9.0
Truyền hình
Diễn xuất
Luis Moncada
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Honduras
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Luis Moncada.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 4
8.7
Truyền hình
Hãy gọi cho Saul
7.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Giết Thuê
6.2
Phim điện ảnh
Chiếc Đũa Quyền Năng
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
8.0
Truyền hình
Castle
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.9
Truyền hình
Lie to Me
5.6
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Cuối Cùng
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.3
Truyền hình
Lethal Weapon
7.8
Truyền hình
The Closer
7.7
Truyền hình
Key & Peele
7.5
Truyền hình
The Night Shift
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Beneath the Cinder Block Phim điện ảnh | Avila |
| 2018 | The Night Is Young Phim điện ảnh | Luis |
| 2017 | Chiếc Đũa Quyền Năng Phim điện ảnh | Casper |
| 2017 | Get Shorty Truyền hình | Queso (1 tập) |
| 2016 | Street Level Phim điện ảnh | Tommy |
| 2016 | Lethal Weapon Truyền hình | Paco (1 tập) |
| 2016 | So B. It Phim điện ảnh | Zander's Dad |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Marco Salamanca (10 tập) |
| 2014 | Chop Shop - Die Autodiebe Phim điện ảnh | Grueso |
| 2014 | The Night Shift Truyền hình | Romero (1 tập) |
| 2014 | Gang Related Truyền hình | Gnomo Pinzeta (5 tập) |
| 2014 | Nhiệm Vụ Cuối Cùng Phim điện ảnh | Brujo's Sicario #2 |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Randall (1 tập) |
| 2013 | K-11 Phim điện ảnh | Shyboy |
| 2012 | Christmas in Compton Phim điện ảnh | Mexican Driver |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Cuahtemoc (1 tập) |
| 2012 | Key & Peele Truyền hình | Roberto (2 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Manny (1 tập) |
| 2009 | Dark Blue Truyền hình | T-Wall Waller (1 tập) |
| 2009 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 4 Phim điện ảnh | Scar Thug |
| 2009 | Castle Truyền hình | Jesus (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Inmate #1 (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Luis Osorio (1 tập) |
| 2008 | Days of Wrath Phim điện ảnh | Oso |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Lala (2 tập) |
| 2008 | Tập làm người xấu Truyền hình | Marco Salamanca (5 tập) |
| 2007 | Moonlight Truyền hình | Huerta (1 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Carjacker (2 tập) |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Julio (1 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Elias Lianez (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Tavio Baran (1 tập) |
| 2004 | Sát Thủ Giết Thuê Phim điện ảnh | Cold Eyed Killer |
| 2004 | Yard Sale Phim điện ảnh | Gang Member #2 |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Julio Rentoria (1 tập) |