6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roger Ward
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Adelaide, South Australia, Australia
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Roger Ward (born 1936) is an Australian actor who has had a considerable career in film and television,[1] noted for "tough guy" roles in which he often did his own stunts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Độc Nhãn
7.1
Phim điện ảnh
Mutiny on the Bounty
5.2
Phim điện ảnh
Young Einstein
5.2
Phim điện ảnh
Long Weekend
5.3
Phim điện ảnh
Ác Thú
5.4
Phim điện ảnh
Turkey Shoot
6.6
Phim điện ảnh
The Man from Hong Kong
5.5
Phim điện ảnh
The Chain Reaction
5.9
Phim điện ảnh
Mad Dog Morgan
5.3
Phim điện ảnh
The Pirate Movie
6.0
Phim điện ảnh
Stone
4.2
Phim điện ảnh
Turkey Shoot
6.2
Truyền hình
Skippy the Bush Kangaroo
5.3
Phim điện ảnh
Lady, Stay Dead
5.3
Phim điện ảnh
Deathcheaters
5.0
Phim điện ảnh
The Faceless Man
5.0
Phim điện ảnh
The Set
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Our Social Playground Phim điện ảnh | Uncle Alf |
| TBA | Disease X: The Zombie Experiment Phim điện ảnh | |
| 2026 | Nancy Nancy Phim điện ảnh | Boss |
| 2023 | Celebrity House Cleaner Phim điện ảnh | Action Movie Star |
| 2022 | The Debt Collector Phim điện ảnh | Jimmie O'Hare |
| 2022 | Mad Max Exposed Phim điện ảnh | self |
| 2022 | Beyond the Wasteland Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Jane Phim điện ảnh | Mr. Gordon |
| 2020 | Dusters Phim điện ảnh | Welles |
| 2020 | Axmo Deus Truyền hình | Lou Sither (1 tập) |
| 2019 | The Shinjuku Five Phim điện ảnh | Papa Cosgrave |
| 2019 | Choir Girl Phim điện ảnh | William Millard |
| 2019 | The Faceless Man Phim điện ảnh | Dougie |
| 2019 | Ascendant Phim điện ảnh | Dr. M. Greenberg |
| 2018 | Ác Thú Phim điện ảnh | Blue |
| 2015 | The Madness of Max Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Turkey Shoot Phim điện ảnh | The Dictator |
| 2009 | Long Weekend Phim điện ảnh | Truckie |
| 2008 | Not Quite Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Big Sky Truyền hình | Barney (1 tập) |
| 1995 | Rough Diamonds Phim điện ảnh | Merv Drysdale |
| 1990 | Độc Nhãn Phim điện ảnh | Brophy |
| 1988 | Young Einstein Phim điện ảnh | Cat Pie Cook |
| 1988 | Barracuda Phim điện ảnh | Bill 'The Dentist' |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Albert Potts (2 tập) |
| 1987 | Dangerfreaks Phim điện ảnh | |
| 1982 | The Pirate Movie Phim điện ảnh | Pirate |
| 1982 | Sara Dane Truyền hình | Johnny Pigman (3 tập) |
| 1982 | Turkey Shoot Phim điện ảnh | Chief Guard Ritter |
| 1981 | Lady, Stay Dead Phim điện ảnh | Officer Clyde Collings |
| 1980 | The Chain Reaction Phim điện ảnh | Moose |
| 1980 | Touch and Go Phim điện ảnh | Wrestler |
| 1979 | Max Điên 1 Phim điện ảnh | Fifi |
| 1978 | The Irishman Phim điện ảnh | Kevin Quilty |
| 1977 | No Room to Run Phim điện ảnh | Delivery Man |
| 1976 | Deathcheaters Phim điện ảnh | 1st Police Sergeant |
| 1976 | Mad Dog Morgan Phim điện ảnh | |
| 1975 | The Man from Hong Kong Phim điện ảnh | Bob Taylor |
| 1974 | 鐵金剛大破紫陽觀 Phim điện ảnh | Thug |
| 1974 | Stone Phim điện ảnh | Hooks |
| 1973 | Dalmas Phim điện ảnh | Policeman |
| 1973 | The Stuntmen Phim điện ảnh | Self - Stuntman |
| 1972 | Hancock Down Under Phim điện ảnh | Pete |
| 1970 | Squeeze a Flower Phim điện ảnh | |
| 1970 | The Set Phim điện ảnh | Dancer at Party (uncredited) |
| 1969 | It Takes All Kinds Phim điện ảnh | Dick Tanner |
| 1968 | Skippy the Bush Kangaroo Truyền hình | Carver (1 tập) |
| 1962 | Mutiny on the Bounty Phim điện ảnh | Minor Role |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | The Set Phim điện ảnh | Screenplay, Novel |