7.7
Truyền hình
Diễn xuất
鈴木浩介
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Kitakyushu, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Kosuke Suzuki is a Japanese actor. He is represented with Sis Company. His wife is actress Chihiro Otsuka. They married on October 7, 2015.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
7.5
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Thử Thách Cuối Cùng
7.4
Phim điện ảnh
それでもボクはやってない
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
7.8
Truyền hình
ミステリと言う勿れ
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
6.5
Truyền hình
昼顔〜平日午後3時の恋人たち〜
7.6
Truyền hình
Trò Chơi Nghìn Tỷ
7.5
Truyền hình
Vở Hài Kịch Cuộc Đời
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
8.4
Truyền hình
Chiến Đội Đặc Nhiệm Dekaranger
6.5
Truyền hình
メイちゃんの執事
7.2
Phim điện ảnh
劇場版 奥様は、取り扱い注意
7.3
Truyền hình
Chùm chìa khóa ký ức
7.6
Phim điện ảnh
ガリレオ 禁断の魔術
7.6
Phim điện ảnh
GTOリバイバル
7.3
Truyền hình
Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ミッドナイトタクシー Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | サバ缶、宇宙へ行く Truyền hình | Ryoji Higashiguchi (11 tập) |
| 2026 | ほどなく、お別れです Phim điện ảnh | Yuji Shimizu |
| 2025 | 劇場版 緊急取調室 THE FINAL Phim điện ảnh | |
| 2025 | スキャンダルイブ Truyền hình | Tsutomu Tozaki (6 tập) |
| 2025 | 誘拐の日 Truyền hình | Kevin Fukuzumi (9 tập) |
| 2025 | ムサシノ輪舞曲 Truyền hình | Kouhei Agawa (10 tập) |
| 2025 | Dr.アシュラ Truyền hình | Matayoshi Kongo (11 tập) |
| 2025 | 劇場版 トリリオンゲーム Phim điện ảnh | Toru Hebijima |
| 2024 | 桜の園 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 劇場版 ドクターX FINAL Phim điện ảnh | |
| 2024 | スカイキャッスル Truyền hình | (9 tập) |
| 2024 | ダブルチート 偽りの警官 Truyền hình | Yu Kamino (4 tập) |
| 2024 | GTOリバイバル Phim điện ảnh | |
| 2023 | アナログ Phim điện ảnh | Iwamoto Shuzo |
| 2023 | 拝啓、奇妙なお隣さま Phim điện ảnh | |
| 2023 | Trò Chơi Nghìn Tỷ Truyền hình | Hebijima Toru (10 tập) |
| 2023 | CODE-願いの代償- Truyền hình | Akio Tanami (10 tập) |
| 2023 | バンカケ〜警視庁自動車警ら隊 Phim điện ảnh | |
| 2023 | スタンドUPスタート Truyền hình | Koji Yamaguchi (11 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 2022・秋 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Bay lên nào! Truyền hình | Ura Shingo (126 tập) |
| 2022 | ガリレオ 禁断の魔術 Phim điện ảnh | Taiga Jinsaku |
| 2022 | ミステリと言う勿れ Truyền hình | Haruo Amatatsu (12 tập) |
| 2022 | 新春ドラマスペシャル 緊急取調室 特別招集2022〜8億円のお年玉〜 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 友達 Phim điện ảnh | 男 |
| 2021 | Vở Hài Kịch Cuộc Đời Truyền hình | Kensuke Makabe (10 tập) |
| 2021 | 劇場版 奥様は、取り扱い注意 Phim điện ảnh | Shinji Yabe |
| 2020 | 夜がどれほど暗くても Truyền hình | (4 tập) |
| 2020 | クソみたいな映画 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 癒されたい男 Truyền hình | Hiroshi Akiyama (12 tập) |
| 2019 | それを愛とまちがえるから Truyền hình | (5 tập) |
| 2018 | 崖っぷちホテル! Truyền hình | Akito Tanzawa (10 tập) |
| 2018 | アガサ・クリスティ 二夜連続ドラマスペシャル「パディントン発4時50分」 Phim điện ảnh | Tetsuji Tomizawa |
| 2018 | 密やかな結晶 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ビジランテ Phim điện ảnh | Jiro |
| 2017 | 片想い Truyền hình | Nakao Kosuke (22 tập) |
| 2017 | 愛してたって、秘密はある。 Truyền hình | Tadayuki Kazami (10 tập) |
| 2016 | 巨悪は眠らせない 特捜検事の逆襲 Phim điện ảnh | Samon Kodo |
| 2016 | ドクターX ~外科医・大門未知子~ スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2016 | 最後のレストラン Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | 黒い樹海 Phim điện ảnh | |
| 2015 | あてなよる Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Keita Nagasawa (9 tập) |
| 2015 | Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình | Shinji Watanuki (10 tập) |
| 2015 | 不便な便利屋 Truyền hình | Hideo Matsui (12 tập) |
| 2015 | 限界集落株式会社 Truyền hình | Shinji Ninomiya (5 tập) |
| 2014 | 白銀ジャック Phim điện ảnh | Yutaka Tatsumi |
| 2014 | 昼顔〜平日午後3時の恋人たち〜 Truyền hình | Shunsuke Sasamoto (11 tập) |
| 2014 | 奇跡の教室~その時、仏が舞い降りた!~ Phim điện ảnh | Kamoshida |
| 2014 | パンドラ〜永遠の命〜 Phim điện ảnh | Satoru Jingu |
| 2014 | 死神くん Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp Truyền hình | Daijiro Kenmotsu (46 tập) |
| 2013 | ビブリア古書堂の事件手帖 Truyền hình | Akio Fujinami (11 tập) |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | 原 守 (52 tập) |
| 2012 | 37歳で医者になった僕 Truyền hình | Tamotsu Nakajima (11 tập) |
| 2012 | アリス IN LIAR GAME Truyền hình | Yuji Fukunaga (4 tập) |
| 2012 | Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh Phim điện ảnh | Yūji Fukunaga |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | Hideki Katase |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (2 tập) |