6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marek Kasprzyk
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Tomaszów Lubelski, Lubelskie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marek Kasprzyk.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Mistrz
6.9
Phim điện ảnh
Con Đường Băng Đảng
6.8
Phim điện ảnh
The American
5.2
Phim điện ảnh
Giờ Vàng
6.6
Phim điện ảnh
Pokłosie
6.7
Phim điện ảnh
Jestem mordercą
6.1
Phim điện ảnh
Kariera Nikosia Dyzmy
6.1
Phim điện ảnh
Putin
6.2
Phim điện ảnh
Jasminum
5.8
Phim điện ảnh
U Pana Boga w ogródku
5.4
Phim điện ảnh
Obywatel
4.6
Phim điện ảnh
Zabić bobra
5.6
Phim điện ảnh
Prosta historia o morderstwie
5.7
Phim điện ảnh
Z odzysku
5.5
Phim điện ảnh
Diabeł
4.7
Phim điện ảnh
Nienasycenie
6.4
Truyền hình
Paradoks
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Klecha Phim điện ảnh | Mr. Antoni |
| 2025 | Putin Phim điện ảnh | |
| 2024 | Diabeł Phim điện ảnh | Priest Stanisław |
| 2024 | Nỗi Đau Thực Sự Phim điện ảnh | Older Man |
| 2024 | Gra z Cieniem Truyền hình | Rabsztyn (1 tập) |
| 2023 | The American Phim điện ảnh | Wedding Official |
| 2023 | Teściowie Truyền hình | pawnshop owner (1 tập) |
| 2023 | Edukacja XD Truyền hình | Marian (1 tập) |
| 2022 | Minuta ciszy Truyền hình | Augustyniak (1 tập) |
| 2021 | Planeta Singli. Osiem historii Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Pajęczyna Truyền hình | Roman Waligóra (5 tập) |
| 2021 | Mistrz Phim điện ảnh | Ernst |
| 2021 | Giờ Vàng Phim điện ảnh | Security Boss |
| 2020 | Żywioły Saszy Truyền hình | taksówkarz (1 tập) |
| 2020 | Nightwalk Phim điện ảnh | Boy's Father |
| 2019 | Con Đường Băng Đảng Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 2019 | Powrót birbanta. Rekonstrukcja Phim điện ảnh | Dozorca |
| 2016 | Jestem mordercą Phim điện ảnh | Captain Nowak |
| 2016 | Prosta historia o morderstwie Phim điện ảnh | komendant Nocoń |
| 2015 | Klezmer Phim điện ảnh | |
| 2014 | Obywatel Phim điện ảnh | Ryszard |
| 2013 | Nữ Tu Ida Phim điện ảnh | Man in Bar (uncredited) |
| 2012 | Pokłosie Phim điện ảnh | strażak |
| 2012 | Paradoks Truyền hình | Sławek (1 tập) |
| 2012 | Zabić bobra Phim điện ảnh | ojciec Bezi |
| 2012 | Nad życie Phim điện ảnh | Ryszard Duda |
| 2011 | Nie ten człowiek Phim điện ảnh | Nowak's mate |
| 2010 | 7 minut Phim điện ảnh | Eryk |
| 2010 | Cudowne lato Phim điện ảnh | Edgar Wolski, ojciec "Kitki" |
| 2008 | Chłopiec na galopującym koniu Phim điện ảnh | |
| 2007 | U Pana Boga w ogródku Phim điện ảnh | major Kompała |
| 2007 | Rozmowy z katem Phim điện ảnh | Józef Różański |
| 2006 | Trójka do wzięcia Phim điện ảnh | urzędnik MOPS-u |
| 2006 | Z odzysku Phim điện ảnh | Trainer |
| 2006 | Jasminum Phim điện ảnh | adorator Patrycji |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | "Pasztet", członek bandy (1 tập) |
| 2003 | Nienasycenie Phim điện ảnh | |
| 2003 | Żurek Phim điện ảnh | Wladek |
| 2002 | Krugerandy Phim điện ảnh | Marsel, zleceniodawca |
| 2002 | Kariera Nikosia Dyzmy Phim điện ảnh | oficer |
| 2002 | Where Eskimos Live Phim điện ảnh | |
| 2001 | Człowiek wózków Phim điện ảnh | Policjant Heniek |
| 2000 | Bajland Phim điện ảnh | Candidate |
| 1998 | Księga wielkich życzeń Phim điện ảnh | Carousel employee |
| 1997 | 20 lat później Phim điện ảnh | oficer STASI |
| 1996 | Drzewa Phim điện ảnh | man (uncredited) |
| 1995 | Kamień na kamieniu Phim điện ảnh | Chłop |
| 1994 | Tu stoję... Phim điện ảnh | oficer z Akademii Sztabu Generalnego |
| 1992 | Warszawa. Année 5703 Phim điện ảnh | Zolnierz niemiecki |
| 1991 | Śmierć dziecioroba Phim điện ảnh | Januszek Mysior |
| 1990 | Pożegnanie jesieni Phim điện ảnh | Purcel |
| 1989 | Dekalog Truyền hình | Student (uncredited) (1 tập) |
| 1989 | Dekalog, osiem Phim điện ảnh | Student (uncredited) |