8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jesse White
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Buffalo, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 154 tác phẩm
Tiểu sử
Jesse White (January 4, 1917 – January 9, 1997) was an American television, film, and stage character actor. He is best remembered for portraying the Maytag repairman in television commercials, a role he played from 1967 to 1988.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
I Dream of Jeannie
7.0
Phim điện ảnh
Thế Giới Điên Cuồng
7.7
Phim điện ảnh
Harvey
7.5
Truyền hình
Bonanza
7.9
Truyền hình
The Munsters
8.0
Truyền hình
Gia Đình Addams
6.7
Phim điện ảnh
Matinee
7.6
Truyền hình
Happy Days
7.1
Phim điện ảnh
The Bad Seed
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.6
Truyền hình
The Andy Griffith Show
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.0
Phim điện ảnh
The Cat from Outer Space
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.9
Truyền hình
The Beverly Hillbillies
Danh sách phim đã đóng 154
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Time Element Phim điện ảnh | Bartender |
| 1994 | Burke's Law Truyền hình | Jesse White (1 tập) |
| 1993 | Matinee Phim điện ảnh | Mr. Spector |
| 1990 | Night of 100 Stars III Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Ralph (2 tập) |
| 1988 | Here Today, Here Tomorrow Phim điện ảnh | Grandpa |
| 1987 | Happy 100th Birthday, Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | The New Gidget Truyền hình | Washing Machine Repairman (1 tập) |
| 1986 | Monster in the Closet Phim điện ảnh | Ben |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Mel (1 tập) |
| 1982 | Pandamonium Truyền hình | Chesty (voice) (13 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | Ernie (2 tập) |
| 1978 | The Cat from Outer Space Phim điện ảnh | Earnest Ernie |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Mechanic (1 tập) |
| 1976 | Won Ton Ton: The Dog Who Saved Hollywood Phim điện ảnh | Rudy's Agent |
| 1976 | It's Showtime Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1976 | Nashville Girl Phim điện ảnh | C.Y. Ordell |
| 1975 | Return to Campus Phim điện ảnh | Sports announcer |
| 1975 | Las Vegas Lady Phim điện ảnh | Big Jake |
| 1974 | Kolchak: The Night Stalker Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Devlin Truyền hình | (16 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Bander (1 tập) |
| 1973 | The Dean Martin Celebrity Roasts Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1973 | Brothers O'Toole Phim điện ảnh | Mayor |
| 1972 | Of Thee I Sing Phim điện ảnh | Matthew Fulton |
| 1972 | Temperatures Rising Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Harvey Phim điện ảnh | Duane Wilson |
| 1971 | The Partners Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Bless the Beasts & Children Phim điện ảnh | Sid Shecker |
| 1970 | Dad... Can I Borrow the Car? Phim điện ảnh | |
| 1970 | Make Room for Granddaddy Truyền hình | Phil |
| 1970 | Togetherness Phim điện ảnh | Henry |
| 1970 | George M! Phim điện ảnh | E.F. Albee |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Pun Jab, Bailiff (1 tập) |
| 1969 | The Debbie Reynolds Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | My World and Welcome to It Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Nat Keller (1 tập) |
| 1968 | The Mod Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Here's Lucy Truyền hình | Hickey (1 tập) |
| 1968 | Land of the Giants Truyền hình | Max Manfred (1 tập) |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Sam Westlake (1 tập) |
| 1967 | Accidental Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | The Reluctant Astronaut Phim điện ảnh | Donelli |
| 1967 | The Spirit Is Willing Phim điện ảnh | Fess Dorple |
| 1967 | Rango Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | That Girl Truyền hình | (5 tập) |
| 1966 | The Ghost in the Invisible Bikini Phim điện ảnh | J. Sinister Hulk |
| 1965 | I Dream of Jeannie Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 1965 | The Wild Wild West Truyền hình | Governor Lewis (1 tập) |
| 1965 | Green Acres Truyền hình | George Jenkins, Charlie (1 tập) |
| 1965 | Please Don't Eat the Daisies Truyền hình | Wally (1 tập) |
| 1964 | Pajama Party Phim điện ảnh | J. Sinister Hulk |
| 1964 | Linus the Lionhearted Truyền hình | C. Claudius Crow (voice) (3 tập) |
| 1964 | Gomer Pyle, U.S.M.C. Truyền hình | The Owner, Harry Krasna (1 tập) |
| 1964 | The Munsters Truyền hình | J. R. Finlater (1 tập) |
| 1964 | Jonny Quest Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Gia Đình Addams Truyền hình | Sgt. Haley (1 tập) |
| 1964 | Mickey Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | A House Is Not a Home Phim điện ảnh | Rafferty |