6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Richard Egan
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Richard Egan (July 29, 1921 - July 20, 1987) was an American actor. In some films he is credited as Richard Eagan.
Description above from the Wikipedia article Richard Egan, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
The 300 Spartans
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
6.2
Phim điện ảnh
Love Me Tender
6.6
Phim điện ảnh
Demetrius và Các Võ Sĩ Giác Đấu
6.7
Phim điện ảnh
Violent Saturday
7.0
Phim điện ảnh
The Damned Don't Cry
6.6
Phim điện ảnh
A Summer Place
5.9
Phim điện ảnh
Blackbeard, the Pirate
6.4
Phim điện ảnh
Split Second
5.8
Phim điện ảnh
Gog
5.5
Phim điện ảnh
Underwater!
5.8
Phim điện ảnh
The House That Would Not Die
6.4
Phim điện ảnh
Highway 301
5.8
Phim điện ảnh
The Hunters
6.7
Phim điện ảnh
Hollywood Story
6.0
Phim điện ảnh
Kansas Raiders
5.2
Phim điện ảnh
Wicked Woman
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Mansfield 66/67 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Capitol Truyền hình | (260 tập) |
| 1981 | This Is Elvis Phim điện ảnh | Vance Reno (archive footage) (uncredited) |
| 1979 | The Sweet Creek County War Phim điện ảnh | |
| 1977 | The Amsterdam Kill Phim điện ảnh | Ridgeway |
| 1977 | Mission to Glory: A True Story Phim điện ảnh | Eusibio Francisco Kino |
| 1976 | The Captive: The Longest Drive 2 Phim điện ảnh | Captain Wilson |
| 1976 | The Quest Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Matt Helm Truyền hình | Dan Sydon (1 tập) |
| 1974 | Shootout in a One-Dog Town Phim điện ảnh | Petry |
| 1974 | Throw Out the Anchor Phim điện ảnh | Jonathon |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (2 tập) |
| 1973 | Moonfire Phim điện ảnh | Sam Blue |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | Father Joe Scarne (1 tập) |
| 1971 | The Day of the Wolves Phim điện ảnh | Pete Anderson |
| 1971 | Mean Justice Phim điện ảnh | Jim Redigo |
| 1970 | The House That Would Not Die Phim điện ảnh | Pat McDougal |
| 1969 | The Big Cube Phim điện ảnh | Frederick Lansdale |
| 1968 | The Destructors Phim điện ảnh | Dan Street |
| 1968 | Chubasco Phim điện ảnh | Sebastian |
| 1967 | Valley of Mystery Phim điện ảnh | Wade Cochran |
| 1964 | Fanfare for a Death Scene Phim điện ảnh | John Stryker |
| 1963 | Bob Hope Presents the Chrysler Theatre Truyền hình | (1 tập) |
| 1963 | Redigo Truyền hình | Jim Redigo (15 tập) |
| 1962 | Empire Truyền hình | Jim Redigo (32 tập) |
| 1962 | The 300 Spartans Phim điện ảnh | King Leonidas |
| 1960 | Esther and the King Phim điện ảnh | King Ahasuerus |
| 1960 | Pollyanna Phim điện ảnh | Dr. Edmond Chilton |
| 1959 | A Summer Place Phim điện ảnh | Ken Jorgenson |
| 1959 | These Thousand Hills Phim điện ảnh | Jehu |
| 1958 | The Hunters Phim điện ảnh | Colonel Dutch Imil, CO 54th Fighter Group |
| 1958 | Voice in the Mirror Phim điện ảnh | Jim Burton |
| 1957 | Slaughter on 10th Avenue Phim điện ảnh | William Keating |
| 1957 | Tonight Starring Jack Paar Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1956 | Love Me Tender Phim điện ảnh | Vance Reno |
| 1956 | Tension at Table Rock Phim điện ảnh | Wes Tancred |
| 1956 | The Revolt of Mamie Stover Phim điện ảnh | Jim Blair |
| 1955 | The View from Pompey's Head Phim điện ảnh | Anson 'Sonny' Page |
| 1955 | Seven Cities of Gold Phim điện ảnh | Jose Mendoza |
| 1955 | Violent Saturday Phim điện ảnh | Boyd Fairchild |
| 1955 | Untamed Phim điện ảnh | Kurt Hout |
| 1955 | Underwater! Phim điện ảnh | Johnny Gray |
| 1954 | Khyber Patrol Phim điện ảnh | Kyle Cameron |
| 1954 | Demetrius và Các Võ Sĩ Giác Đấu Phim điện ảnh | Dardenius |
| 1954 | Gog Phim điện ảnh | David Sheppard |
| 1953 | Wicked Woman Phim điện ảnh | Matt Bannister |
| 1953 | The Kid from Left Field Phim điện ảnh | Billy Lorant |
| 1953 | The Glory Brigade Phim điện ảnh | Sgt. Johnson |
| 1953 | Split Second Phim điện ảnh | Doctor Neal Garven |
| 1952 | Blackbeard, the Pirate Phim điện ảnh | Briggs |
| 1952 | The Devil Makes Three Phim điện ảnh | Lt. Parker |
| 1952 | One Minute to Zero Phim điện ảnh | Capt. Ralston |
| 1952 | Cripple Creek Phim điện ảnh | Strap Galland alias Gillis |
| 1952 | The Battle at Apache Pass Phim điện ảnh | Sgt. Reuben Bernard |
| 1951 | Flame of Araby Phim điện ảnh | Captain Fezil |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Marty (1 tập) |
| 1951 | The Golden Horde Phim điện ảnh | Gill |
| 1951 | Bright Victory Phim điện ảnh | Sergeant John Masterson |
| 1951 | Hollywood Story Phim điện ảnh | Police Lt. Bud Lennox |
| 1951 | Up Front Phim điện ảnh | Capa |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Ghost Fever Phim điện ảnh | Writer |