8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marcus Chong
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Seattle, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Marcus Scott Chong (born July 8, 1967) is an American actor. He is known for playing Miguel Mendez in the short-lived crime drama, Street Justice (1991–1993), real-life activist Huey P. Newton in Panther (1995), directed by Mario Van Peebles, and most notably, Tank in The Matrix (1999), directed by The Wachowskis.
Description above from the Wikipedia article Marcus Chong, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
7.5
Truyền hình
Burn Notice
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.9
Phim điện ảnh
Cheech & Chong's Next Movie
4.0
Phim điện ảnh
The Crow: Wicked Prayer
7.1
Truyền hình
The Facts of Life
4.8
Phim điện ảnh
Blood Beach
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
6.3
Phim điện ảnh
Panther
7.5
Truyền hình
Roots: The Next Generations
4.8
Phim điện ảnh
Flight of Black Angel
5.6
Phim điện ảnh
Vanishing Son IV
6.2
Phim điện ảnh
Vanishing Son
4.2
Phim điện ảnh
Pure Danger
7.2
Phim điện ảnh
Vanishing Son II
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The Marcus Chong Story Phim điện ảnh | |
| 2013 | Not 4 Sale Phim điện ảnh | |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Caleb (1 tập) |
| 2005 | The Crow: Wicked Prayer Phim điện ảnh | War |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Jones (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | John West (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Darrell Guan (1 tập) |
| 1999 | Ma Trận Phim điện ảnh | Tank |
| 1998 | High Freakquency Phim điện ảnh | Jordan Barnes |
| 1996 | Pure Danger Phim điện ảnh | Freethrow |
| 1995 | Panther Phim điện ảnh | Huey P. Newton |
| 1994 | Vanishing Son IV Phim điện ảnh | Fu Qua |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Ramsey Coleman (1 tập) |
| 1994 | Vanishing Son II Phim điện ảnh | Fu Qua |
| 1994 | Vanishing Son Phim điện ảnh | Fu Qua Johnson |
| 1994 | Vanishing Son Truyền hình | Fu Qua Johnson (3 tập) |
| 1991 | Street Justice Truyền hình | Miguel Mendez (44 tập) |
| 1991 | Flight of Black Angel Phim điện ảnh | Dragonfly |
| 1990 | The Knife and Gun Club Phim điện ảnh | George |
| 1980 | Blood Beach Phim điện ảnh | 2nd Kid |
| 1980 | Cheech & Chong's Next Movie Phim điện ảnh | Johnny |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Roots: The Next Generations Truyền hình | Frankie Warner (as Marcus Wyatt) (1 tập) |
| 1978 | Lady and the Tramp: A Lesson in Sharing Attention Phim điện ảnh | Richard |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | Samson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The Marcus Chong Story Phim điện ảnh | Director |