8.3
Truyền hình
Đạo diễn
Bill Corcoran
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Bill Corcoran is a Canadian film and television director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.7
Truyền hình
MacGyver
6.2
Phim điện ảnh
Youngblood
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
6.7
Truyền hình
Mutant X
4.5
Phim điện ảnh
Left Behind II: Tribulation Force
5.6
Phim điện ảnh
Quints
7.1
Truyền hình
First Wave
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
4.2
Phim điện ảnh
Vipers
6.4
Phim điện ảnh
Atomic Twister
5.0
Phim điện ảnh
Rise of the Gargoyles
6.1
Phim điện ảnh
Entertaining Christmas
6.6
Truyền hình
Wiseguy
7.3
Truyền hình
New York Undercover
7.0
Truyền hình
My Secret Identity
5.5
Phim điện ảnh
Designed with Love
Danh sách đoàn làm phim 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | A Royal Setting Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2024 | A Dangerous Romance Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Nesting Truyền hình | First Assistant Director (8 tập) |
| 2022 | A Tiny Home Christmas Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Christmas in Toyland Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Bad Influence Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | The Story of Love Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Danger Next Door Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Revenge Delivered Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Designed with Love Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | The Christmas Temp Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Christmas Stars Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Viaticum Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2018 | Entertaining Christmas Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2016 | Happily Ever After Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2015 | The Music in Me Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2011 | Stonerville Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Death Warrior Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Rise of the Gargoyles Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Vipers Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | The Unquiet Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Safe Harbour Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | A Job to Kill For Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Falcon Beach Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2002 | Left Behind II: Tribulation Force Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Adventure Inc. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Just Cause Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2002 | Atomic Twister Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Director (7 tập) |
| 2000 | The Immortal Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2000 | Quints Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Code Name: Eternity Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Hope Island Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1999 | Outlaw Justice Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1998 | Sealed with a Kiss Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Eerie, Indiana: The Other Dimension Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Cold Squad Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Prey Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1998 | Moonlight Becomes You Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Let Me Call You Sweetheart Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Pensacola: Wings of Gold Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | Knots Landing: Back to the Cul-de-Sac Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | Too Close to Home Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | A Walton Easter Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Portraits of a Killer Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | A Brother's Promise: The Dan Jansen Story Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | A Dream is a Wish Your Heart Makes: The Annette Funicello Story Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Dancing in the Dark Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Trust in Me Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | She Led Two Lives Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1994 | I Know My Son Is Alive Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Shattered Trust: The Shari Karney Story Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Madison Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1993 | Matrix Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | Survive The Night Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | African Skies Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1992 | Human Target Truyền hình | Director (1 tập) |