8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Andrew Bowen
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Andrew Bowen (born March 31st, 1972) is an American actor, writer, director and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Evolution
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.8
Truyền hình
Saved by the Bell
8.2
Truyền hình
Batman Beyond
4.9
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng
7.2
Truyền hình
Dollhouse
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.0
Truyền hình
Las Vegas
7.3
Truyền hình
Reno 911!
6.9
Truyền hình
Matlock
7.1
Truyền hình
MADtv
6.4
Phim điện ảnh
Big Bad Wolf
7.1
Truyền hình
Nicky, Ricky, Dicky & Dawn
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Matlock Truyền hình | Roger Gallo (1 tập) |
| 2020 | Tristan and Isaac Phim điện ảnh | Isaac |
| 2020 | All for Nikki Phim điện ảnh | Marcus Steadman |
| 2019 | Agent Emerson Phim điện ảnh | David Emerson |
| 2019 | I Hate Kids Phim điện ảnh | Richard |
| 2018 | The 716th Phim điện ảnh | Doc |
| 2017 | The Tribes of Palos Verdes Phim điện ảnh | Jack |
| 2017 | The Nerd Posse Phim điện ảnh | Carson Crunch |
| 2016 | A Boy Called Po Phim điện ảnh | Jack |
| 2016 | Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Reggie (segment "New Year's") |
| 2016 | Smothered Phim điện ảnh | Carl |
| 2015 | Summer Forever Phim điện ảnh | Chris |
| 2015 | Tooken Phim điện ảnh | Doctor |
| 2014 | Nicky, Ricky, Dicky & Dawn Truyền hình | Rod Dynamite (1 tập) |
| 2014 | The Gift Phim điện ảnh | Mister Grimm |
| 2013 | Maron Truyền hình | Jib (1 tập) |
| 2012 | Rock Jocks Phim điện ảnh | John |
| 2012 | Magic City Truyền hình | Divin' Dave Donahue (2 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Darren (1 tập) |
| 2010 | Fish Warrior Truyền hình | Narrator (voice) (6 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 2009 | Edgar Allan Poe's The Pit & The Pendulum Phim điện ảnh | Alan |
| 2009 | Dollhouse Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2009 | Immortally Yours Phim điện ảnh | John Evans |
| 2008 | Conjurer Phim điện ảnh | Shawn Burnett |
| 2008 | Butterfly Dreaming Phim điện ảnh | Rob Pollack |
| 2007 | Along the Way Phim điện ảnh | Jocko |
| 2006 | The Work and the Glory III: A House Divided Phim điện ảnh | Brigham Young |
| 2006 | Big Bad Wolf Phim điện ảnh | Scott Cowley |
| 2005 | The Work and the Glory II: American Zion Phim điện ảnh | Brigham Young |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Bryce Sweet (1 tập) |
| 2004 | Batman Beyond: School Days and Spellbound Phim điện ảnh | Rick (voice) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Lee Mavoides (2010) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Merrick Gomer (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Eric Bates (1 tập) |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Gas Huffing Redneck, Redneck with Nunchucks, Bait (1 tập) |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Staff Sergeant (1 tập) |
| 2002 | She Spies Truyền hình | Wade (1 tập) |
| 2002 | American Girl Phim điện ảnh | Short Guard |
| 2002 | Marines Phim điện ảnh | Guillen |
| 2001 | Evolution Phim điện ảnh | Road Worker |
| 1999 | The Haunting of Hell House Phim điện ảnh | James Farrow |
| 1999 | Batman Beyond Truyền hình | Rick (voice) (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Male Victim (1 tập) |
| 1996 | Fox Hunt Phim điện ảnh | Jack Fremont |
| 1995 | MADtv Truyền hình | Various, Star Trek-Encore (archive footage) (25 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Andrew (3 tập) |
| 1989 | Saved by the Bell Truyền hình | Matt Wilson (1 tập) |
| 1978 | Grange Hill Truyền hình | Mike (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The 716th Phim điện ảnh | Editor, Producer |
| 2007 | Along the Way Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director |