7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rune Stylander
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Norrköping, Östergötlands län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rune Stylander.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Bara en mor
5.9
Phim điện ảnh
Gula divisionen
6.6
Phim điện ảnh
Barabbas
6.8
Phim điện ảnh
Kungliga patrasket
6.0
Phim điện ảnh
Försök inte med mej...
4.2
Phim điện ảnh
Åsa-Nisse ordnar allt
6.5
Phim điện ảnh
Flickan och djävulen
7.3
Phim điện ảnh
Bokhandlaren som slutade bada
7.7
Phim điện ảnh
Brott och straff
3.3
Phim điện ảnh
Konsten att älska
6.7
Phim điện ảnh
Gatan
6.7
Phim điện ảnh
Puck heter jag
4.3
Phim điện ảnh
Idel ädel adel
5.5
Phim điện ảnh
Lars Hård
6.5
Phim điện ảnh
Regementets ros
7.0
Phim điện ảnh
Ogift fader sökes
7.0
Phim điện ảnh
Frånskild
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1969 | Bokhandlaren som slutade bada Phim điện ảnh | |
| 1955 | Den underbara lögnen Phim điện ảnh | |
| 1955 | Finnskogens folk Phim điện ảnh | |
| 1955 | Åsa-Nisse ordnar allt Phim điện ảnh | Tjuv |
| 1954 | Gula divisionen Phim điện ảnh | Drunk |
| 1953 | Barabbas Phim điện ảnh | |
| 1953 | Ogift fader sökes Phim điện ảnh | |
| 1952 | Kalle Karlsson från Jularbo Phim điện ảnh | |
| 1951 | Frånskild Phim điện ảnh | |
| 1951 | Det var en gång en sjöman Phim điện ảnh | |
| 1951 | Puck heter jag Phim điện ảnh | Doctor |
| 1950 | Regementets ros Phim điện ảnh | |
| 1950 | Till glädje Phim điện ảnh | Persson (uncredited) |
| 1949 | Pappa Bom Phim điện ảnh | Athlete (uncredited) |
| 1949 | Bara en mor Phim điện ảnh | Guardsman |
| 1949 | Kronblom kommer till stan Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1949 | Gatan Phim điện ảnh | Plain-clothes policeman |
| 1949 | Smeder på luffen Phim điện ảnh | |
| 1948 | Loffe som miljonär Phim điện ảnh | poliskontapeln |
| 1948 | Lars Hård Phim điện ảnh | Man on bicycle at Midsummer dance |
| 1948 | Var sin väg Phim điện ảnh | Man at Brenner's (uncredited) |
| 1947 | Kronblom Phim điện ảnh | Villain |
| 1947 | Konsten att älska Phim điện ảnh | Studio photographer |
| 1946 | Djurgårdskvällar Phim điện ảnh | |
| 1946 | När ängarna blommar Phim điện ảnh | |
| 1946 | 91:an Karlsson Phim điện ảnh | |
| 1946 | Begär Phim điện ảnh | |
| 1946 | Försök inte med mej... Phim điện ảnh | Hired hand on the train |
| 1945 | Brott och straff Phim điện ảnh | Police clerk |
| 1945 | Änkeman Jarl Phim điện ảnh | |
| 1945 | Idel ädel adel Phim điện ảnh | |
| 1945 | Flickor i hamn Phim điện ảnh | Sailor |
| 1945 | Kungliga patrasket Phim điện ảnh | Harry |
| 1944 | Prins Gustaf Phim điện ảnh | Björkander |
| 1944 | Flickan och djävulen Phim điện ảnh | Mattias's farm hand |
| 1944 | Den osynliga muren Phim điện ảnh | Guest at the Restaurant (uncredited) |
| 1943 | Det brinner en eld Phim điện ảnh | |
| 1943 | En Stockholmssilhuett Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1947 | Konsten att älska Phim điện ảnh | Assistant Director |