6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Candi Milo
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Palm Springs, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 203 tác phẩm
Tiểu sử
Candi Milo is an acclaimed American voice actress, singer and comedian best known for her prolific work in iconic animated series and video games. Over a career spanning more than three decades, she has lent her versatile voice to some of the most memorable cartoon characters of the 1990s, 2000s and beyond.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Hành Tinh 51
7.9
Phim điện ảnh
Liên Minh Công Lý: Nghịch Lý Tia Chớp
5.8
Phim điện ảnh
Lạc Vào Thế Giới Kiến
7.9
Truyền hình
Phineas và Ferb
6.1
Phim điện ảnh
Jimmy Neutron: Boy Genius
8.1
Truyền hình
Cuộc Phiêu Lưu Grim của Billy & Mandy
7.5
Truyền hình
The Powerpuff Girls
8.0
Truyền hình
Hey Arnold!
7.7
Truyền hình
Phòng Thí Nghiệm của Dexter
8.2
Truyền hình
Jackie Chan Adventures
7.4
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Jimmy Neutron: Cậu Bé Thiên Tài
8.1
Truyền hình
Mr. Pickles
5.7
Phim điện ảnh
Cool World
8.2
Truyền hình
Codename: Kids Next Door
7.6
Truyền hình
Rugrats
7.7
Truyền hình
Pinky and the Brain
7.5
Phim điện ảnh
Coyote vs. Acme
Danh sách phim đã đóng 202
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Harold, Herbert and Hannah: Find Stuff! Truyền hình | Mrs. Jimblowski / Girl #2 (voice) (1 tập) |
| 2026 | Coyote vs. Acme Phim điện ảnh | Granny / Miss Prissy / Witch Hazel (voice) |
| 2026 | SURPRISE Phim điện ảnh | |
| 2025 | Pinocchio and the Water of Life Phim điện ảnh | Lory (voice) |
| 2024 | Looney Tunes: Ngày Trái Đất Nổ Tung Phim điện ảnh | Petunia Pig / Old Lady (voice) |
| 2024 | Hare's to Bugs! A Bugs Bunny Celebration Phim điện ảnh | Self - Voice Actor |
| 2023 | Tiny Toons Looniversity Truyền hình | Dean Granny / Hammer (voice), Dean Granny / Dr. Witch Hazel / Bat Teen (voice), Dean Granny (voice), Dean Granny / Montana Max (voice), Bonita / Butcher / O'Shea (voice), Bertha Bunny / Maria Duck / Suzie / Train Conductor (voice), Dean Granny / Pirate Beth (voice) (1 tập) |
| 2023 | Bố tôi là thợ săn tiền thưởng Truyền hình | Giblin Mobster Mother / Alien Girl (voice) (1 tập) |
| 2022 | Những cuộc phiêu lưu kỳ quặc của James và Max Truyền hình | Old Woman (voice) (2 tập) |
| 2022 | Trick or Treat Scooby-Doo! Phim điện ảnh | Prison Woman / Dinosaur Kid / Monster Kid (voice) |
| 2022 | Bugs Bunny Builders Truyền hình | Pauleen Penguin (voice), Gertie (voice), Gertie / Pauleen Penguin (voice), Pauleen Penguin / Ma Penguin (voice) (2 tập) |
| 2022 | Naked Mole Rat Gets Dressed: The Underground Rock Experience Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2022 | King Tweety Phim điện ảnh | Granny / Green Bean / Lady Bird Johnson (voice) |
| 2022 | Anh Em Cuphead Truyền hình | Cherry / Brandywine (voice) (1 tập) |
| 2022 | Chúng Tôi Đơn Giản Là Gấu Con Truyền hình | Hootie / Bird Person 1 (voice), Scarecrow / Bazooka (voice), Bubble / Feral Bubble / Gorilla (voice) (1 tập) |
| 2021 | Ngôi Nhà Náo Nhiệt Phim điện ảnh | Submarine Captain (voice) |
| 2021 | Jellystone! Truyền hình | Cheese / Dexter (voice) (1 tập) |
| 2021 | Space Jam: Kỷ Nguyên Mới Phim điện ảnh | Granny (voice) |
| 2021 | Quái Thú So Chiêu Phim điện ảnh | Docks Referee / Jane / Director (voice) |
| 2021 | High Hopes Phim điện ảnh | Granny (voice) |
| 2020 | Animaniacs Truyền hình | Flora / Theodora (voice), Flora (voice) (1 tập) |
| 2020 | Happy Birthday Bugs Bunny! Phim điện ảnh | Various (voice) |
| 2020 | Looney Tunes Cartoons Truyền hình | Delivery Lady (voice), Pig 1 / Pig 2 (voice), Chicken (voice), Flight Attendent / Guard (voice), Miss Prissy (voice), Mama Bear (voice), Girl (voice), Witch Hazel (voice), Granny (voice), Mom / Kid (voice) (1 tập) |
| 2019 | Ollie & Scoops Truyền hình | Cuddles (voice), Miss Bivvins (voice) (2 tập) |
| 2018 | Big City Greens Truyền hình | Mila (voice) (1 tập) |
| 2018 | When Jeff Tried to Save the World Phim điện ảnh | Sheila |
| 2018 | Gloria Talks Funny Phim điện ảnh | Gloria |
| 2017 | Click, Clack, Moo: Christmas at the Farm Phim điện ảnh | Chicken / Female Customer (voice) |
| 2017 | Dreamstone Phim điện ảnh | Belle |
| 2017 | Puss in Book: Trapped in an Epic Tale Phim điện ảnh | Kid Pickles / Cleevil / Mama Bear (voice) |
| 2017 | When Jeff Tried to Save the World Phim điện ảnh | Sheila |
| 2016 | RoboSplaat! Truyền hình | Blossom (1 tập) |
| 2016 | Mighty Magiswords Truyền hình | Dolphin Magisword / Vambre's Brain (voice) (1 tập) |
| 2015 | Be Cool, Scooby-Doo! Truyền hình | Ms. Tuckle (voice) (1 tập) |
| 2015 | New Looney Tunes Truyền hình | Grim's Wife (voice), Female Skunk / Suck Tank (voice), Trees (voice), Ivana (voice), Fish (voice), Grandma / Employee (voice), Bear Scout / Weasel Scout (voice), Linda (voice), Serpent / Mermaid / Beaver (voice), Little Boy / Customer (voice), Newscaster (voice), Girl / Mother (voice), Salsa Dancer (voice), Cubby (voice), Granny (voice), Mother / Little Girl (voice), Mrs. Forest (voice), Marsha / William (voice), Brittany / Jennifer (voice), Phoebe / Mrs. Allen (voice), Mrs. Allen / Phoebe (voice), Phoebe / Granny (voice), Witch Hazel (voice), Chicken (voice), Witch Hazel / Instructor (voice) (1 tập) |
| 2015 | Safe & Sound Phim điện ảnh | Maggie |
| 2015 | Pig Goat Banana Cricket Truyền hình | Goat (voice) (40 tập) |
| 2015 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Mèo Đi Hia Truyền hình | Luella (voice), Cleevil (voice), Doozil (voice), Kid Pickles (voice) (1 tập) |
| 2014 | Mr. Pickles Truyền hình | Phyllis (1 tập) |
| 2014 | Scooby-Doo! Frankencreepy Phim điện ảnh | Gypsy / Lila (voice) |
| 2014 | The 7D Truyền hình | Baroness Bon Bon (voice) (1 tập) |
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | Rodeo Waitress (1 tập) |
| 2014 | TripTank Truyền hình | Gladys (voice), Old Woman (voice), Sandra / Kids (voice) (1 tập) |
| 2014 | Breadwinners Truyền hình | Big Ponda (voice), Obnoxious Monster (voice), Roni (voice), One-Eyed Peekaboo's Mother (voice), Oonski's Mother (voice), Burpa / Durpa / Murpa / Female Duck (voice) (1 tập) |
| 2013 | Scooby-Doo! Stage Fright Phim điện ảnh | Barb Damon (voice) |
| 2013 | Liên Minh Công Lý: Nghịch Lý Tia Chớp Phim điện ảnh | Persephone (voice) |
| 2013 | Sofia Đệ Nhất Truyền hình | Dorsal (voice) (1 tập) |
| 2012 | Exchange Student Zero Phim điện ảnh | Avere / Queen Blackyard / Queen Karuta (voice) |
| 2012 | Big Top Scooby-Doo! Phim điện ảnh | Jean (voice) |
| 2012 | Where the Bears Are Truyền hình | Caroler (1 tập) |
| 2012 | Talking Friends Truyền hình | Ginger (voice) (10 tập) |
| 2012 | Care Bears: Welcome to Care-a-Lot Truyền hình | Additional Voices (voice) (12 tập) |
| 2011 | Wilfred Truyền hình | Secretary (1 tập) |
| 2011 | The Looney Tunes Show Truyền hình | Svetlana (voice), Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 2010 | Planet Sheen Truyền hình | Princess Oom (voice) (50 tập) |
| 2010 | T.U.F.F. Puppy Truyền hình | The Queen (voice), Lunch Lady Bug (voice) (1 tập) |
| 2010 | Fish Hooks Truyền hình | Movie Angela (voice) (1 tập) |
| 2010 | Kung Fu Magoo Phim điện ảnh | Gor-Illiana / McBarker / Sid's Mom (voice) |
| 2009 | Hành Tinh 51 Phim điện ảnh | Teacher (voice) |
| 2009 | Fanboy and Chum Chum Truyền hình | Francine / Lupe / Mrs. Cram (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Bigfoot and Gray on the Run Phim điện ảnh | Associate Producer |