8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Schofield
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Wythenshawe, Manchester, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
David Schofield (born 16 December 1951) is an English actor.
He is best known for his role as Ian Mercer in the films Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest (2006) and Pirates of the Caribbean: At World's End (2007). He also appeared in the films An American Werewolf in London (1981), Gladiator (2000), From Hell (2001), Valkyrie (2008), The Wolfman (2010) and Darkest Hour (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Cướp Biển Vùng Caribbean: Chiếc Rương Tử Thần
7.3
Phim điện ảnh
Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới
7.4
Phim điện ảnh
Thời Khắc Đen Tối
7.0
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Valkyrie
7.4
Phim điện ảnh
Người Mohican Cuối Cùng
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.7
Phim điện ảnh
From Hell
7.4
Phim điện ảnh
Người Sói Mỹ ở London
5.9
Phim điện ảnh
Người Sói
8.3
Truyền hình
Vương Triều Cuối Cùng
7.8
Truyền hình
Merlin
6.3
Phim điện ảnh
Mary Magdalene
6.1
Phim điện ảnh
Burke & Hare
6.1
Phim điện ảnh
Thám tử Mindhorn
6.1
Phim điện ảnh
F
5.7
Phim điện ảnh
Mad Heidi
5.3
Phim điện ảnh
The Musketeer
Danh sách phim đã đóng 102
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Bride of Vernon Phim điện ảnh | Fritz |
| 2025 | Alfie & Ed Phim điện ảnh | |
| 2025 | 1242: Gateway to the West Phim điện ảnh | Sycardius |
| 2022 | Mad Heidi Phim điện ảnh | Alpöhi |
| 2022 | Hotel Portofino Truyền hình | George Livesey (6 tập) |
| 2020 | 6 Phút Đến Nửa Đêm Phim điện ảnh | Colonel Smith |
| 2019 | The Adventures of Paddington Truyền hình | Mr. Gruber (voice) (4 tập) |
| 2019 | The Bind Phim điện ảnh | Patrick |
| 2019 | The Secret World of Your Rubbish Truyền hình | (3 tập) |
| 2018 | Press Truyền hình | Chris Cartwright (1 tập) |
| 2018 | Mary Magdalene Phim điện ảnh | Thomas |
| 2018 | Shakespeare & Hathaway - Private Investigators Truyền hình | Tony King (1 tập) |
| 2017 | Thời Khắc Đen Tối Phim điện ảnh | Clement Atlee |
| 2016 | Thám tử Mindhorn Phim điện ảnh | Chief Inspector Derek Newsome |
| 2016 | Undercover Truyền hình | Alex Brady (6 tập) |
| 2015 | The Coroner Truyền hình | Ben Arnold (1 tập) |
| 2015 | Vương Triều Cuối Cùng Truyền hình | Abbot Eadred (3 tập) |
| 2015 | Safe House Truyền hình | Eddie Reynolds (2 tập) |
| 2014 | The Great Fire Truyền hình | Duke of Hanford (3 tập) |
| 2013 | Lord of Tears Phim điện ảnh | Owl Man |
| 2013 | Last Passenger Phim điện ảnh | Peter Carmichael |
| 2013 | All Things To All Men Phim điện ảnh | Police Commissioner |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Vivian Wolsey (1 tập) |
| 2012 | Turn Off Your Bloody Phone: An American Werewolf in London Phim điện ảnh | Darts Player |
| 2012 | Him Indoors Phim điện ảnh | The Judge |
| 2012 | Devil's Bridge Phim điện ảnh | Parry |
| 2011 | Ghosted Phim điện ảnh | Donner |
| 2011 | Injustice Truyền hình | ACC Stephen Packard (4 tập) |
| 2011 | Tanker Phim điện ảnh | Admiral |
| 2010 | Burke & Hare Phim điện ảnh | Fergus |
| 2010 | F Phim điện ảnh | Robert Anderson |
| 2010 | Last Passengers Phim điện ảnh | |
| 2010 | Người Sói Phim điện ảnh | Constable Nye |
| 2009 | Beware the Moon: Remembering 'An American Werewolf in London' Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Lightning Strikes Phim điện ảnh | Donovan |
| 2009 | Land Girls Truyền hình | Vernon Storey (6 tập) |
| 2009 | The Take Truyền hình | (4 tập) |
| 2008 | Điệp Vụ Valkyrie Phim điện ảnh | Erwin von Witzleben |
| 2008 | Merlin Truyền hình | King Alined (1 tập) |
| 2008 | Freebird Phim điện ảnh | Dart player (scenes deleted) |
| 2007 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới Phim điện ảnh | Mercer |
| 2006 | Goldplated Truyền hình | John White (8 tập) |
| 2006 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Chiếc Rương Tử Thần Phim điện ảnh | Mercer |
| 2006 | The Street Truyền hình | John Roberts (6 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Odin (1 tập) |
| 2004 | Không Thể Ngăn Cản Phim điện ảnh | Dr. Collins |
| 2004 | Julian Fellowes Investigates: A Most Mysterious Murder Truyền hình | (6 tập) |
| 2004 | The Incredible Mrs. Ritchie Phim điện ảnh | Sonny |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Louis (2 tập) |
| 2003 | Frankenstein: Birth of a Monster Phim điện ảnh | Monster |
| 2003 | Blue Murder Truyền hình | DCS Hackett (6 tập) |
| 2003 | Chunky Monkey Phim điện ảnh | Frank |
| 2002 | Fields of Gold Phim điện ảnh | Craig |
| 2002 | Ultimate Fights from the Movies Phim điện ảnh | Falco (Gladiator) (archive footage) |
| 2002 | The Forsyte Saga Truyền hình | Polteed (2 tập) |
| 2002 | Footballers' Wives Truyền hình | Graham - Bookie (3 tập) |
| 2001 | Superstition Phim điện ảnh | Roberto Fallaci |
| 2001 | The Musketeer Phim điện ảnh | Rochefort, Richelieu Henchman |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Michael Kelleher (2 tập) |
| 2001 | In Deep Truyền hình | Vincent Hunter (2 tập) |