7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tadeusz Teodorczyk
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Zgierz, łódzkie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tadeusz Teodorczyk.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Znachor
7.1
Phim điện ảnh
Daens
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
6.9
Phim điện ảnh
300 mil do nieba
5.6
Phim điện ảnh
Wilczyca
6.3
Phim điện ảnh
Ćma
7.5
Truyền hình
Kariera Nikodema Dyzmy
7.3
Truyền hình
Dom
5.9
Phim điện ảnh
Wśród nocnej ciszy
7.4
Phim điện ảnh
Hubal
6.9
Phim điện ảnh
Ogniomistrz Kaleń
7.0
Phim điện ảnh
Milioner
6.0
Phim điện ảnh
Kopernik
5.5
Phim điện ảnh
Gromada
6.2
Phim điện ảnh
Zapis zbrodni
7.3
Phim điện ảnh
Bliskie spotkania z wesołym diabłem
4.7
Phim điện ảnh
Gorzka miłość
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Gry i zabawy Phim điện ảnh | Party member (uncredited) |
| 1993 | Kawalerskie życie na obczyźnie Phim điện ảnh | Worker (uncredited) |
| 1992 | Daens Phim điện ảnh | Commission Member |
| 1990 | Gorzka miłość Phim điện ảnh | Kremer |
| 1989 | 300 mil do nieba Phim điện ảnh | Urzędnik sądowy |
| 1989 | Penelopy Phim điện ảnh | taksówkarz |
| 1989 | Bliskie spotkania z wesołym diabłem Phim điện ảnh | Lynch Mob Member |
| 1988 | Powrót do Polski Phim điện ảnh | Train Driver (uncredited) |
| 1988 | Republika nadziei Phim điện ảnh | Professor at the birthday celebration (uncredited) |
| 1987 | Stanisław i Anna Phim điện ảnh | Anna's fiance's father (uncredited) |
| 1985 | Przyśpieszenie Phim điện ảnh | Agent / Prison Guard |
| 1984 | Kamienne tablice Phim điện ảnh | Commercial counsellor |
| 1984 | Thais Phim điện ảnh | |
| 1984 | Wedle wyroków twoich... Phim điện ảnh | żandarm Kuntze |
| 1984 | Pastorale heroica Phim điện ảnh | wieśniak |
| 1984 | Fetysz Phim điện ảnh | uczestnik zebrania komitetu osiedlowego |
| 1983 | Wilczyca Phim điện ảnh | Onufry |
| 1983 | Limuzyna Daimler-Benz Phim điện ảnh | Printer (uncredited) |
| 1982 | Znachor Phim điện ảnh | |
| 1981 | Vabank Phim điện ảnh | służący Kramera |
| 1981 | Крах операции «Террор» Phim điện ảnh | poseł na Sejm RP (nie występuje w napisach) |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | żołnierz na posiedzeniu Sejmu Ustawodawczego |
| 1981 | Zamach stanu Phim điện ảnh | chłop rozmawiający z Witosem |
| 1981 | Gwiazda Wytrwałości Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1981 | Bołdyn Phim điện ảnh | Kwiatkowski |
| 1980 | Dom Truyền hình | sąsiad Talarów w Sierpuchowie (1 tập) |
| 1980 | Ćma Phim điện ảnh | |
| 1980 | Urodziny młodego warszawiaka Phim điện ảnh | Man Outside the Moonshine Stall |
| 1980 | Sowizdrzał Świętokrzyski Phim điện ảnh | Nobleman (uncredited) |
| 1980 | Na własną prośbę Phim điện ảnh | Czernik |
| 1980 | Kariera Nikodema Dyzmy Truyền hình | Antoni, służący Przełęskiej (1 tập) |
| 1980 | "Ty pójdziesz górą..." (Eliza Orzeszkowa) Phim điện ảnh | chłop (nie występuje w napisach) |
| 1979 | Placówka Phim điện ảnh | German (uncredited) |
| 1979 | Roman i Magda Phim điện ảnh | kelner |
| 1979 | Życie na gorąco Truyền hình | pomocnik Maja z greckiej opozycji (1 tập) |
| 1978 | Wśród nocnej ciszy Phim điện ảnh | Skipper of a German Ship |
| 1978 | Pejzaż horyzontalny Phim điện ảnh | |
| 1978 | Akwarele Phim điện ảnh | MZK Worker |
| 1977 | Milioner Phim điện ảnh | Walczak, sąsiad Józefa |
| 1977 | Gdzie woda czysta i trawa zielona Phim điện ảnh | kierownik opieki społecznej |
| 1977 | Hasło Phim điện ảnh | "Kwitkowy" |
| 1976 | Mgła Phim điện ảnh | sołtys |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | Medic Mateusz |
| 1974 | Zapis zbrodni Phim điện ảnh | Store Manager |
| 1974 | Ciemna rzeka Phim điện ảnh | Stanioch |
| 1973 | Hubal Phim điện ảnh | Jan Wilczyński |
| 1973 | Palec Boży Phim điện ảnh | Bolesław Kasprzak (voice) (uncredited) |
| 1973 | 777 Phim điện ảnh | Dispatcher |
| 1973 | Kopernik Phim điện ảnh | Teutonic Order Envoy |
| 1972 | Obcy w lesie Phim điện ảnh | Voices (voice) |
| 1971 | Pejzaż z bohaterem Phim điện ảnh | Train Conductor (uncredited) |
| 1971 | Twarz anioła Phim điện ảnh | Guard |
| 1970 | Jak rozpętałem drugą wojnę światową: Cz. 1 - Ucieczka Phim điện ảnh | Guard (uncredited) |
| 1969 | Kwestia sumienia Phim điện ảnh | Union Soldier |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. III Phim điện ảnh | Soldier Reporting Gebhardt's Arrival (voice) (uncredited) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. II Phim điện ảnh | Sergeant (voice) (uncredited) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. 1 Phim điện ảnh | Mailman ("Top Secret") (uncredited) |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | listonosz z paczką-bombą (1 tập) |
| 1966 | Cierpkie głogi Phim điện ảnh | Doctor |
| 1966 | Niedziela sprawiedliwości Phim điện ảnh | (voice) (uncredited) |