8.3
Truyền hình
Đạo diễn
David Barrett
- Nơi sinh
- Bishop, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
David M. Barrett is a producer and director. He began his career as a stuntman, progressed to stunt coordinator and second unit director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.2
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 3
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
7.0
Phim điện ảnh
Đứa Trẻ Mồ Côi
7.6
Truyền hình
Khởi Nguồn Xác Sống
6.3
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 2
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Sau Trận Chiến
6.6
Phim điện ảnh
Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái
7.1
Truyền hình
Dưới Mái Vòm
7.6
Phim điện ảnh
Lost Highway
6.0
Phim điện ảnh
Biển Xanh Sâu Thẳm
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
6.3
Phim điện ảnh
Dante's Peak
8.0
Truyền hình
Castle
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Da Vinci Declassified Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | Teenager on Property |
| 1997 | Grosse Pointe Blank Phim điện ảnh | Bicycle Messenger |
| 1994 | Bandit: Bandit Goes Country Phim điện ảnh | Younger Cop |
Danh sách đoàn làm phim 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Change-Up Kid Phim điện ảnh | Director |
| TBA | The Vicar's Wife Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Trận Chiến Sau Trận Chiến Phim điện ảnh | Stunts |
| 2024 | Xấu xí Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2021 | La Brea Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | The Guardian Angel Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | Star Trek: Hành Trình Khám Phá Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | The Bracket Theory Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | American Gothic Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Khởi Nguồn Xác Sống Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2015 | Zoo Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Rush Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Dưới Mái Vòm Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Fire with Fire Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Cú Đúp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2011 | The Secret Circle Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | Supah Ninjas Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Director (43 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | The Gates Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | V Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Melrose Place Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Đứa Trẻ Mồ Côi Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Cô Gái Tháng Ba Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | Castle Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Director (7 tập) |
| 2007 | Moonlight Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Jekyll + Hyde Phim điện ảnh | Editor |
| 2005 | E-Ring Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | The Mountain Truyền hình | Director, Story, Executive Producer, Creator (1 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Tru Calling Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2003 | Jake 2.0 Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2003 | Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Lost Lake Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Đấu Đến Chết Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Lưỡi Hái Tử Thần 2 Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Fastlane Truyền hình | Director, Stunt Coordinator (2 tập) |
| 2002 | Deuces Wild Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Stunt Coordinator (1 tập) |
| 2001 | Công Viên Kỷ Jura 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Motocrossed Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2000 | FreakyLinks Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Splendor Phim điện ảnh | Stunts, Stunt Coordinator |