8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
瀬良明
- Ngày sinh
- (114 tuổi)
- Nơi sinh
- Kurashiki City, Okayama Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 瀬良明.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Shōgun
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
7.7
Phim điện ảnh
浮雲
7.3
Phim điện ảnh
砂の器
5.8
Phim điện ảnh
美女と液体人間
5.8
Phim điện ảnh
大怪獣バラン
4.5
Phim điện ảnh
Varan the Unbelievable
4.9
Phim điện ảnh
獣人雪男
5.5
Phim điện ảnh
日本誕生
6.9
Phim điện ảnh
妻の心
6.3
Phim điện ảnh
独立愚連隊
6.5
Phim điện ảnh
電送人間
6.2
Phim điện ảnh
暗黒街の対決
6.7
Phim điện ảnh
透明人間
6.2
Phim điện ảnh
野獣死すべし
7.8
Phim điện ảnh
ジャンケン娘
6.8
Phim điện ảnh
兄弟仁義 関東兄貴分
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 密約 外務省機密漏洩事件 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Shōgun Truyền hình | Old Gardener (5 tập) |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | Prime Minister Inukai |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 砂の器 Phim điện ảnh | Fan Shop Owner |
| 1973 | 死骸 を呼ぶ女 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 最後の特攻隊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 謝国権「愛」より (秘)性と生活 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 兄弟仁義 関東兄貴分 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 女の一生 Phim điện ảnh | |
| 1962 | Varan the Unbelievable Phim điện ảnh | Village High Priest |
| 1960 | 「みな殺しの歌」より 拳銃よさらば Phim điện ảnh | |
| 1960 | 濹東綺譚 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 羽織の大将 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 電送人間 Phim điện ảnh | Genzo |
| 1960 | 人も歩けば Phim điện ảnh | Fukuda |
| 1960 | 女が階段を上る時 Phim điện ảnh | Mizutani |
| 1960 | 暗黒街の対決 Phim điện ảnh | Naki Jogo |
| 1959 | 日本誕生 Phim điện ảnh | Anazuchi |
| 1959 | 夜を探がせ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 独立愚連隊 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 野獣死すべし Phim điện ảnh | Detective Okada |
| 1959 | 或る剣豪の生涯 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1959 | 狐と狸 Phim điện ảnh | Mail Carrier |
| 1959 | 女ごころ Phim điện ảnh | |
| 1959 | こだまは呼んでいる Phim điện ảnh | |
| 1959 | 暗黒街の顔役 Phim điện ảnh | Detective Murakami |
| 1958 | 密告者は誰か Phim điện ảnh | doctor |
| 1958 | 眠狂四郎無頼控 魔剣地獄 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 大怪獣バラン Phim điện ảnh | Village High Priest |
| 1958 | 女探偵物語 女性SOS Phim điện ảnh | |
| 1958 | ドジを踏むな Phim điện ảnh | |
| 1958 | 美女と液体人間 Phim điện ảnh | Horita |
| 1958 | 結婚のすべて Phim điện ảnh | Mariko's Father |
| 1957 | 遙かなる男 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 肌色の月 Phim điện ảnh | Detective Maruyama |
| 1957 | 夜の鴎 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 続大番・風雲篇 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 智恵子抄 Phim điện ảnh | Sanji |
| 1957 | 山鳩 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 「動物園物語」より 象 Phim điện ảnh | Ito (Small Bird) |
| 1957 | 大番 Phim điện ảnh | Ookawara |
| 1956 | 眠狂四郎無頼控 Phim điện ảnh | |
| 1956 | おかしな奴 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 哀愁の街に霧が降る Phim điện ảnh | Apartment resident |
| 1956 | 裸足の青春 Phim điện ảnh | Masakichi |
| 1956 | 浮気旅行 Phim điện ảnh | |
| 1956 | あの娘が泣いてる波止場 Phim điện ảnh | Pinta |
| 1956 | 妻の心 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 奥様は大学生 Phim điện ảnh | Section Chief (Noboru’s Boss) |
| 1956 | 幸福はあの星の下に Phim điện ảnh | |
| 1956 | 彼奴を逃すな Phim điện ảnh | Harajima |
| 1955 | 歌え!青春 はりきり娘 Phim điện ảnh | |
| 1955 | ジャンケン娘 Phim điện ảnh | Professor Kuwahara |
| 1955 | 獣人雪男 Phim điện ảnh | Matsui |
| 1955 | 天下泰平 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 浮雲 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 男性NO.1 Phim điện ảnh | Safety manager |
| 1954 | 透明人間 Phim điện ảnh | Man at street stand |
| 1954 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Villager (uncredited) |