6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rudolf Pellar
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Púchov, Czechoslovakia [now Slovakia]
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rudolf Pellar.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Faubourg 36
6.6
Truyền hình
Joan of Arc
7.2
Phim điện ảnh
Sen noci svatojánské
6.4
Phim điện ảnh
Pan Tau – der Film
5.8
Phim điện ảnh
Poslední motýl
6.1
Phim điện ảnh
Hudba z Marsu
5.6
Phim điện ảnh
Maratón
6.7
Phim điện ảnh
Pasáček z doliny
6.1
Phim điện ảnh
Proti všem
7.3
Phim điện ảnh
Jan Žižka
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
7.1
Truyền hình
Screen Two
5.7
Phim điện ảnh
Love Lies Bleeding
5.5
Phim điện ảnh
Kousek nebe
4.9
Phim điện ảnh
Kukačka v temném lese
6.2
Phim điện ảnh
Blbec z Xeenemünde
5.0
Phim điện ảnh
Tarzanova smrt
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Klub osamělých srdcí Phim điện ảnh | |
| 2008 | Faubourg 36 Phim điện ảnh | Old man at Chansonia |
| 2005 | Kousek nebe Phim điện ảnh | Básník |
| 2003 | Liên Minh Bá Đạo Phim điện ảnh | Draper |
| 1999 | Love Lies Bleeding Phim điện ảnh | Thornton |
| 1999 | Joan of Arc Truyền hình | Assessor 4 (2 tập) |
| 1997 | Chladné srdce Phim điện ảnh | |
| 1996 | Malostranské humoresky Phim điện ảnh | |
| 1996 | Draculův švagr Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Cesta peklem Phim điện ảnh | Americký režisér |
| 1993 | Pastýř a princezna Phim điện ảnh | |
| 1993 | Helimadoe Phim điện ảnh | |
| 1993 | Život a dílo skladatele Foltýna Phim điện ảnh | |
| 1991 | Čarodějky z předměstí Phim điện ảnh | František |
| 1991 | Poslední motýl Phim điện ảnh | |
| 1990 | Království za kytaru Phim điện ảnh | Bouše (voice) |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Stevens (1 tập) |
| 1989 | Evropa tančila valčík Phim điện ảnh | Prince Friedrich von Pourtalès (voice) |
| 1988 | Pan Tau – der Film Phim điện ảnh | |
| 1987 | Drátenická pohádka Phim điện ảnh | |
| 1986 | Havárie Phim điện ảnh | |
| 1985 | Kukačka v temném lese Phim điện ảnh | Krumey (voice) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Wojkiech (1 tập) |
| 1984 | Pasáček z doliny Phim điện ảnh | |
| 1984 | Lekár umierajúceho času Truyền hình | Drunk Man (1 tập) |
| 1982 | Vinobraní Phim điện ảnh | |
| 1982 | Opera ve vinici Phim điện ảnh | |
| 1981 | Had z ráje Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Falstaff Phim điện ảnh | |
| 1971 | Princ a chuďas Truyền hình | (2 tập) |
| 1971 | Pět mužů a jedno srdce Phim điện ảnh | (voice) |
| 1970 | Svět za vysokou zdí Phim điện ảnh | Narrator (voice) (uncredited) |
| 1968 | Maratón Phim điện ảnh | |
| 1966 | Dobrodružství Huckleberryho Finna Truyền hình | Bell (1 tập) |
| 1966 | Vražda v ulici de Lourcine Phim điện ảnh | |
| 1966 | Bejvávalo Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Dvě města Phim điện ảnh | Commentary (voice) |
| 1963 | Tři chlapi v chalupě Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1963 | Takhle už to dál nejde Phim điện ảnh | Commentary (voice) |
| 1963 | Tarzanova smrt Phim điện ảnh | |
| 1963 | Blbec z Xeenemünde Phim điện ảnh | |
| 1962 | Pohádka o staré tramvaji Phim điện ảnh | profesor |
| 1962 | Reportáž psaná na oprátce Phim điện ảnh | german officer with camera |
| 1961 | Pochodně Phim điện ảnh | Singer in cabaret |
| 1961 | Ztracená revue Phim điện ảnh | |
| 1960 | Červená aerovka Phim điện ảnh | (singing voice) |
| 1959 | Rodina Bláhova Truyền hình | Editor (1 tập) |
| 1959 | Sen noci svatojánské Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1959 | Drahoušek Klementina Phim điện ảnh | Narrator |
| 1958 | Metoda rady Pitra Phim điện ảnh | |
| 1957 | Proti všem Phim điện ảnh | Koranda |
| 1956 | Zaostřit prosím! Phim điện ảnh | editor |
| 1956 | Jan Žižka Phim điện ảnh | Prague citizen |
| 1955 | Hudba z Marsu Phim điện ảnh | Náměstkův tajemník |
| 1953 | Divotvorný klobouk Phim điện ảnh | |
| 1951 | Posel úsvitu Phim điện ảnh |