8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jackson Walker
- Nơi sinh
- Dallas, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jackson Walker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
5.6
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 4
7.2
Phim điện ảnh
Số 42
7.3
Phim điện ảnh
The Great Debaters
6.5
Phim điện ảnh
Madea Đi Tù
5.5
Phim điện ảnh
After
5.9
Truyền hình
Melrose Place
6.4
Truyền hình
Coma
6.5
Truyền hình
American Experience
6.2
Phim điện ảnh
The Way Home
5.1
Phim điện ảnh
Getting In
3.6
Truyền hình
Past Life
6.7
Phim điện ảnh
The Rising Place
Phim điện ảnh
The People v. Leo Frank
Phim điện ảnh
The Rift
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Số 42 Phim điện ảnh | Jimmy Powers |
| 2012 | Coma Truyền hình | Officer Walker (1 tập) |
| 2012 | After Phim điện ảnh | Phil |
| 2010 | The Candy Shop Phim điện ảnh | Man in Bowler Hat |
| 2010 | The Way Home Phim điện ảnh | Terry Walker |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Det. Hansen (1 tập) |
| 2010 | Body Count: The Deaths of "Final Destination" Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Rift Phim điện ảnh | Jude |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Franklin Fell (1 tập) |
| 2009 | Lưỡi Hái Tử Thần 4 Phim điện ảnh | Cowboy |
| 2009 | The People v. Leo Frank Phim điện ảnh | John Black |
| 2009 | Madea Đi Tù Phim điện ảnh | Mr. Brackman |
| 2008 | That's Magic! Phim điện ảnh | Magician |
| 2007 | The Great Debaters Phim điện ảnh | Pig Owner |
| 2001 | The Rising Place Phim điện ảnh | Harry C. Devening |
| 1994 | Getting In Phim điện ảnh | Fraternity Brother |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | American Experience Truyền hình | Daniel Ross (1 tập) |