8.3
Truyền hình
Diễn xuất
진지희
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul - South Korea
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Jin Ji-hee is a South Korean actress. She began her career as a child actress, and is best known for her roles in the relationship drama Alone in Love, the horror fairytale Hansel and Gretel, the family ... Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Mặt Trăng Ôm Mặt Trời
6.7
Phim điện ảnh
헨젤과 그레텔
7.9
Truyền hình
Thanh Xuân Vật Vã
6.2
Phim điện ảnh
인류멸망보고서
7.1
Phim điện ảnh
사도
8.1
Truyền hình
Cuộc Hôn Nhân Hoàn Hảo
6.1
Phim điện ảnh
첼로: 홍미주 일가 살인사건
7.4
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Siêu Nhân
5.7
Phim điện ảnh
Nữ Thợ Săn
7.5
Truyền hình
나 혼자 산다
6.8
Phim điện ảnh
고령화 가족
6.1
Truyền hình
언어의 온도: 우리의 열아홉
4.6
Truyền hình
자명고
7.3
Truyền hình
Gia Đình Là Số Một Phần 2
6.8
Phim điện ảnh
이웃집 스타
6.1
Phim điện ảnh
국가대표 2
6.8
Truyền hình
언니는 살아있다
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Last Signal Phim điện ảnh | |
| 2023 | 시네마틱 노블 2 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Cuộc Hôn Nhân Hoàn Hảo Truyền hình | Han Yu-ra (12 tập) |
| 2020 | 모단걸 Phim điện ảnh | Goo Shin Deuk |
| 2020 | Cuộc Chiến Thượng Lưu Truyền hình | Yoo Je-ni (48 tập) |
| 2020 | 언어의 온도: 우리의 열아홉 Truyền hình | Woo Jin Ah (16 tập) |
| 2017 | 이웃집 스타 Phim điện ảnh | So-eun |
| 2017 | Thanh Xuân Vật Vã Truyền hình | Jang Bo Ram (2 tập) |
| 2017 | 언니는 살아있다 Truyền hình | Kang Ha Se (68 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 국가대표 2 Phim điện ảnh | Shin So-hyun |
| 2016 | 백희가 돌아왔다 Truyền hình | Shin Ok-hee (4 tập) |
| 2015 | 사도 Phim điện ảnh | Princess Hwa-wan |
| 2014 | 선암여고 탐정단 Truyền hình | Ahn Chae-yool (14 tập) |
| 2014 | Nữ Thợ Săn Phim điện ảnh | Young Jin-ok |
| 2014 | 우리가 사랑할 수 있을까 Truyền hình | Lee Se Ra (20 tập) |
| 2013 | 불의 여신 정이 Truyền hình | Yoo Jung (young) (32 tập) |
| 2013 | 고령화 가족 Phim điện ảnh | Min-kyung |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 인류멸망보고서 Phim điện ảnh | Young Park Min-seo |
| 2012 | 해피 버스데이 Phim điện ảnh | Park Min-seo (young) |
| 2012 | Mặt Trăng Ôm Mặt Trời Truyền hình | Min-hwa (young) (20 tập) |
| 2011 | 인수대비 Truyền hình | Song-i/Deposed Queen Lady Yun (60 tập) |
| 2011 | Gia Đình Là Số Một Phần 3 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 버디버디 Truyền hình | Sung Mi Soo (young) (24 tập) |
| 2011 | 김연아의 키스앤크라이 Truyền hình | Self (14 tập) |
| 2011 | 회초리 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Là Số Một Phần 2 Truyền hình | (126 tập) |
| 2009 | 자명고 Truyền hình | Ra-hee (young) (39 tập) |
| 2008 | Phía Đông Vườn Địa Đàng Truyền hình | Lee Ki-soon (9 years old) (56 tập) |
| 2008 | Người Đàn Ông Siêu Nhân Phim điện ảnh | Hee-jung / Lee Ji-young |
| 2007 | 헨젤과 그레텔 Phim điện ảnh | Jung-soon |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Kỳ Vọng Lớn Lao Truyền hình | Goo Dong-joo (17 tập) |
| 2005 | 첼로: 홍미주 일가 살인사건 Phim điện ảnh | Yun-hye |
| 2003 | 노란 손수건 Truyền hình | Lee Yoo-Na (169 tập) |
| 1991 | MBC 베스트극장 Truyền hình | Kkot-nim (1 tập) |