8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Sakurada Dori
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Dori Sakurada (桜田通), born on December 7, 1991, in Tokyo, Japan, is a versatile Japanese actor, singer, dancer, and model. He was scouted at the age of 11 and joined the talent agency Amuse Inc., where he began his career. Sakurada made his acting debut in 2005 in the TV drama Ruri's Island. He gained widespread recognition for his role as Ryoma Echizen in the musical adaptation of The Prince of Tennis (Tenimyu), becoming the youngest actor to play the lead role at just 14 years old.
Over the years, Sakurada has appeared in various films and TV dramas, including Orange (2015), Let Me Eat Your Pancreas (2017), Scum's Wish (2017), Coffee & Vanilla (2019), and Alice in Borderland (2020). He is also a talented musician, releasing his first EP, Sakura da Festa Best, in 2019, and performing live at his annual fan event, Sakura da Festa. In 2020, he established his official fan club, Sakura da Space Society, and completed his first Zepp tour in 2022.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sinh Tồn
8.1
Truyền hình
Hana Yori Dango
7.3
Phim điện ảnh
orange-オレンジ-
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.0
Phim điện ảnh
Tớ Muốn Ăn Tụy Của Cậu
7.0
Truyền hình
Chào Buổi Sáng - Good Morning Call
6.4
Phim điện ảnh
Nhóm Nhạc BECK
8.1
Truyền hình
Công Ty Đồ Lót
6.4
Truyền hình
コーヒー&バニラ
5.5
Truyền hình
クズの本懐
6.2
Phim điện ảnh
王様ゲーム
6.8
Truyền hình
僕の愛しい妖怪ガールフレンド
6.3
Phim điện ảnh
オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー
5.3
Phim điện ảnh
BACK STREET GIRLS -ゴクドルズ-
5.4
Phim điện ảnh
あしたの私のつくり方
7.1
Truyền hình
わたし、定時で帰ります。
7.4
Phim điện ảnh
大名倒産
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | バカンスの法則 Truyền hình | Tetsuro (18 tập) |
| 2026 | ホームレス婚〜彼の正体は億万長者?!〜 Truyền hình | Hayato Shirosaki (64 tập) |
| 2025 | 海老だって鯛が釣りたい Truyền hình | Ryosuke Taijima (10 tập) |
| 2024 | さっちゃん、僕は。 Truyền hình | Kaname Kunikida (12 tập) |
| 2024 | 僕の愛しい妖怪ガールフレンド Truyền hình | Mikuni Benitaro (8 tập) |
| 2023 | けむたい姉とずるい妹 Truyền hình | Hikaru Ninomiya (8 tập) |
| 2023 | 大名倒産 Phim điện ảnh | Kisaburo Matsudaira |
| 2023 | クールドジ男子 Truyền hình | Takayuki Mima (12 tập) |
| 2022 | 覆面D Truyền hình | Masa (8 tập) |
| 2022 | 正体 Truyền hình | Ashikaga Kiyoto (2 tập) |
| 2021 | わたし達はおとな Phim điện ảnh | Masato |
| 2021 | 3Bの恋人 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Suguru Niragi, Niragi Suguru |
| 2020 | TAKERU NO PLAN CALENDAR PROJECT Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 未満警察 ミッドナイトランナー Truyền hình | Shiraki [Meth dealer] (1 tập) |
| 2020 | ギルティ~この恋は罪ですか?~ Truyền hình | Moriya Naomichi (2 tập) |
| 2020 | タケルノープランドライブ Phim điện ảnh | Himself |
| 2019 | コーヒー&バニラ Truyền hình | Hiroto Fukami (10 tập) |
| 2019 | 理系が恋に落ちたので証明してみた。 Phim điện ảnh | Yu Kannagi |
| 2019 | わたし、定時で帰ります。 Truyền hình | Shu (10 tập) |
| 2019 | ラ Phim điện ảnh | Shinpei Okahama |
| 2019 | BACK STREET GIRLS -ゴクドルズ- Phim điện ảnh | Seiji Koizumi |
| 2019 | パーフェクトクライム Truyền hình | Haruto Shinonome (10 tập) |
| 2018 | リケ恋~理系が恋に落ちたので証明してみた。~ Truyền hình | Kannagi Yu (4 tập) |
| 2018 | EVEN 君に贈る歌 Phim điện ảnh | Takehito (vocal) |
| 2018 | ばぁちゃんロード Phim điện ảnh | Tetsuya Shoji |
| 2018 | ROAD TO EDEN Truyền hình | Kenji (8 tập) |
| 2017 | Saraba Kamen Rider Den-O: Special Event -Saraba Imagin! At Climax in the Entire Japan!!- Phim điện ảnh | Kotaro Nogami |
| 2017 | Tớ Muốn Ăn Tụy Của Cậu Phim điện ảnh | Takahiro |
| 2017 | 愛してたって、秘密はある。 Truyền hình | Oikawa Michiya (1 tập) |
| 2017 | 警視庁いきもの係 Truyền hình | Noma Natsuo (1 tập) |
| 2017 | 僕のサボテン Phim điện ảnh | Toru kinoshita |
| 2017 | マジで航海してます。 Truyền hình | Yamato Yagi (5 tập) |
| 2017 | 3人のパパ Truyền hình | Nishikawa Ryosuke (1 tập) |
| 2017 | クズの本懐 Truyền hình | Mugi Awaya (12 tập) |
| 2017 | 嫌われる勇気 Truyền hình | Miyake Takatoshi (10 tập) |
| 2016 | 女たちの特捜最前線 Truyền hình | Yanagisawa Ryohei (1 tập) |
| 2016 | HOPE~期待ゼロの新入社員~ Truyền hình | Niimura Keita [Intern] (9 tập) |
| 2016 | ラブラブエイリアン Truyền hình | Nogami Akira (20 tập) |
| 2016 | こえ恋 Truyền hình | Sejima Ryoichi (12 tập) |
| 2016 | 全員、片想い Phim điện ảnh | |
| 2016 | シュウカツ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 初恋芸人 Truyền hình | Yuta Sudo (8 tập) |
| 2016 | Chào Buổi Sáng - Good Morning Call Truyền hình | Daichi Shinozaki, Shinozaki Daichi (27 tập) |
| 2015 | orange-オレンジ- Phim điện ảnh | Saku Hagita |
| 2015 | Công Ty Đồ Lót Truyền hình | Himeji Sosuke [Jin's assistant] (5 tập) |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Asakura Shinji (1 tập) |
| 2014 | Trò Chơi Sinh Tồn Phim điện ảnh | Class President |
| 2014 | がじまる食堂の恋 Phim điện ảnh | Shota |
| 2014 | Trò Chơi Ma Sói 2 Phim điện ảnh | Yukihiko Todo |
| 2014 | 弱くても勝てます Truyền hình | Shikara Eisuke [Jotoku baseball club member] (11 tập) |
| 2014 | 恋文日和 Truyền hình | Mituo Yuuki (1 tập) |
| 2012 | 私立バカレア高校 Truyền hình | Okamoto (1 tập) |
| 2012 | 数学♥女子学園 Truyền hình | Kazuki Sato (12 tập) |
| 2011 | 王様ゲーム Phim điện ảnh | Nobuaki |
| 2011 | 新あなたの知らない世界 Phim điện ảnh | {Faded Last Love Letter} |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | Onuma Takeru (1 tập) |
| 2011 | オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー Phim điện ảnh | Kotaro Nogami / Kamen Rider New Den-O |
| 2011 | サイン Truyền hình | Mizumoto Yorimitsu (9 tập) |
| 2011 | 美咲ナンバーワン!! Truyền hình | Kashiwabara Takumi [Takeshi's student] (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 3Bの恋人 Truyền hình | Creator |
| 2010 | 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE BLUE 派遣イマジンはNEWトラル Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2009 | 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |