6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Tandy
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Athlone, County Westmeath, Ireland
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mark Tandy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Ngoại Tộc
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.0
Phim điện ảnh
Tạm Biệt Christopher Robin
6.2
Phim điện ảnh
The Limehouse Golem
7.6
Phim điện ảnh
Maurice
7.0
Phim điện ảnh
Gia Tài
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
5.9
Phim điện ảnh
The Deep Blue Sea
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
5.0
Phim điện ảnh
Dad's Army
7.6
Truyền hình
Absolutely Fabulous
7.7
Truyền hình
Hustle
6.1
Phim điện ảnh
Mr. Nice
6.2
Phim điện ảnh
A Cock and Bull Story
7.4
Truyền hình
The Hollow Crown
6.5
Truyền hình
A Spy Among Friends
7.2
Truyền hình
King & Conqueror
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Evolution - Darwin's Dangerous Idea Phim điện ảnh | Erasmus Darwin |
| 2025 | King & Conqueror Truyền hình | Archbishop of Canterbury (1 tập) |
| 2022 | A Spy Among Friends Truyền hình | Dick Beeston (1 tập) |
| 2018 | Surviving Christmas with the Relatives Phim điện ảnh | Vicar |
| 2017 | The Last Post Truyền hình | Colin Calvert (1 tập) |
| 2017 | Tạm Biệt Christopher Robin Phim điện ảnh | Portrait Photographer |
| 2017 | Kẻ Ngoại Tộc Phim điện ảnh | Simpson |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Cecil Beaton (6 tập) |
| 2016 | The Limehouse Golem Phim điện ảnh | Judge |
| 2016 | Dad's Army Phim điện ảnh | Agent Cunningham |
| 2012 | The Hollow Crown Truyền hình | Vernon (1 tập) |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Dr. Houston (1 tập) |
| 2011 | The Deep Blue Sea Phim điện ảnh | Edie and Ravenscroft Assistant |
| 2011 | Silk Truyền hình | Judge Stephen Morris (1 tập) |
| 2010 | Mr. Nice Phim điện ảnh | Lord Hitchinson QC |
| 2009 | Garrow's Law Truyền hình | Dr. Herring (1 tập) |
| 2009 | Who Sank the Titanic? Phim điện ảnh | Ismay |
| 2008 | The Unsinkable Titanic Phim điện ảnh | Bruce Ismay |
| 2005 | A Cock and Bull Story Phim điện ảnh | London Doctor |
| 2005 | Cherished Phim điện ảnh | Mr. Dunkels QC |
| 2004 | Bridget Jones: Bên Lề Lý Luận Phim điện ảnh | Derek |
| 2004 | Space Odyssey: Voyage to the Planets Truyền hình | (2 tập) |
| 2004 | Hex Truyền hình | Titus Peckham (1 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Gideon (1 tập) |
| 2004 | The Alan Clark Diaries Truyền hình | Donald Derx (2 tập) |
| 2004 | The Black Death Phim điện ảnh | Brother John Clynn |
| 2002 | The Biographer Phim điện ảnh | Humphrey Craven |
| 2002 | Shackleton Truyền hình | Frank Shackleton (2 tập) |
| 2001 | Evolution Truyền hình | Erasmus Darwin (7 tập) |
| 2000 | The Luzhin Defence Phim điện ảnh | Luzhin's Father |
| 2000 | Longitude Phim điện ảnh | Whiston |
| 2000 | Longitude Truyền hình | Whiston (1 tập) |
| 1999 | Sofies verden Phim điện ảnh | William Shakespeare |
| 1998 | Killer Net Truyền hình | Robin Butler-Cooke (2 tập) |
| 1997 | Food of Love Phim điện ảnh | Robin |
| 1995 | The Buccaneers Truyền hình | Lord Seadown (5 tập) |
| 1993 | Eye of the Storm Truyền hình | Barnes (2 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Hotel Manager (1 tập) |
| 1992 | Absolutely Fabulous Truyền hình | Mark (1 tập) |
| 1992 | The Railway Station Man Phim điện ảnh | Manus Dempsey |
| 1992 | Gia Tài Phim điện ảnh | Luncheon Guests |
| 1992 | As Time Goes By Truyền hình | Chas (1 tập) |
| 1992 | A Time to Dance Truyền hình | Professor Adams (1 tập) |
| 1992 | Duel of Hearts Phim điện ảnh | Jackson |
| 1991 | Prince Phim điện ảnh | Vet |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Sugden (1 tập) |
| 1988 | Catherine Phim điện ảnh | Dr. Wishart |
| 1987 | Maurice Phim điện ảnh | Risley |
| 1987 | Hedgehog Wedding Phim điện ảnh | Jamie |
| 1986 | Captive Phim điện ảnh | Hammond |
| 1986 | Defence of the Realm Phim điện ảnh | Philip Henderson |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | W.B. Yeats (1 tập) |