8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Craig Ng
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- San Mateo, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Craig Ng is a stage, film and television actor and dancer as well as a professional foley artist for film and television productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Phố Tàu
6.9
Phim điện ảnh
Nhà Ven Đường
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.9
Truyền hình
Jane the Virgin
5.7
Phim điện ảnh
Ninja Đồi Beverly
5.2
Phim điện ảnh
On Deadly Ground
7.9
Truyền hình
Kế Thừa
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.3
Truyền hình
Grotesquerie
6.4
Phim điện ảnh
The Perfect Weapon
6.7
Phim điện ảnh
Shadow Master
5.7
Phim điện ảnh
A Low Down Dirty Shame
7.1
Truyền hình
The Adventures of Brisco County, Jr.
6.2
Phim điện ảnh
Martial Law
4.8
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Gợi Cảm
7.7
Phim điện ảnh
Gladiator Underground
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Weeping Phim điện ảnh | |
| 2026 | Shadow in the Desert Phim điện ảnh | Skinwalker |
| 2026 | Dead Janitors Club Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 2025 | Gladiator Underground Phim điện ảnh | Sifu Huang |
| 2024 | Grotesquerie Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 2024 | Prepare to Die Phim điện ảnh | Bingwen Hsing |
| 2024 | Unspeakable: Beyond The Wall of Sleep Phim điện ảnh | |
| 2024 | Nhà Ven Đường Phim điện ảnh | Dockmaster |
| 2023 | The Keepers of the 5 Kingdoms Phim điện ảnh | Dragon Slave |
| 2022 | Shadow Master Phim điện ảnh | Boon-Nam |
| 2022 | The Devil's Fortune Phim điện ảnh | Kong |
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Homeless Man (1 tập) |
| 2021 | Journey to the East Phim điện ảnh | |
| 2020 | A Shot in the Dark Phim điện ảnh | Creature |
| 2020 | Aubergine Phim điện ảnh | Dulagar Monster |
| 2019 | Inferno Phim điện ảnh | Skullface |
| 2019 | Ultramechatron Team Go! Truyền hình | Boshi's Dad (1 tập) |
| 2019 | Trừ Tà Ở Độ Cao 60.000 Feet Phim điện ảnh | Chinshu |
| 2019 | Implant Phim điện ảnh | Chinese Man |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Stony (1 tập) |
| 2018 | Bachelor Lions Phim điện ảnh | Sushi Assistant |
| 2017 | Dr. Brinks & Dr. Brinks Phim điện ảnh | Barry Joyce |
| 2016 | Love, Work & Other Demons Phim điện ảnh | Feng |
| 2014 | Jane the Virgin Truyền hình | Shaman (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Matsu (1 tập) |
| 1994 | Cage II Phim điện ảnh | Billy Woo |
| 1994 | A Low Down Dirty Shame Phim điện ảnh | Chun Yung Fat |
| 1994 | On Deadly Ground Phim điện ảnh | Worker #2 |
| 1993 | Đặc Vụ Gợi Cảm Phim điện ảnh | Po |
| 1993 | The Adventures of Brisco County, Jr. Truyền hình | Warrior (1 tập) |
| 1993 | Bounty Tracker Phim điện ảnh | Tattoo Artist |
| 1992 | Leather Jackets Phim điện ảnh | Tron |
| 1991 | Ted & Venus Phim điện ảnh | Prisoner #2 |
| 1991 | The Perfect Weapon Phim điện ảnh | Ponytail |
| 1991 | Harry and the Hendersons Truyền hình | Delivery Man (1 tập) |
| 1990 | Martial Law Phim điện ảnh | Tong Leader (as Craig Ryan Ng) |
| 1990 | Vietnam Texas Phim điện ảnh | |
| 1989 | Time Burst: The Final Alliance Phim điện ảnh | Takeda / Akira |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Yueh (1 tập) |
| 1986 | Cuộc Chiến Phố Tàu Phim điện ảnh | One Ear |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Li (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Corpus and the Wandering Phim điện ảnh | Foley Artist |
| 1997 | Ninja Đồi Beverly Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | The Perfect Weapon Phim điện ảnh | Stunts |