7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Marinker
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- London, United Kingdom
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Marinker (born July 28, 1941) is a Canadian-born English actor, voice actor and stage actor who has worked extensively in England, the United States, and Canada.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Phi Thuyền Mất Tích
7.3
Phim điện ảnh
Labyrinth: Mê Cung
5.9
Phim điện ảnh
Thẩm Phán Dredd
7.1
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Số Hiệu 93
6.4
Phim điện ảnh
Nightbreed
6.1
Phim điện ảnh
The Russia House
6.6
Phim điện ảnh
Rừng Ngọc Lục Bảo
8.2
Truyền hình
The Storyteller
6.9
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Cưỡi Rồng
6.2
Truyền hình
Casualty
5.9
Phim điện ảnh
Fear Is the Key
7.2
Truyền hình
The Martian Chronicles
7.6
Truyền hình
The Professionals
5.9
Phim điện ảnh
The Adventures of Young Indiana Jones: Spring Break Adventure
6.9
Truyền hình
Bugs
6.7
Truyền hình
Oppenheimer
4.7
Phim điện ảnh
Bread
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Shalborne Phim điện ảnh | Father |
| 2020 | Kỵ Sĩ Cưỡi Rồng Phim điện ảnh | Slatebeard (voice) |
| 2018 | Finding Life In Outer Space Phim điện ảnh | Narrator |
| 2017 | Stan Lee's Lucky Man: The Bracelet Chronicles Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | The Stomach Phim điện ảnh | Mr. Pope |
| 2011 | Reconnaissance and Intelligence Aircraft Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Stealth: Low Observable Combat Aircraft Phim điện ảnh | Peter Marinker (voice) |
| 2006 | Chuyến Bay Số Hiệu 93 Phim điện ảnh | Andrew Garcia |
| 2003 | Tình Yêu Đích Thực Phim điện ảnh | US Expert |
| 2001 | Home Sweet Home Phim điện ảnh | Self (voice) |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Spring Break Adventure Phim điện ảnh | Pershing |
| 1999 | The Vice Truyền hình | Jimmy Barsi (1 tập) |
| 1997 | Phi Thuyền Mất Tích Phim điện ảnh | Kilpack |
| 1995 | Thẩm Phán Dredd Phim điện ảnh | Judge Carlos Esposito |
| 1995 | Bugs Truyền hình | McKormac (1 tập) |
| 1994 | 99-1 Truyền hình | Captain Osprey (1 tập) |
| 1990 | The Russia House Phim điện ảnh | U.S. Scientist |
| 1990 | Nightbreed Phim điện ảnh | Pathologist |
| 1989 | The Jim Henson Hour Truyền hình | The Wolf (archive audio) (1 tập) |
| 1988 | Deadline: Madrid Phim điện ảnh | Jim |
| 1988 | The Storyteller Truyền hình | Wolf (voice), Devil (voice) (1 tập) |
| 1987 | Three Wishes for Jamie Phim điện ảnh | Standish Bunn |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Graham (1 tập) |
| 1986 | Labyrinth: Mê Cung Phim điện ảnh | Goblin (voice) |
| 1985 | Rừng Ngọc Lục Bảo Phim điện ảnh | Perreira |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Haakon Chevalier (3 tập) |
| 1980 | Oppenheimer Truyền hình | Haakon Chevalier (3 tập) |
| 1980 | The Martian Chronicles Truyền hình | McClure (3 tập) |
| 1979 | A Hole in Babylon Phim điện ảnh | Policeman |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Frank Williams (1 tập) |
| 1976 | The XYY Man Truyền hình | Norden (1 tập) |
| 1976 | For the Whales Phim điện ảnh | Richard |
| 1976 | Second Verdict Truyền hình | Bruno Richard Hauptmann (1 tập) |
| 1975 | Against the Crowd Truyền hình | David Russell (1 tập) |
| 1975 | The Early Americans Phim điện ảnh | Narrator |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | Richard (1 tập) |
| 1972 | Fear Is the Key Phim điện ảnh | Larry |
| 1972 | Adult Fun Phim điện ảnh | Chris Thompson |
| 1971 | Bread Phim điện ảnh | Jeff |
| 1969 | Counterstrike Truyền hình | Think Tank Member (1 tập) |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | Gaston, Bertie, Sergei (1 tập) |