7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Salvatore Coco
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Salvatore Coco.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
6.4
Truyền hình
Home and Away
7.5
Truyền hình
Luật sư lập dị
6.5
Phim điện ảnh
Bootmen
6.6
Truyền hình
Underbelly
6.2
Phim điện ảnh
Harmony
6.7
Phim điện ảnh
Kangaroo
6.8
Truyền hình
Heartbreak High
5.7
Phim điện ảnh
Heaven's Burning
7.7
Truyền hình
Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái
7.2
Truyền hình
Sea Patrol
7.2
Truyền hình
Catching Milat
6.1
Truyền hình
The Principal
6.7
Truyền hình
Police Rescue
9.1
Truyền hình
Rescue: Special Ops
6.0
Phim điện ảnh
Scorched
5.3
Phim điện ảnh
South Pacific
6.2
Truyền hình
Water Rats
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Almost Phim điện ảnh | Rocky Maldini |
| 2025 | Kangaroo Phim điện ảnh | Phil |
| 2021 | Australian Gangster Truyền hình | Les Elias (2 tập) |
| 2020 | Informer 3838 Truyền hình | Steve Moore (2 tập) |
| 2018 | Harmony Phim điện ảnh | The Junkie |
| 2016 | Brock Truyền hình | Jack 'Peanut' Freebody (2 tập) |
| 2016 | The Secret Daughter Truyền hình | Bruno Rossi (5 tập) |
| 2016 | Hyde & Seek Truyền hình | Marty (1 tập) |
| 2015 | The Principal Truyền hình | Frank Calabrisi (3 tập) |
| 2015 | Catching Milat Truyền hình | Detective Mark Camenzuli (2 tập) |
| 2011 | A Model Daughter: The Killing of Caroline Byrne Phim điện ảnh | Angelo Georgioli |
| 2010 | Luật sư lập dị Truyền hình | Loz (1 tập) |
| 2010 | Cops L.A.C. Truyền hình | William (1 tập) |
| 2009 | Scorched Phim điện ảnh | Resource Co-ordinator |
| 2009 | Rescue: Special Ops Truyền hình | Matty Conti (1 tập) |
| 2008 | The Informant Phim điện ảnh | Ian Lincoln |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Harry 'Hammer' Hammoud (12 tập) |
| 2007 | East West 101 Truyền hình | Beatty (1 tập) |
| 2007 | Sea Patrol Truyền hình | Sergio Jamali (1 tập) |
| 2006 | The New Life Phim điện ảnh | Bee |
| 2004 | Love My Way Truyền hình | Nick Papendrou (2 tập) |
| 2004 | BlackJack: Sweet Science Phim điện ảnh | Mozz |
| 2002 | Bad Cop, Bad Cop Truyền hình | Jimmy the Greek (1 tập) |
| 2001 | South Pacific Phim điện ảnh | DeVito |
| 2000 | Bootmen Phim điện ảnh | Ricco the Roadie |
| 2000 | Walk the Talk Phim điện ảnh | Joey Grasso |
| 1999 | Airtight Phim điện ảnh | Dimitri |
| 1999 | A Difficult Woman Phim điện ảnh | Valet |
| 1999 | Farscape Truyền hình | Voodi (1 tập) |
| 1998 | A Difficult Woman Truyền hình | Valet (4 tập) |
| 1998 | Stingers Truyền hình | Vince Zamarto (1 tập) |
| 1998 | SeaChange Truyền hình | Rocco Bellini (3 tập) |
| 1997 | Heaven's Burning Phim điện ảnh | Gullbuddin |
| 1997 | Twisted Phim điện ảnh | Sav Rocca (segment 'Directly From My Heart To You') |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Sav Rocca (1 tập) |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Alex Grenville, Michael Gallo (2 tập) |
| 1996 | Pacific Drive Truyền hình | Nick Kelly (101 tập) |
| 1995 | Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái Truyền hình | Jimbo (2 tập) |
| 1994 | Heartbreak High Truyền hình | Con Bordino (92 tập) |
| 1992 | Big ideas Phim điện ảnh | Ernesto |
| 1991 | Brides of Christ Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1991 | Police Rescue Truyền hình | Nick, Const. Joe Cardillo (1 tập) |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Dimitri Poulos (8 tập) |