8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Andre Rosey Brown
- Ngày sinh
- Mất
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Rockford, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Andre Rosey Brown (February 7, 1956 – July 18, 2006) was an American film and television actor, police officer, and football coach.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Chơi Bóng Ngoài Vũ Trụ
6.5
Phim điện ảnh
Họng Súng Vô Hình 33.3
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
6.5
Phim điện ảnh
Tango & Cash
7.5
Truyền hình
Full House
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
5.9
Phim điện ảnh
Vua Nói Dối
6.2
Phim điện ảnh
Throw Momma from the Train
7.4
Truyền hình
My Wife and Kids
4.1
Phim điện ảnh
Barb Wire
6.0
Phim điện ảnh
Money Talks
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
5.5
Phim điện ảnh
Who's That Girl
4.2
Phim điện ảnh
Caddyshack II
4.8
Phim điện ảnh
Il silenzio dei prosciutti
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Vua Nói Dối Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2002 | Devious Beings Phim điện ảnh | Tiny |
| 2001 | My Wife and Kids Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | American Tragedy Phim điện ảnh | Rosie Grier |
| 2000 | 18 Wheels of Justice Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Pros & Cons Phim điện ảnh | Big Jim |
| 1997 | Moonbase Phim điện ảnh | Sanitation Engineer |
| 1997 | The Big Fall Phim điện ảnh | Ric |
| 1997 | Money Talks Phim điện ảnh | Aaron Bodyguard |
| 1997 | Back in Business Phim điện ảnh | Muffin |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Mr. Jerome (1 tập) |
| 1996 | Chơi Bóng Ngoài Vũ Trụ Phim điện ảnh | Umpire |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Thick Neck (1 tập) |
| 1996 | Barb Wire Phim điện ảnh | Big Fatso |
| 1996 | One Good Turn Phim điện ảnh | Salako |
| 1996 | If Looks Could Kill Phim điện ảnh | Black Buddah |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | The Bodyguard (1 tập) |
| 1995 | Canadian Bacon Phim điện ảnh | Man (uncredited) |
| 1995 | Forget Paris Phim điện ảnh | Huge Bodyguard |
| 1995 | Fist of the North Star Phim điện ảnh | Sandman |
| 1995 | The Stranger Phim điện ảnh | Tony Brown |
| 1995 | The Demolitionist Phim điện ảnh | Big Frank |
| 1995 | The Wayans Bros. Truyền hình | Black Caesar (1 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Delivery Man (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Sick Guy (1 tập) |
| 1994 | Họng Súng Vô Hình 33.3 Phim điện ảnh | Corridor Guard |
| 1994 | Il silenzio dei prosciutti Phim điện ảnh | Motorcycle Cop |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Dave's World Truyền hình | Bouncer (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Prisoner (1 tập) |
| 1993 | Living Single Truyền hình | The Doorman (1 tập) |
| 1992 | Martin Truyền hình | Big Convict (1 tập) |
| 1992 | Class Act Phim điện ảnh | Jail Guard |
| 1992 | Mirror Images Phim điện ảnh | Detective Anders |
| 1992 | In the Heat of Passion Phim điện ảnh | Unemployed man |
| 1992 | Bloodfist III: Forced to Fight Phim điện ảnh | Clint |
| 1991 | The Story Lady Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1991 | Carnal Crimes Phim điện ảnh | Detective |
| 1991 | Rodney Dangerfield's The Really Big Show Phim điện ảnh | Masseur |
| 1991 | Driving Me Crazy Phim điện ảnh | Bluto |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Tiny (1 tập) |
| 1989 | Tango & Cash Phim điện ảnh | Cash's Cellmate |
| 1989 | Warm Summer Rain Phim điện ảnh | Ticket Agent |
| 1989 | Peter Gunn Phim điện ảnh | Bouncer |
| 1988 | Caddyshack II Phim điện ảnh | Construction Worker |
| 1987 | Throw Momma from the Train Phim điện ảnh | Rosey |
| 1987 | Full House Truyền hình | (2 tập) |
| 1987 | Who's That Girl Phim điện ảnh | Record Store Security Guard |
| 1987 | Student Confidential Phim điện ảnh | Stick |
| 1986 | Designing Women Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Driver (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Carter Evans (1 tập) |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Bodyguard, Bodybuilder (1 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Massive Man (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Purly (2 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Burly Guy (1 tập) |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Wrestler (1 tập) |