7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
緒形拳
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Ken Ogata (緒形 拳 Ogata Ken, 20 July 1937-5 October 2008) was a Japanese actor.
Ogata was born in Tokyo, Japan. Ogata is well known for his roles in Peter Greenaway's The Pillow Book, Paul Schrader's Mishima: A Life in Four Chapters and Shohei Imamura's The Ballad of Narayama. He won the award for best actor at the 26th Blue Ribbon Awards for Okinawan Boys.
In television, his starring role as Toyotomi Hideyoshi in the 1965 NHK Taiga drama Taikōki catapulted him to fame. Ken went on to many prominent roles in subsequent programs. The following year, he portrayed Benkei in Minamoto no Yoshitsune. The network tapped him again for the role of Fujiwara no Sumitomo in the 1976 Kaze to Kumo to Niji to. He returned to playing Hideyoshi in the 1978 Ōgon no Hibi, and returned to the lead as Ōishi Kuranosuke in Tōge no Gunzō, the 1982 Chūshingura. Another featured appearance in a Taiga drama was in Taiheiki (1991, as Ashikaga Sadauji, father of Takauji).
Mr. Ogata died on October 5, 2008, just days after finishing his role in the production of the Fuji TV drama "Kaze no Garden" (Garden of the Winds), filmed in the rural Furano area of northern Japan. In his final role, Ogata, himself 71 years of age, played a doctor involved in the end-of-life care of elderly patients.
His sons Kanta and Naoto Ogata are actors. NHK selected Naoto for the starring role of Oda Nobunaga in the 1992 Taiga drama Nobunaga King of Zipangu; Kanta played Inaba Masakatsu in Aoi Tokugawa Sandai (2000).
Description above from the Wikipedia article Ken Ogata, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
楢山節考
6.3
Phim điện ảnh
The Pillow Book
7.5
Phim điện ảnh
Trả Thù Là Nghề Của Chàng
7.4
Phim điện ảnh
Ấn Kiếm Trảo Quỷ
6.4
Phim điện ảnh
11’09”01 – September 11
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
7.4
Phim điện ảnh
武士の一分
6.3
Phim điện ảnh
復活の日
7.3
Phim điện ảnh
砂の器
6.4
Phim điện ảnh
座頭市
5.8
Phim điện ảnh
魔界転生
5.9
Phim điện ảnh
北斎漫画
6.6
Phim điện ảnh
鬼畜
7.4
Phim điện ảnh
風林火山
6.9
Phim điện ảnh
将軍家光の乱心 激突
8.8
Truyền hình
古畑任三郎
7.6
Phim điện ảnh
狼よ落日を斬れ
Danh sách phim đã đóng 104
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | 風のガーデン Truyền hình | Teizo Shiratori (11 tập) |
| 2008 | 帽子 Phim điện ảnh | Shunpei Takayama |
| 2008 | ゲゲゲの鬼太郎 千年呪い歌 Phim điện ảnh | Nurarihyon |
| 2006 | 武士の一分 Phim điện ảnh | Magohachiro Kibe |
| 2006 | 佐賀のがばいばあちゃん Phim điện ảnh | Tofu shop owner |
| 2006 | 長い散歩 Phim điện ảnh | Matsutaro Yasuda |
| 2005 | 寝ずの番 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 蝉しぐれ Phim điện ảnh | Maki Sukezaemon |
| 2005 | ミラクルバナナ Phim điện ảnh | Takashi Yamamura |
| 2005 | 瑠璃の島 Truyền hình | Yuzo Nakama (10 tập) |
| 2005 | Journey Along the Silk Road Phim điện ảnh | |
| 2004 | Ấn Kiếm Trảo Quỷ Phim điện ảnh | Chief Retainer Hori |
| 2004 | 下弦の月〜ラスト・クォーター Phim điện ảnh | Doujima |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | Swordsman |
| 2003 | ミラーを拭く男 Phim điện ảnh | |
| 2003 | タイムリミット Phim điện ảnh | |
| 2003 | ブラックジャックによろしく Truyền hình | (3 tập) |
| 2002 | 歩く、人 Phim điện ảnh | Nobuo Honma |
| 2002 | 11’09”01 – September 11 Phim điện ảnh | Villager (segment "Japan") |
| 2001 | 聖徳太子 Phim điện ảnh | Soga no Umako |
| 2001 | 聖徳太子 Truyền hình | Soga no Umako (2 tập) |
| 2000 | 殺し Phim điện ảnh | Client |
| 1999 | あつもの Phim điện ảnh | |
| 1998 | 松本清張スペシャル 中央流沙 Phim điện ảnh | |
| 1997 | ギフト Truyền hình | Yujiro Kishiwada(岸和田 裕二郎) (1 tập) |
| 1997 | 毛利元就 Truyền hình | (50 tập) |
| 1996 | 橋の雨 Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Hachigatsu no Love Song Truyền hình | (11 tập) |
| 1996 | GONIN2 Phim điện ảnh | Toyama Masamichi |
| 1996 | SMAP×SMAP Truyền hình | Skit guest, Skit Guest (1 tập) |
| 1996 | Naniwa Kinyudo 1 Phim điện ảnh | |
| 1996 | ナニワ金融道 Truyền hình | 金子 高利 (6 tập) |
| 1996 | 命捧げ候 夢追い坂の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1995 | さよならニッポン! Phim điện ảnh | |
| 1995 | The Pillow Book Phim điện ảnh | The Father |
| 1994 | 古畑任三郎 Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | スチュワーデスの恋人 Truyền hình | (12 tập) |
| 1994 | 動く壁 Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | 国会へ行こう! Phim điện ảnh | |
| 1992 | そよ風ときにはつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 継承盃 Phim điện ảnh | Daisaku Kadota |
| 1992 | おろしや国酔夢譚 Phim điện ảnh | Koudayu Daikokuya - captain |
| 1992 | 愛はどうだ Truyền hình | (11 tập) |
| 1991 | 咬みつきたい Phim điện ảnh | Shutaro Ishikawa |
| 1991 | グッバイ・ママ Phim điện ảnh | |
| 1991 | 陽炎 Phim điện ảnh | Police |
| 1991 | 大誘拐 RAINBOW KIDS Phim điện ảnh | Inspector Daigoro Igari |
| 1990 | 新吾十番勝負 Phim điện ảnh | The narrator |
| 1989 | 社葬 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 座頭市 Phim điện ảnh | Ronin |
| 1989 | 将軍家光の乱心 激突 Phim điện ảnh | Igo Gyobu |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh Phim điện ảnh | Jiku Ajari |
| 1988 | 華の乱 Phim điện ảnh | Kan Yosano |
| 1988 | 優駿 ORACIÓN Phim điện ảnh | Senzo Wataumi |
| 1988 | Tokugawa Ieyasu Phim điện ảnh | |
| 1988 | ラブ・ストーリーを君に Phim điện ảnh | |
| 1988 | とっておきの青春 Phim điện ảnh | |
| 1988 | とっておきの青春 Truyền hình | (10 tập) |
| 1987 | 吉原炎上 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1987 | 女衒 Phim điện ảnh | Iheiji Muraoka |