Trần Hồng Liệt

Diễn xuất

Trần Hồng Liệt

Ngày sinh
Mất
(66 tuổi)
Nơi sinh
Shanghai, China
Danh sách thực hiện
154 tác phẩm

Tiểu sử

Chan Hung-Lieh (7 June 1943 – 24 November 2009), also known as Chen Hung-Lit and Golden Chan, was a Shaw Brothers actor famous for portraying villains from the 1960s to 1980s. In his acting hiatus, Chan was involved in the garment industry. He later resumed his acting career by joining TVB in 1995, left the following year and did not return again until 2003. He was the brother of Steve Chen Hao.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 153

NămTiêu đềVai trò
2011 Thiên Và Địa Truyền hình (30 tập)
2010 飛女正傳 Truyền hình (25 tập)
2009 星星同學會 Truyền hình (1 tập)
2008 Tình Đồng Nghiệp Truyền hình Yim Hei (Joe) (338 tập)
2008 Lấy Chồng Giàu Sang Truyền hình Sung Sai Man (Philip) (82 tập)
2008 黑勢力 Phim điện ảnh
2008 Cái Giá Của Danh Vọng Truyền hình (20 tập)
2007 Cao Thủ Mạt Chược 3 Phim điện ảnh Uncle Powell
2006 Miền Đất Hứa Truyền hình 章孝儒 (32 tập)
2006 Đội Tình Báo CIB Truyền hình (20 tập)
2006 Bão Cát Truyền hình (32 tập)
2006 高朋滿座 Truyền hình (239 tập)
2005 胭脂水粉 Truyền hình (30 tập)
2004 Hán Sở Kiêu Hùng Truyền hình 项伯 Hung Bak (30 tập)
2004 Thâm Cung Nội Chiến Truyền hình 孙清华 (30 tập)
2004 Song Long Đại Đường Truyền hình 傅采林 (42 tập)
2004 Duyên Tình Tây Sương Truyền hình (20 tập)
2004 Khí Phách Hoàng Phi Hồng Truyền hình (25 tập)
2004 Cuộc Chiến Khốc Liệt Truyền hình (42 tập)
2003 西關大少 Truyền hình (30 tập)
2003 英雄·刀·少年 Truyền hình (20 tập)
2003 繾綣仙凡間 Truyền hình (20 tập)
2003 少年王卫斯理 Truyền hình 白老大 (40 tập)
2001 短刀行 Truyền hình 无心道长 (16 tập)
2000 Võ Sĩ Cờ Tướng Truyền hình 七杀郎君 (20 tập)
1999 Đao Ca Truyền hình 章烈华 (16 tập)
1999 神捕 Truyền hình (55 tập)
1999 Thiếu niên Phương Thế Ngọc Truyền hình 白眉道人 (40 tập)
1998 Bàn Tay Nhân Ái Truyền hình 曾达贤 (40 tập)
1998 保鏢之天之嬌女 Truyền hình (20 tập)
1998 马永贞之争霸上海滩 Truyền hình 白癞痢 (22 tập)
1998 保镖之情人保镖 Truyền hình 翁泰北 (20 tập)
1997 江湖奇俠傳 Truyền hình 康熙 (59 tập)
1997 保鏢之翡翠娃娃 Truyền hình 翁泰北 (32 tập)
1997 保鏢 Truyền hình 翁泰北 (70 tập)
1997 Mã Vĩnh Trinh Truyền hình (22 tập)
1996 Tiếu Ngạo Giang Hồ Truyền hình 左冷禅 (10 tập)
1996 笑傲江湖 (數碼修復版) Truyền hình 左冷禅 (40 tập)
1996 Liêu Trai Truyền hình 王鼐, 沈叔, 严道生, 翁老儿, 王太常 (10 tập)
1996 Nhân Chứng Mục Kích Phim điện ảnh Uncle Kin
1995 Nam Quyền Bắc Cước Truyền hình (20 tập)
1993 Thần Kinh Đao Và Phi Thiên Miêu Phim điện ảnh Dicky Lui
1990 嫁到宮中的男人 Phim điện ảnh
1988 霹靂天使 Phim điện ảnh (archive footage)
1987 霊幻襲撃 Phim điện ảnh Dice Trick's Henchman (archive footage)
1987 Ninja 8: Warriors of Fire Phim điện ảnh Master
1983 ลุยละว๊ะ! เฉินหลง 9มังกรคาบแก้ว ภาค2 Phim điện ảnh Sai-ichi
1983 冰雪情关英雄胆 Phim điện ảnh
1983 Biệt Đội Rồng Phim điện ảnh Nazi Officer
1983 江湖我獨行 Phim điện ảnh
1983 亡命忍者 Phim điện ảnh Ming Fu Chan
1983 中國法術 Phim điện ảnh
1983 脂粉硬漢 Phim điện ảnh
1982 換帖兄弟 Phim điện ảnh
1982 Hei yu da tao wang Phim điện ảnh
1982 終戰後的戰爭 Phim điện ảnh
1982 沙煲兄弟 Phim điện ảnh
1982 黑獄大逃亡 Phim điện ảnh
1982 黑市夫人 Phim điện ảnh
1982 賭王千王群英會 Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 4

NămTiêu đềVai trò
1997 江湖奇俠傳 Truyền hình Director (59 tập)
1977 我是一片雲 Phim điện ảnh Director
1975 狼吻 Phim điện ảnh Director
1974 沖天炮 Phim điện ảnh Director
Hỏi ask2cinemadb