5.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
何藩
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
A native of Guangdong born in Shanghai on 8 October 1931, Ho Fan came to Hong Kong at the age of 18 and studied in The Evening School of Higher Chinese Studies and New Asia College. Ho has dedicated much of his time to literature and photography since his school days. His photography was well-known for using light, shadow and composition to create a sense of drama, capturing the appearance of small people in Hong Kong, and has won numerous international awards. He passed away in California on 19 June 2016.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Khát Khao Thầm Kín
5.3
Phim điện ảnh
玉蒲團
5.8
Phim điện ảnh
Động Bàn Tơ
6.6
Phim điện ảnh
藍與黑
5.2
Phim điện ảnh
紅伶淚
4.1
Phim điện ảnh
四度誘惑
3.0
Phim điện ảnh
三度誘惑
6.0
Phim điện ảnh
藍與黑(下)
7.1
Phim điện ảnh
不了情
4.2
Phim điện ảnh
罂粟
4.0
Phim điện ảnh
長髮姑娘
3.6
Phim điện ảnh
初哥·初女·初夜情
6.0
Phim điện ảnh
Thiết Phiến Công Chúa
3.0
Phim điện ảnh
春滿丹麥
6.0
Phim điện ảnh
Nữ Nhi Quốc
4.0
Phim điện ảnh
梅山收七怪
5.0
Phim điện ảnh
大侠复仇记
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | 梅山收七怪 Phim điện ảnh | Wen Jun |
| 1972 | 金玫瑰 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Blind Swordswoman Phim điện ảnh | |
| 1969 | 钓金龟 Phim điện ảnh | Sun Jia Wen |
| 1968 | Nữ Nhi Quốc Phim điện ảnh | Monk Tang Xuan Zang |
| 1967 | 珊珊 Phim điện ảnh | Yu Chih Chien |
| 1967 | Động Bàn Tơ Phim điện ảnh | Monk Tang Tseng / Tripitaka |
| 1967 | 大侠复仇记 Phim điện ảnh | David Li |
| 1967 | 慾海情魔 Phim điện ảnh | David Xu |
| 1966 | 歡樂青春 Phim điện ảnh | Monk |
| 1966 | 女秀才 Phim điện ảnh | Wei Zhuan-Zi |
| 1966 | Thiết Phiến Công Chúa Phim điện ảnh | Monk Tang Xuan-Zang |
| 1966 | 藍與黑(下) Phim điện ảnh | Hui Ya's Husband |
| 1966 | 藍與黑 Phim điện ảnh | Hui Ya's husband |
| 1966 | Tây Du Ký Phim điện ảnh | Monk Tang Xuan Zang |
| 1965 | 宋宮秘史 Phim điện ảnh | Empress Di's Son |
| 1965 | 紅伶淚 Phim điện ảnh | Luo Shao-Hua |
| 1964 | 雙鳳奇緣 Phim điện ảnh | Hsiao's step-brother |
| 1961 | 不了情 Phim điện ảnh | Tang's Brother |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | 咸湿西游记 Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | 罂粟 Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | 不羈的心 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Khát Khao Thầm Kín Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 四度誘惑 Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | 三度誘惑 Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | 時代之風 Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | 夜激情 Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1988 | 慾燄濃情 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Nhục Bồ Đoàn 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 玉蒲團 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 心鎖 Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | 花女情狂 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 花劫 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 台北吾愛 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1978 | 哈囉床上夜歸人 Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | 淫獸 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 初哥·初女·初夜情 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | 賣身 Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | 長髮姑娘 Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | 昨夜星辰昨夜風 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | 魔 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | 春滿丹麥 Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | 血愛 Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | 迷 Phim điện ảnh | Director, Writer |