7.3
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Showerman
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Jackson, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Christopher Frederick Showerman (born June 24, 1971 in Jackson, Michigan) is an American actor.
Description above from the Wikipedia article Christopher Showerman, licensed under CC-BY-SA,full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.7
Truyền hình
The O.C.
4.5
Phim điện ảnh
George of the Jungle 2
7.0
Truyền hình
Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told
7.7
Truyền hình
American Housewife
4.5
Phim điện ảnh
Hole in One
8.2
Phim điện ảnh
Scooby-Doo! and the Beach Beastie
4.2
Phim điện ảnh
Encounter
3.7
Phim điện ảnh
The Land That Time Forgot
7.5
Truyền hình
Những Câu Chuyện Về Jack
3.9
Phim điện ảnh
Agent Recon
3.7
Phim điện ảnh
Astro
6.2
Phim điện ảnh
Cyber Case
9.4
Phim điện ảnh
Complacent
2.9
Phim điện ảnh
Sea of Fear
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Liberty Phim điện ảnh | Dale |
| 2026 | Mothman Vs Bigfoot Phim điện ảnh | Bill |
| 2026 | Skate to Hell Phim điện ảnh | Missing Person |
| 2025 | Alien Invasion : Rise of the Phoenix Phim điện ảnh | Mark |
| 2024 | Apex Predators 2: The Spawning Phim điện ảnh | Chris |
| 2024 | Agent Recon Phim điện ảnh | Dr. Penn / Alpha |
| 2023 | Child Phim điện ảnh | Greg |
| 2023 | Buckle Up Phim điện ảnh | Officer kelly |
| 2023 | Waking Karma Phim điện ảnh | Wendell |
| 2022 | Dangerous Methods Phim điện ảnh | Desmond Gage |
| 2019 | Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told Truyền hình | C.O. Walters (2 tập) |
| 2019 | Vitals Phim điện ảnh | Richard Carson |
| 2018 | Encounter Phim điện ảnh | Jonathan Brandt |
| 2018 | Astro Phim điện ảnh | Dr. Kevin Green |
| 2018 | Enter the Fire Phim điện ảnh | Henry |
| 2018 | Double Blind Phim điện ảnh | John Smith |
| 2017 | Lady Bug Phim điện ảnh | Man |
| 2016 | American Housewife Truyền hình | Keith (1 tập) |
| 2016 | EP/Executive Protection Phim điện ảnh | Captain Simmons, Capt. Simmons |
| 2016 | Terror Tales Phim điện ảnh | The Driver (wraparound story) |
| 2015 | Cyber Case Phim điện ảnh | Agent Willis |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Tor (3 tập) |
| 2015 | Radio America Phim điện ảnh | Simon Weinreib |
| 2015 | Scooby-Doo! and the Beach Beastie Phim điện ảnh | Police Officer (voice) |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 2014 | Obsessed Phim điện ảnh | XX |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Agent Moore (1 tập) |
| 2012 | Complacent Phim điện ảnh | Jason Haney |
| 2012 | A Night at the Silent Movie Theater Phim điện ảnh | John the Soundman |
| 2009 | Hole in One Phim điện ảnh | Dr. Hamilton Manning |
| 2009 | The Land That Time Forgot Phim điện ảnh | Stack |
| 2008 | Big Game Phim điện ảnh | Luke |
| 2008 | Live Fast, Die Young Phim điện ảnh | |
| 2006 | Sea of Fear Phim điện ảnh | Derek |
| 2003 | George of the Jungle 2 Phim điện ảnh | George |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Impossibly Hot Fireman (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Pete Nealy (1 tập) |
| 2000 | Những Câu Chuyện Về Jack Truyền hình |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Radio America Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director |