8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stuart Rudin
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stuart Rudin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Chuyên Nghiệp
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
5.9
Phim điện ảnh
The Cobbler
5.8
Phim điện ảnh
Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.9
Phim điện ảnh
What About Bob?
6.6
Phim điện ảnh
Chó Cưng Đừng Sợ
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.7
Phim điện ảnh
Quick Change
6.5
Phim điện ảnh
Private Parts
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.9
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà
5.9
Phim điện ảnh
Veronika Decides to Die
6.2
Phim điện ảnh
Being Flynn
7.1
Truyền hình
Broad City
8.0
Truyền hình
Third Watch
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Chó Cưng Đừng Sợ Phim điện ảnh | Richard |
| 2025 | Ngôi Nhà Phim điện ảnh | Screaming Man |
| 2024 | If That Mockingbird Don’t Sing Phim điện ảnh | Father Hank |
| 2020 | Emma Without Edmund Phim điện ảnh | Frank |
| 2018 | Like Me Phim điện ảnh | Henry |
| 2017 | Indiana Phim điện ảnh | Sam |
| 2014 | The Cobbler Phim điện ảnh | Old Bearded Man |
| 2014 | Broad City Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 2012 | Found in Time Phim điện ảnh | Isaac |
| 2012 | Being Flynn Phim điện ảnh | Moses |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Homeless Guy (1 tập) |
| 2010 | Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới Phim điện ảnh | Francis |
| 2009 | Absence Phim điện ảnh | Jeremiah |
| 2009 | Veronika Decides to Die Phim điện ảnh | Deluded Man Patient |
| 2007 | Rapturious Phim điện ảnh | Preacher |
| 2007 | The Living Wake Phim điện ảnh | Clockmaker |
| 2007 | The Namesake Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 2005 | Fortunes Phim điện ảnh | Streetmen |
| 2004 | Split Phim điện ảnh | Mom |
| 2004 | Exit 8A Phim điện ảnh | Tony |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Ronnie (1 tập) |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Bus Shelter Bum |
| 2000 | Wonderland Truyền hình | Louie (1 tập) |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1998 | No Looking Back Phim điện ảnh | The Foot |
| 1997 | Eerie Phim điện ảnh | Old Foghorn |
| 1997 | Private Parts Phim điện ảnh | Trembling Patient |
| 1994 | Sát Thủ Chuyên Nghiệp Phim điện ảnh | Leon's Taxi driver |
| 1993 | The Contenders Phim điện ảnh | Bosso |
| 1991 | What About Bob? Phim điện ảnh | Crazy Man |
| 1991 | Sự Im Lặng Của Bầy Cừu Phim điện ảnh | Miggs |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | James Polesky (1 tập) |
| 1990 | Quick Change Phim điện ảnh | Bus Rider with Guitar |
| 1989 | Rooftops Phim điện ảnh | Wino |
| 1988 | Sticky Fingers Phim điện ảnh | Hippie |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | (1 tập) |