6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Kazurinsky
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Timothy James Kazurinsky is an American actor and screenwriter best known as a cast member and writer on Saturday Night Live and for his role as Carl Sweetchuck in the Police Academy films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 3
5.5
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 4
7.7
Truyền hình
Married... with Children
8.3
Truyền hình
Chicago Med
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.5
Phim điện ảnh
Somewhere in Time
6.0
Phim điện ảnh
Chuyện Đêm Qua
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
6.5
Truyền hình
According to Jim
6.1
Phim điện ảnh
About Last Night...
7.4
Truyền hình
Early Edition
6.0
Truyền hình
Dễ Dãi
5.6
Phim điện ảnh
Neighbors
6.5
Phim điện ảnh
For Keeps
6.4
Phim điện ảnh
My Bodyguard
6.9
Phim điện ảnh
Roll Bounce
5.3
Phim điện ảnh
Shakes the Clown
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | SNL50: The Homecoming Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | An SNL Thanksgiving Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2023 | Another Happy Day Phim điện ảnh | Casting Director |
| 2023 | The Road Dog Phim điện ảnh | Phil |
| 2021 | Later Days Phim điện ảnh | Charlie |
| 2020 | Lincoln is Crying: The Grifters, Grafters, and Governors of Illinois Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Just Jo Phim điện ảnh | Landlord |
| 2018 | Chasing the Blues Phim điện ảnh | Marvin Pounder |
| 2018 | Hope Springs Eternal Phim điện ảnh | Mr. Melvin Baxter |
| 2017 | Thrill Ride Phim điện ảnh | Gus |
| 2016 | Dễ Dãi Truyền hình | Father Timothy (1 tập) |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Sheldon West (2 tập) |
| 2015 | Detectives Club Truyền hình | Grandpa (6 tập) |
| 2013 | The Mole Man of Belmont Avenue Phim điện ảnh | Harold |
| 2012 | Scrooge & Marley Phim điện ảnh | Jacob Marley's Ghost |
| 2011 | The Return of Joe Rich Phim điện ảnh | Petey B |
| 2010 | Ca$h Phim điện ảnh | Chunky Chicken Salesman (uncredited) |
| 2009 | Tapioca Phim điện ảnh | Einstein |
| 2006 | I Want Someone to Eat Cheese With Phim điện ảnh | Bill Bjango |
| 2006 | 8 of Diamonds Phim điện ảnh | Viggio |
| 2005 | Roll Bounce Phim điện ảnh | Car Salesman |
| 2005 | Betaville Phim điện ảnh | President XM |
| 2005 | Saturday Night Live in the '80s: Lost and Found Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Irv (1 tập) |
| 2001 | Strange Relations Phim điện ảnh | Attending Nurse |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Salesman, Elf (1 tập) |
| 2000 | Poor White Trash Phim điện ảnh | Carlton Rasmeth |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Hugh Mellon (2 tập) |
| 1999 | Saturday Night Live: 25th Anniversary Special Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1997 | Police Academy: The Series Truyền hình | Arnold Fliegel (1 tập) |
| 1997 | Plump Fiction Phim điện ảnh | Priscilla, Queen of the Desserts |
| 1996 | The Cherokee Kid Phim điện ảnh | Gaudy Hawker |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Walter Dalrymple (1 tập) |
| 1991 | Shakes the Clown Phim điện ảnh | 1st Party Dad |
| 1990 | Wedding Band Phim điện ảnh | Badge Brother #1 |
| 1989 | Dinner at Eight Phim điện ảnh | Ed |
| 1988 | Hot to Trot Phim điện ảnh | Leonard |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Sidney Rimhollow (1 tập) |
| 1987 | Học Viện Cảnh Sát 4 Phim điện ảnh | Sweetchuck |
| 1986 | About Last Night... Phim điện ảnh | Colin |
| 1986 | Bob Goldthwait: Don't Watch This Show Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Học Viện Cảnh Sát 3 Phim điện ảnh | Cadet Sweetchuck |
| 1985 | Tab Lloyd: Investigative Reporter Phim điện ảnh | |
| 1985 | Học Viện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Merchant |
| 1985 | This Wife for Hire Phim điện ảnh | Mel Greenfield, M.D. |
| 1984 | The Princess and the Pea Phim điện ảnh | The Fool / Museum Guard |
| 1984 | A Billion for Boris Phim điện ảnh | Bart |
| 1982 | Faerie Tale Theatre Truyền hình | Fool / Museum Guard (1 tập) |
| 1981 | Neighbors Phim điện ảnh | Pa Greavy |
| 1980 | Somewhere in Time Phim điện ảnh | Photographer [1912] |
| 1980 | My Bodyguard Phim điện ảnh | Workman |
| 1980 | Bill Murray Live from the Second City Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Various Characters, Harold Duffy / Tim / Various (59 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Chuyện Đêm Qua Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2001 | Strange Relations Phim điện ảnh | Writer |
| 1996 | The Cherokee Kid Phim điện ảnh | Writer |
| 1988 | For Keeps Phim điện ảnh | Writer |
| 1986 | About Last Night... Phim điện ảnh | Writer |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (58 tập) |