8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
やべきょうすけ
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho やべきょうすけ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Bá Vương Học Đường
6.9
Phim điện ảnh
キッズ・リターン
7.2
Phim điện ảnh
Bá Vương Học Đường 2
6.4
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 犯罪者
6.8
Phim điện ảnh
Linh Hồn Bạc
7.5
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh
6.1
Phim điện ảnh
Bá Vương Học Đường 3
6.3
Phim điện ảnh
HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス
7.9
Truyền hình
Cặp Bài Trùng
7.6
Phim điện ảnh
HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
7.1
Phim điện ảnh
Đi Karaoke Đi!
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.3
Phim điện ảnh
夢売るふたり
7.2
Phim điện ảnh
TAJOMARU
6.8
Phim điện ảnh
Ushijima the Loan Shark
5.7
Phim điện ảnh
天空の蜂
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 映画『正直不動産』 Phim điện ảnh | |
| 2025 | BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン Phim điện ảnh | Harada |
| 2024 | Đi Karaoke Đi! Phim điện ảnh | Karata |
| 2023 | 警視庁追跡捜査係-交錯- Phim điện ảnh | |
| 2023 | Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh Phim điện ảnh | Yuu Gi (You Yi) |
| 2022 | 闇金ウシジマくん外伝 闇金サイハラさん Truyền hình | Ezaki (15 tập) |
| 2022 | HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung Phim điện ảnh | Ken Katagiri |
| 2022 | チェイサーゲーム Truyền hình | Akihiro Anai (8 tập) |
| 2020 | Thanh Âm Trong Mắt Em Phim điện ảnh | Jin Harada |
| 2020 | ロックンロール・ストリップ Phim điện ảnh | |
| 2020 | さぶ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | 片岡吉蔵 |
| 2019 | 日本抗争烈島 三極志 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 日本抗争烈島 三極志 Phim điện ảnh | |
| 2019 | トレース~科捜研の男~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Cặp Bài Trùng Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | あいあい傘 Phim điện ảnh | Rikiya Takeuchi |
| 2017 | ホーム・スイート東京 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Linh Hồn Bạc Phim điện ảnh | coffee shop owner |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final Phim điện ảnh | Ezaki |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark Part 3 Phim điện ảnh | Ezaki |
| 2016 | HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス Phim điện ảnh | |
| 2015 | 必殺仕事人2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 天空の蜂 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 山田孝之の東京都北区赤羽 Truyền hình | himself (1 tập) |
| 2015 | 破門(疫病神シリーズ) Truyền hình | Isamu Harada (1 tập) |
| 2014 | Ushijima the Loan Shark Part 2 Phim điện ảnh | Tsukazaki |
| 2014 | ロング・グッドバイ Truyền hình | Toraichi Masaoka (Kimura Maruo) (4 tập) |
| 2014 | リバースエッジ 大川端探偵社 Truyền hình | (12 tập) |
| 2014 | Bá Vương Học Đường 3 Phim điện ảnh | Katagiri, Ken |
| 2013 | ガチバンZ 代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 東京闇虫 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 東京闇虫 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 新・喧嘩の花道 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE Phim điện ảnh | Mystery man |
| 2013 | 新・喧嘩の花道 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (26 tập) |
| 2012 | 夢売るふたり Phim điện ảnh | Koichiro Okayama |
| 2012 | Ushijima the Loan Shark Phim điện ảnh | Tsukazaki |
| 2012 | STAND UP! ヴァンガード Phim điện ảnh | |
| 2012 | ガチバン SUPERMAX Phim điện ảnh | |
| 2011 | QP Truyền hình | Kanemitsu Hachiya (12 tập) |
| 2011 | BAZOOKA!!! Truyền hình | (84 tập) |
| 2011 | 岳 -ガク- Phim điện ảnh | Shunichi Ando |
| 2010 | 闇金ウシジマくん Truyền hình | Tsukazaki (27 tập) |
| 2010 | ガチンコ 疾走上等 Phim điện ảnh | Katsuyuki |
| 2010 | ガチンコ 喧嘩上等 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 喧嘩番長 劇場版〜全国制覇 Phim điện ảnh | |
| 2010 | マジすか学園 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | TAJOMARU Phim điện ảnh | Michikane |
| 2009 | Bá Vương Học Đường 2 Phim điện ảnh | Ken Katagiri |
| 2008 | 工業哀歌バレーボーイズ Phim điện ảnh | |
| 2008 | 昭和博徒外伝 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Bá Vương Học Đường Phim điện ảnh | Ken Katagiri |
| 2007 | 実録・手打ち破り(極道血風録2) Phim điện ảnh | |
| 2006 | 実録・暴走族シリーズ 日韓連合 小さな巨人 野山榮澤 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Hedera (1 tập) |
| 2005 | 修羅場の侠たち 伝説・河内十人斬り Phim điện ảnh | |
| 2004 | 新・影の軍団 第四章 地雷火 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 無間地獄 凶悪金融道 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2014 | Bá Vương Học Đường 3 Phim điện ảnh | Associate Producer |