6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Colton James
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Colton James.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
6.3
Phim điện ảnh
Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.3
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Dưới Nấm Mồ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.6
Truyền hình
Sliders
7.2
Truyền hình
Without a Trace
6.4
Truyền hình
7th Heaven
7.4
Truyền hình
NewsRadio
7.5
Truyền hình
Judging Amy
7.0
Truyền hình
Profiler
6.9
Truyền hình
Still Standing
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Glory Daze Truyền hình | Frogman (1 tập) |
| 2009 | National Lampoon Presents: Endless Bummer Phim điện ảnh | Sparky |
| 2009 | Cupid Truyền hình | Marshall (1 tập) |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Mason Duke (1 tập) |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Metalhead (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Gary Frankle (1 tập) |
| 2005 | The Derby Stallion Phim điện ảnh | Donald |
| 2003 | Monster Makers Phim điện ảnh | Skeeze |
| 2002 | The Santa Trap Phim điện ảnh | Marty the Hospital Teen |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 2001 | Extreme Honor Phim điện ảnh | Jason Brascoe |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Josh Feldman (1 tập) |
| 2001 | Thank Heaven Phim điện ảnh | First Boy |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Zack Fenish (2 tập) |
| 2000 | Bí Ẩn Dưới Nấm Mồ Phim điện ảnh | Edward Baines |
| 2000 | Titus Truyền hình | Roy (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Jacob Foster (1 tập) |
| 1999 | Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi Phim điện ảnh | Friendly Son |
| 1999 | A Memory in My Heart Phim điện ảnh | Ethan Stewart |
| 1998 | Emma's Wish Phim điện ảnh | Danny Bookman |
| 1997 | House of Frankenstein Truyền hình | Denny (2 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Billy Sterling (segment "Red Eyed Creature") (1 tập) |
| 1997 | Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất Phim điện ảnh | Benjamin |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Young Schulte (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | T-Bone (18 tập) |
| 1995 | The Single Guy Truyền hình | Kid (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Matthew (1 tập) |
| 1995 | NewsRadio Truyền hình | Kevin - Bill's Kid (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mickey (2 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Josh Underwood (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Jimmy (1 tập) |