6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
吉田日出子
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanazawa, Ishikawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 吉田日出子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
迷宮物語
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
5.6
Phim điện ảnh
日本沈没
6.0
Phim điện ảnh
日本春歌考
6.7
Phim điện ảnh
燃えつきた地図
6.3
Phim điện ảnh
39 刑法第三十九条
5.9
Phim điện ảnh
天国の本屋~恋火
7.0
Phim điện ảnh
快盗ルビイ
5.0
Phim điện ảnh
眠狂四郎悪女狩り
7.9
Truyền hình
Chiến Đội Khoa Học Dynaman
7.4
Phim điện ảnh
神童
6.4
Phim điện ảnh
金田一耕助の冒険
6.4
Phim điện ảnh
生きたい
6.0
Phim điện ảnh
ロボコン
6.3
Phim điện ảnh
子ぎつねヘレン
6.6
Phim điện ảnh
社葬
5.0
Phim điện ảnh
欲望
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | 冬のサクラ Truyền hình | Inaba Yuri (1 tập) |
| 2007 | 神童 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 日本沈没 Phim điện ảnh | Tamae Tanokura |
| 2006 | 子ぎつねヘレン Phim điện ảnh | |
| 2005 | 欲望 Phim điện ảnh | |
| 2005 | やがて来る日のために Phim điện ảnh | |
| 2004 | 天国の本屋~恋火 Phim điện ảnh | Yone |
| 2004 | キューティーハニー Phim điện ảnh | Kyoko Onitani |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Orie Sawamura (1 tập) |
| 2004 | 東京原発 Phim điện ảnh | Izumi Environment Bureau Director |
| 2003 | ハコイリムスメ! Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | ロボコン Phim điện ảnh | Obaba |
| 2003 | よい子の味方 Truyền hình | Yoshikawa Kiyoko [Himawari Nursery School principal] (9 tập) |
| 2001 | ペットシッター沢口華子の事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | ダンボールハウスガール Phim điện ảnh | |
| 2000 | 三文役者 Phim điện ảnh | Taiji's wife |
| 1999 | 39 刑法第三十九条 Phim điện ảnh | Kafka's Mother |
| 1999 | 生きたい Phim điện ảnh | Old woman at village |
| 1996 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | |
| 1995 | The Pillow Book Phim điện ảnh | The Aunt / The Maid |
| 1993 | 国会へ行こう! Phim điện ảnh | |
| 1991 | 男はつらいよ 寅次郎の告白 Phim điện ảnh | 圣子 |
| 1991 | 咬みつきたい Phim điện ảnh | Kimi |
| 1989 | 社葬 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 迷宮物語 Phim điện ảnh | Shojo Sachi (segment "Labyrinth Labyrinthos") (voice) |
| 1988 | 快盗ルビイ Phim điện ảnh | Bank Clerk |
| 1988 | 上海バンスキング Phim điện ảnh | Madako Masaoka |
| 1984 | 盲点(あな) Phim điện ảnh | Akiko Mori |
| 1983 | 野のきよら山のきよらに光さす Phim điện ảnh | Yura Yazaki |
| 1983 | Chiến Đội Khoa Học Dynaman Truyền hình | Takemoto (1 tập) |
| 1981 | 47 Ronin and the Shadow Ninja Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天平の甍 Phim điện ảnh | Koyoshi |
| 1979 | 金田一耕助の冒険 Phim điện ảnh | Fumie Akechi |
| 1978 | 新・人間失格 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 忍術・猿飛佐助 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 妹 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 街の灯 Phim điện ảnh | Takeko |
| 1973 | しなの川 Phim điện ảnh | |
| 1973 | ダメおやじ Phim điện ảnh | |
| 1972 | あゝ声なき友 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Oto (1 tập) |
| 1971 | 喜劇 女生きてます Phim điện ảnh | Ikuyo |
| 1969 | 奇々怪々 俺は誰だ?! Phim điện ảnh | |
| 1969 | ねじ式映画 私は女優? Phim điện ảnh | Self |
| 1969 | 手錠無用 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 眠狂四郎悪女狩り Phim điện ảnh | |
| 1968 | わが闘争 Phim điện ảnh | Kayo |
| 1968 | 燃えつきた地図 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本春歌考 Phim điện ảnh | Sachiko Kaneda |