8.2
Truyền hình
Diễn xuất
David Shatraw
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Albany, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
David Shatraw was born in Albany, New York, USA. He is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Võ đường Cobra Kai
8.2
Truyền hình
Love, Death & Robots
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
6.2
Phim điện ảnh
In Her Shoes
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.7
Truyền hình
Luật sư Lincoln
8.1
Truyền hình
All American
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
8.0
Truyền hình
Liv and Maddie
7.8
Truyền hình
The Closer
7.0
Truyền hình
Spin City
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Diều hâu Hawkins Truyền hình | Brick Larsen (1 tập) |
| 2026 | JOHN Phim điện ảnh | Boss |
| 2024 | Matlock Truyền hình | Charles Grimsby (1 tập) |
| 2023 | Carol và ngày tận thế Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2022 | Luật sư Lincoln Truyền hình | Tom Baker (1 tập) |
| 2021 | Senior Moment Phim điện ảnh | Officer Matthews |
| 2020 | Titus Family | Homecoming Phim điện ảnh | Tommy Shafter |
| 2019 | Momma Named Me Sheriff Truyền hình | Smartie TV (voice) (1 tập) |
| 2019 | Stumptown Truyền hình | Morris Zivkin (1 tập) |
| 2019 | Love, Death & Robots Truyền hình | Heads Up Display (voice) (1 tập) |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2018 | He Knows Your Every Move Phim điện ảnh | The Real Jack Newsom |
| 2018 | All American Truyền hình | Professor Hill (5 tập) |
| 2018 | Magnum P.I. Truyền hình | John (1 tập) |
| 2018 | Võ đường Cobra Kai Truyền hình | Tom Cole (2 tập) |
| 2017 | Raven's Home Truyền hình | Keith the Cabbie (1 tập) |
| 2016 | Rush Hour Truyền hình | Harvey Krieg (1 tập) |
| 2015 | Stormageddon Phim điện ảnh | Charles Weeding |
| 2015 | Babysitter's Black Book Phim điện ảnh | Joe |
| 2015 | K.C. Undercover Truyền hình | Mr. Forman (1 tập) |
| 2014 | Clarence Truyền hình | Mr. Jones (voice) (1 tập) |
| 2013 | A Country Christmas Phim điện ảnh | Anderson Hemmer |
| 2013 | Liv and Maddie Truyền hình | Goofy Gary (1 tập) |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Ed (1 tập) |
| 2010 | Shake It Up Truyền hình | Hank (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Daniel Nettles (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Sherman Bernstein (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Brian Whitman (1 tập) |
| 2008 | The Starter Wife Truyền hình | Ted (4 tập) |
| 2007 | Love Is a Four Letter Word Phim điện ảnh | Larry |
| 2006 | Mini's First Time Phim điện ảnh | Husband #1 |
| 2005 | In Her Shoes Phim điện ảnh | The Professor's Grandson |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Paul Walters (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Dr. Jonathan Stone (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Harvey (1 tập) |
| 2004 | Killer Diller Phim điện ảnh | Reporter |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Harold Mott (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Bobby Quinn (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Mr. Peters (1 tập) |
| 2003 | Oliver Beene Truyền hình | Mr. Risigno (2 tập) |
| 2002 | Live from Baghdad Phim điện ảnh | Joe Wilson |
| 2001 | Reba Truyền hình | Mr. Peppers (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Peter Cronin (1 tập) |
| 2001 | One on One Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Shiatsu Client (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Tim Karnewich (3 tập) |
| 2000 | Titus Truyền hình | Tommy Shafter (54 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Ed Merridy (1 tập) |
| 1996 | Spin City Truyền hình | Kyle (1 tập) |
| 1990 | Teenage Mutant Ninja Turtles: The Coming Out of Their Shells Tour Phim điện ảnh | Michaelangelo (voice) (uncredited) |
| 1990 | Teenage Mutant Ninja Turtles: The Making of The Coming Out of Their Shells Tour Phim điện ảnh | Michaelangelo |