7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Henryk Staszewski
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Henryk Staszewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
O dwóch takich, co ukradli księżyc
5.1
Phim điện ảnh
Wraki
7.2
Truyền hình
Kapitan Sowa na tropie
3.8
Phim điện ảnh
Poradnik matrymonialny
8.0
Truyền hình
Kolumbowie
8.0
Truyền hình
Przyłbice i kaptury
10.0
Phim điện ảnh
Komedia z pomyłek
9.0
Phim điện ảnh
Znicz olimpijski
10.0
Phim điện ảnh
Dwie Brygady
7.0
Truyền hình
Odejścia, powroty
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Powrót do Polski Phim điện ảnh | Landowner from Lipnica |
| 1986 | Przyłbice i kaptury Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Odejścia, powroty Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Profesor na drodze Phim điện ảnh | Math Teacher |
| 1972 | Wiktoryna, czyli czy pan pochodzi z Beauvais? Phim điện ảnh | Winterhalter's Carrier |
| 1970 | Kolumbowie Truyền hình | [obsada aktorska] (1 tập) |
| 1970 | Jak rozpętałem drugą wojnę światową: Cz. 1 - Ucieczka Phim điện ảnh | Yugoslavian (uncredited) |
| 1970 | Znicz olimpijski Phim điện ảnh | |
| 1968 | Komedie pomyłek Phim điện ảnh | Coach Driver / Hadleyburg Citizen (uncredited) |
| 1968 | Katarynka Phim điện ảnh | Porter (uncredited) |
| 1968 | Poradnik matrymonialny Phim điện ảnh | |
| 1967 | Komedia z pomyłek Phim điện ảnh | Carriage Driver |
| 1967 | Człowiek, który zdemoralizował Hadleyburg Phim điện ảnh | Hadleyburg Citizen (uncredited) |
| 1967 | Pieczona gęś Phim điện ảnh | Traveller |
| 1966 | Piekło i niebo Phim điện ảnh | Old Man's Son (uncredited) |
| 1966 | Lekarstwo na miłość Phim điện ảnh | Driver, Gang Member |
| 1965 | Kapitan Sowa na tropie Truyền hình | mechanik w Motozbycie (nie występuje w napisach) (1 tập) |
| 1962 | O dwóch takich, co ukradli księżyc Phim điện ảnh | Brigand |
| 1961 | Historia żółtej ciżemki Phim điện ảnh | Kraków Gate Guard (uncredited) |
| 1960 | Walet pikowy Phim điện ảnh | Black man (uncredited) |
| 1959 | Pociąg Phim điện ảnh | Passenger (uncredited) |
| 1958 | Król Maciuś I Phim điện ảnh | Maneater (uncredited) |
| 1957 | Kapelusz pana Anatola Phim điện ảnh | Militiaman arresting Men in Hats (uncredited) |
| 1957 | Wraki Phim điện ảnh | Crew Member |
| 1955 | Pokolenie Phim điện ảnh | Gendarme taking part in Dorota's Arrest (uncredited) |
| 1954 | Pod gwiazdą frygijską Phim điện ảnh | Worker (uncredited) |
| 1950 | Dwie Brygady Phim điện ảnh | Glass Cutter |