |
| 1973 | Tiao yu fan Phim điện ảnh | |
| 1972 | 血愛 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Xue Dou Phim điện ảnh | |
| 1972 | 黑靈官 Phim điện ảnh | Kung Tien-Lung |
| 1971 | Zhui ji Phim điện ảnh | Han I-Chu |
| 1971 | 聾啞劍 Phim điện ảnh | Cloth Dryer |
| 1971 | 天龍八將 Phim điện ảnh | Feng I Fei |
| 1970 | 怒劍狂刀 Phim điện ảnh | Yu Qing-Hua |
| 1969 | 飛燕金刀 Phim điện ảnh | Li Zhishan |
| 1969 | 豪俠傳 Phim điện ảnh | Yue Zhenbei |
| 1968 | 玉羅剎 Phim điện ảnh | Xu Ying Hao |
| 1968 | 铁观音勇破爆炸党 Phim điện ảnh | Deng Lei |
| 1967 | 催命符 Phim điện ảnh | Tang Lui (The Owl) |
| 1967 | Liao zhai zhi yi xu ji Phim điện ảnh | |
| 1967 | 特警零零九 Phim điện ảnh | Chen Tianhong, 009 |
| 1967 | 鐵觀音 Phim điện ảnh | Tieh Hu / Dark Angel C7 |
| 1966 | 乱世儿女 Phim điện ảnh | Ma Chih-hua |
| 1965 | 聊齋誌異 Phim điện ảnh | Scholar |
| 1965 | 雷堡風雲 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黑森林 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | 第8站 Phim điện ảnh | Producer |