7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Czesław Piaskowski
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Warszawa, Rosja (obecnie Polska)
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Czesław Piaskowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Faraon
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
7.3
Phim điện ảnh
Ostatni etap
7.3
Phim điện ảnh
Zakazane piosenki
7.4
Phim điện ảnh
Lekarstwo na miłość
7.0
Phim điện ảnh
Sól ziemi czarnej
6.3
Phim điện ảnh
Ludzie z pociągu
6.4
Truyền hình
Czarne chmury
6.8
Phim điện ảnh
Krzyż Walecznych
6.1
Phim điện ảnh
Gniazdo
6.8
Phim điện ảnh
Orzeł
6.9
Phim điện ảnh
Zaduszki
8.0
Truyền hình
Ziemia obiecana
5.1
Phim điện ảnh
Wraki
5.8
Phim điện ảnh
Złoto
6.0
Phim điện ảnh
Kopernik
6.5
Phim điện ảnh
Pierścień księżnej Anny
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | Ziemia obiecana Truyền hình | robotnik dziękujący Ance (1 tập) |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | |
| 1975 | Dyrektorzy Truyền hình | Kozdra (1 tập) |
| 1974 | Đại Hồng Thủy Phim điện ảnh | A Monk at Jasna Góra (uncredited) |
| 1974 | Gniazdo Phim điện ảnh | |
| 1973 | Czarne chmury Truyền hình | mieszczanin z Lecka (nie występuje w napisach) (1 tập) |
| 1973 | Sanatorium pod Klepsydrą Phim điện ảnh | Wax Figure of Otto von Bismarck |
| 1973 | Profesor na drodze Phim điện ảnh | Janitor |
| 1973 | Kopernik Phim điện ảnh | |
| 1973 | Skorpion, Panna i Łucznik Phim điện ảnh | Man at Fair (uncredited) |
| 1972 | Podróż za jeden uśmiech Phim điện ảnh | Fukała (uncredited) |
| 1972 | Obcy w lesie Phim điện ảnh | Dereń |
| 1971 | Jeszcze słychać śpiew. I rżenie koni... Phim điện ảnh | Cavalryman |
| 1971 | Akcja 'Brutus' Phim điện ảnh | Frączak |
| 1971 | Pierścień księżnej Anny Phim điện ảnh | |
| 1971 | Przystań Phim điện ảnh | Housing Cooperative Member (uncredited) |
| 1970 | Prom Phim điện ảnh | Man On Ferry |
| 1970 | Cyrograf dojrzałości Phim điện ảnh | Beggar |
| 1970 | W każdą pogodę Phim điện ảnh | Skipper |
| 1970 | Podróżni jak inni Phim điện ảnh | Usher (uncredited) |
| 1970 | Sól ziemi czarnej Phim điện ảnh | Howana |
| 1970 | Szkice warszawskie Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1970 | Jarzębina czerwona Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. IV Phim điện ảnh | Street Musician ("The Great Give-Away") (uncredited) |
| 1969 | Stawka większa niż życie cz. V Phim điện ảnh | Customer ("Edyta") (uncredited) |
| 1969 | Ostatnie dni Phim điện ảnh | Franek (uncredited) |
| 1969 | Samotność we dwoje Phim điện ảnh | Man at Reception (uncredited) |
| 1969 | Kierunek Berlin Phim điện ảnh | Franek (uncredited) |
| 1968 | Lalka Phim điện ảnh | Railwayman (uncredited) |
| 1968 | Stawka większa niż życie Truyền hình | „ślepy” grajek, konspirator GL (1 tập) |
| 1968 | Komedie pomyłek Phim điện ảnh | Hadleyburg Citizen (uncredited) |
| 1968 | Katarynka Phim điện ảnh | Potter (uncredited) |
| 1967 | Stajnia na Salvatorze Phim điện ảnh | Butcher (uncredited) |
| 1967 | Bicz Boży Phim điện ảnh | Restaurant Client (uncredited) |
| 1967 | Bokser Phim điện ảnh | Guard in Prison (uncredited) |
| 1967 | Człowiek, który zdemoralizował Hadleyburg Phim điện ảnh | Hadleyburg Citizen (uncredited) |
| 1967 | Marsjanie Phim điện ảnh | Officer (uncredited) |
| 1966 | Cierpkie głogi Phim điện ảnh | Man at a Party |
| 1966 | Don Gabriel Phim điện ảnh | Caretaker (uncredited) |
| 1966 | Powrót doktora von Kniprode Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Lekarstwo na miłość Phim điện ảnh | Painter |
| 1966 | Pieczone gołąbki Phim điện ảnh | Engineer (uncredited) |
| 1966 | Niedziela sprawiedliwości Phim điện ảnh | Conductor |
| 1965 | Rysopis Phim điện ảnh | Resistance member picking up bottles (uncredited) |
| 1965 | Obok prawdy Phim điện ảnh | Elevator Operator |
| 1964 | Rachunek sumienia Phim điện ảnh | Major's Squad Member (uncredited) |
| 1963 | Milczenie Phim điện ảnh | Patient (uncredited) |
| 1962 | Złoto Phim điện ảnh | |
| 1962 | Dom bez okien Phim điện ảnh | Spectator (uncredited) |
| 1962 | Bitwa o Kozi Dwór Phim điện ảnh | Apple Seller |
| 1961 | Zaduszki Phim điện ảnh | Partisan |
| 1961 | Ogniomistrz Kaleń Phim điện ảnh | Saszko's Soldier (uncredited) |
| 1961 | Milczące ślady Phim điện ảnh | Waiter (uncredited) |
| 1961 | Ludzie z pociągu Phim điện ảnh | Man with a Case |
| 1960 | Szklana góra Phim điện ảnh | Czesiek |
| 1960 | Zezowate szczęście Phim điện ảnh | Militiaman in Jelonek's Apartment (uncredited) |
| 1960 | Miejsce na ziemi Phim điện ảnh | New Tenant (uncredited) |
| 1960 | Miasteczko Phim điện ảnh | Shooting Range Owner |
| 1960 | Tysiąc talarów Phim điện ảnh | Bandit |
| 1959 | Kamienne niebo Phim điện ảnh | Man digging a Grave |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1966 | Faraon Phim điện ảnh | Assistant Production Design |
| 1957 | Dwie godziny Phim điện ảnh | Assistant Production Design |
| 1952 | Młodość Chopina Phim điện ảnh | Construction Manager |
| 1951 | Pierwszy start Phim điện ảnh | Assistant Production Design |
| 1950 | Dom na pustkowiu Phim điện ảnh | Assistant Production Design |
| 1949 | Za wami pójdą inni... Phim điện ảnh | Assistant Production Design |
| 1948 | Ostatni etap Phim điện ảnh | Production Design |
| 1947 | W chłopskie ręce Phim điện ảnh | Production Design |
| 1947 | Zakazane piosenki Phim điện ảnh | Production Design |
| 1940 | Żołnierz Królowej Madagaskaru Phim điện ảnh | Production Design |
| 1934 | Przeor Kordecki – obrońca Częstochowy Phim điện ảnh | Production Design |
| 1928 | Przeznaczenie Phim điện ảnh | Production Design |
| 1926 | Ku wyżynom Phim điện ảnh | Production Design |