7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Hyatt
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Hyatt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.6
Truyền hình
Dennis the Menace
6.6
Truyền hình
Wagon Train
6.4
Phim điện ảnh
High Wall
6.7
Truyền hình
Father Knows Best
6.5
Phim điện ảnh
Mr. Peabody and the Mermaid
6.2
Truyền hình
Cheyenne
6.1
Phim điện ảnh
Undertow
6.5
Phim điện ảnh
Tomorrow Is Another Day
5.7
Phim điện ảnh
The Christmas Carol
6.5
Phim điện ảnh
Carbine Williams
5.6
Phim điện ảnh
Small Town Girl
5.9
Phim điện ảnh
It's a Big Country
6.0
Phim điện ảnh
The Basketball Fix
5.0
Phim điện ảnh
The Adventures of Huckleberry Finn
5.3
Truyền hình
The Adventures of Wild Bill Hickok
6.0
Phim điện ảnh
Stagecoach to Denver
7.2
Phim điện ảnh
Gypsy Colt
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Christmas Unwrapped: The History of Christmas Phim điện ảnh | Tiny Tim (archive footage) |
| 1959 | Dennis the Menace Truyền hình | 2nd Brother (1 tập) |
| 1957 | Wagon Train Truyền hình | Jeff Hale (1 tập) |
| 1957 | The Careless Years Phim điện ảnh | Biff Vernon (as Bobby Hyatt) |
| 1955 | Cheyenne Truyền hình | Joel Weeks (1 tập) |
| 1955 | The Adventures of Huckleberry Finn Phim điện ảnh | Tom Sawyer |
| 1954 | Outlaw's Son Phim điện ảnh | |
| 1954 | Father Knows Best Truyền hình | Earl (1 tập) |
| 1954 | Gypsy Colt Phim điện ảnh | Phil Gerald (as Bobby Hyatt) |
| 1953 | The Pride of the Family Truyền hình | Junior Morrison (39 tập) |
| 1953 | Small Town Girl Phim điện ảnh | Dennis Kimbell |
| 1952 | Toughest Man in Arizona Phim điện ảnh | |
| 1952 | Les Miserables Phim điện ảnh | Gavroche (uncredited) |
| 1952 | Carbine Williams Phim điện ảnh | David Williams (as Bobby Hyatt) |
| 1951 | It's a Big Country Phim điện ảnh | Joseph Esposito |
| 1951 | Tomorrow Is Another Day Phim điện ảnh | Johnny Dawson (as Bobby Hyatt) |
| 1951 | The Basketball Fix Phim điện ảnh | Mickey Long (as Bobby Hyatt) |
| 1951 | He Ran All the Way Phim điện ảnh | Tommy Dobbs (as Bobby Hyatt) |
| 1951 | When I Grow Up Phim điện ảnh | Binks |
| 1951 | The Adventures of Wild Bill Hickok Truyền hình | Jamie, Little Joe (1 tập) |
| 1950 | Watch the Birdie Phim điện ảnh | Boy in Camera Shop (uncredited) |
| 1950 | The Fuller Brush Girl Phim điện ảnh | Henry (uncredited) |
| 1950 | Cody of the Pony Express Phim điện ảnh | Jesse Corby (uncredited) |
| 1949 | The Christmas Carol Phim điện ảnh | Tiny Tim |
| 1949 | Undertow Phim điện ảnh | |
| 1949 | Caught Phim điện ảnh | Little Boy (uncredited) |
| 1948 | The Dark Past Phim điện ảnh | Bobby Collins (uncredited) |
| 1948 | No Minor Vices Phim điện ảnh | Genius (uncredited) |
| 1948 | Mr. Peabody and the Mermaid Phim điện ảnh | Boy |
| 1947 | High Wall Phim điện ảnh | Richard Kenet (as Bobby Hyatt) |
| 1947 | Miracle on 34th Street Phim điện ảnh | Tommy Mara Jr. (uncredited) |
| 1946 | Stagecoach to Denver Phim điện ảnh | Dickie Barnes |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Dead Man's Run Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1998 | Deadly Ransom Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1978 | Every Girl Should Have One Phim điện ảnh | Director, Writer |