7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
심은경
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Gangneung, Gangwon, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Shim Eun-kyung (심은경) is a South Korean actress. Born on May 31, 1994, she has starred in a number of films and television dramas, notably the blockbusters Sunny (2011), Masquerade (2012), and Miss Granny (2014). She also starred in the Japanese film The Journalist (2019) which earned her the Japanese Academy Award for Best Actress, a first for any Korean.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Khởi Nguồn Đại Dịch
7.6
Phim điện ảnh
Thành Phố Ảo
6.3
Phim điện ảnh
Năng Lực Siêu Phàm
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.8
Phim điện ảnh
써니
6.7
Phim điện ảnh
헨젤과 그레텔
7.7
Phim điện ảnh
Hoàng Đế Giả Mạo
7.2
Phim điện ảnh
궁합
7.3
Phim điện ảnh
Ngoại Già Tuổi Đôi Mươi
7.1
Phim điện ảnh
널 기다리며
6.6
Phim điện ảnh
킬러들의 수다
6.5
Phim điện ảnh
특별시민
5.9
Phim điện ảnh
불신지옥
5.1
Phim điện ảnh
반가운 살인자
7.4
Phim điện ảnh
新聞記者
6.7
Phim điện ảnh
Tiếng Lòng Của Sori
7.1
Phim điện ảnh
旅と日々
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 별빛이 내린다 Phim điện ảnh | Lee Hyun-jung B |
| 2026 | 낮과 밤은 서로에게 Phim điện ảnh | Hye-jin |
| 2026 | 암살자(들) Phim điện ảnh | Lee Kang-ja |
| 2026 | Giấc Mơ Điên Rồ Truyền hình | Yo-na (12 tập) |
| 2026 | 자매치킨 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | 火星の女王 Truyền hình | Galle-J0517 (3 tập) |
| 2025 | 旅と日々 Phim điện ảnh | Lee |
| 2024 | 더 킬러스-Special Track Phim điện ảnh | |
| 2024 | 더 킬러스 Phim điện ảnh | Joo-eun / So-min / Model / Sunshine |
| 2024 | 손석희의 질문들 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 박하경 여행기 Truyền hình | Lee Jin-sol (2 tập) |
| 2023 | Giá Như Đã Nói Một Triệu Lần Truyền hình | Song Ha Young (10 tập) |
| 2022 | 핑계고 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 七人の秘書 THE MOVIE Phim điện ảnh | Saran Park |
| 2022 | 七人の秘書スペシャル Phim điện ảnh | Saran Park |
| 2021 | 群青領域 Truyền hình | Kim Jun-hee (10 tập) |
| 2021 | 椿の庭 Phim điện ảnh | Nagisa |
| 2021 | アノニマス~警視庁“指殺人”対策室~ Truyền hình | Sena Kuraki (1 tập) |
| 2020 | 七人の秘書 Truyền hình | Saran Park (8 tập) |
| 2020 | 架空OL日記 Phim điện ảnh | So-yeon |
| 2020 | Trò Chơi Kim Tiền Truyền hình | Lee Hye-Joon (16 tập) |
| 2019 | 놀면 뭐하니? Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2019 | 新聞記者 Phim điện ảnh | Erika Yoshioka |
| 2019 | ブルーアワーにぶっ飛ばす Phim điện ảnh | Asami Kiyoura |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 궁합 Phim điện ảnh | Princess Songhwa |
| 2018 | Năng Lực Siêu Phàm Phim điện ảnh | Shin Roo-mi |
| 2017 | 특별시민 Phim điện ảnh | Park Kyeong |
| 2017 | Thành Phố Ảo Phim điện ảnh | Yeo-wool |
| 2016 | 걷기왕 Phim điện ảnh | Man-bok |
| 2016 | Khởi Nguồn Đại Dịch Phim điện ảnh | Hye-sun (voice) |
| 2016 | Chuyến Tàu Sinh Tử Phim điện ảnh | Stowaway |
| 2016 | 널 기다리며 Phim điện ảnh | Hee-ju |
| 2016 | Tiếng Lòng Của Sori Phim điện ảnh | Sori (voice) |
| 2014 | 내일도 칸타빌레 Truyền hình | Seol Naeil (16 tập) |
| 2014 | Ngoại Già Tuổi Đôi Mươi Phim điện ảnh | Oh Mal-soon / Oh Doo-ri |
| 2012 | Hoàng Đế Giả Mạo Phim điện ảnh | Court Lady Sa-wol |
| 2012 | 서태지 8집 : 398일의 기록 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2011 | 써니 Phim điện ảnh | Young Na-mi |
| 2011 | 지구대표 롤링 스타즈 Phim điện ảnh | Sooji (voice) |
| 2011 | 로맨틱 헤븐 Phim điện ảnh | Boob-I |
| 2010 | 퀴즈왕 Phim điện ảnh | Kim Yeo-na |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 나쁜 남자 Truyền hình | Moon Won-in (17 tập) |
| 2010 | 반가운 살인자 Phim điện ảnh | Kim Ha-Rin |
| 2010 | 거상 김만덕 Truyền hình | Yi Hong (young) (30 tập) |
| 2009 | 불신지옥 Phim điện ảnh | So-jin |
| 2009 | 태희 혜교 지현이 Truyền hình | Eun-kyung (133 tập) |
| 2009 | 경숙이 경숙아버지 Truyền hình | Jo Kyung Sook (4 tập) |
| 2008 | 태양의 여자 Truyền hình | Shin Do-young (young) (20 tập) |
| 2007 | 헨젤과 그레텔 Phim điện ảnh | Young-hee |
| 2007 | 태왕사신기 Truyền hình | Sujini (young) (24 tập) |
| 2006 | Kỹ Nữ Hwang Jin Yi Truyền hình | Hwang Jini (young) (48 tập) |
| 2004 | 도마 안중근 Phim điện ảnh | Ahn Jung-geun's daughter |
| 2001 | 킬러들의 수다 Phim điện ảnh | Little Girl with Toy Bunny |